Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG năm 2017 - 2018 Toán 10 trường Yên Dũng 3 - Bắc Giang lần 3
QR

Đề thi thử THPTQG năm 2017 - 2018 Toán 10 trường Yên Dũng 3 - Bắc Giang lần 3

Nguồn: toanmath.com

Đề thi thử THPTQG năm học 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THPT Yên Dũng số 3 – Bắc Giang lần 3 mã đề 101 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đây là một bước chuẩn bị sớm dành cho các em học sinh lớp 10 khi mà đề thi THPT Quốc gia môn Toán từ năm 2019 trở đi sẽ chứa cả nội dung kiến thức Toán 10 theo như định hướng của Bộ GD và ĐT, đề thi thử Toán 10 có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPTQG năm 2017 – 2018 Toán 10 : + Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 800 m2. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3.000.000 đồng trên 100 m2, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4.000.000 đồng trên 100 m2. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau? [ads] + Một học sinh tiến hành giải phương trình √(5x + 6) = x – 6 như sau: Bước 1: Điều kiện 5x + 6 ≥ 0 ⇔ x ≥ -6/5. Bước 2: Phương trình đã cho tương đương với 5x + 6 = (x – 6)^2 ⇔ x^2 – 17x + 30 = 0 ⇔ x = 2 hoặc x = 15. Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x = 2, x = 15. Lời giải của học sinh trên? + Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng ab, biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng 4/5 số ban đầu trừ đi 10. Khi đó a^2 + b^2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2017- 2018 Môn: TOÁN HỌC Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: Lớp: 10A SBD:

Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là

A. B. C. D.

Câu 2: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A. B. C. D.

Câu 3: Một học sinh tiến hành giải phương trình như sau:

Bước 1: Điều kiện

Bước 2: phương trình đã cho tương đương với

Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x=2, x=15. Lời giải của học sinh trên: A. Sai từ bước 3. B. Đúng. C. Sai từ bước 1. D. Sai từ bước 2.

Câu 4: Cho tứ giác có và . Khẳng định nào sau đây sai?

A. . B. là hình thoi. C. . D. là hình thang cân.

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 2 9 0 x mx m     có nghiệm? A. 3. B. 7. C. 4. D. 2. Câu 6: Cho hình thang vuông có đáy lớn , đáy nhỏ , đường cao ; là trung điểm

của . Khi đó bằng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho đường thẳng : 1 d y x   và Parabol 

2 : 2. P y x x   Biết rằng  d cắt  P tại hai điểm phân biệt , . A B Khi đó diện tích tam giác , OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ) bằng:

A. 4. B. 2. C. 3 . 2

D. 5 . 2

Câu 8: Cho hàm số 

2 . f x x x   Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị của hàm số  f x đối xứng qua trục hoành. B. Đồ thị của hàm số  f x đối xứng qua gốc tọa độ.

C.  f x là hàm số lẻ. D.  f x là hàm số chẵn.

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y  

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40 Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. . B. . C. . D. . Câu 11: Chọn khẳng định đúng?

4 5 3 6

7 4 2 3 3

x x

x x

         23;13 . 2

          ;13 .    13; .  23 ; . 2

       

       ; 2 5; .        ; 2 5; .        ; 2 5; .        ; 2 5; .

5x 6 x 6    6 5x 6 0 x 5    

2 2 x 2 5x 6 (x 6) x 17x 30 0 x 15            

ABCD AB DC    AB BC   

AD BC    ABCD CD BC   

ABCD

ABCD 4  AB a 2  CD a 3  AD a I

AD  .    IA IB ID

2 9

2 a 2 9

2 a 0 2 9a

  Q 1; 3  3 M 1; 2

        N 1;1 3 P 1; 2       

6,4 6,8 6,7 7,0

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Giải bất phương trình (với x ), ta được tập nghiệm là ; a S c b

       

với

* , , , a b c  phân số a

b

tối giản. Khi đó a b c  bằng: A. 7. B. 5. C. 6. D. 9.

Câu 13: Cho số thực . Điều kiện cần và đủ để là:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho tam giác ABC có 1 5 , 9 , cos 10 a cm c cm C    . Tính độ dài đường cao ah hạ từ A của tam giác

ABC . A. 462 40 ah cm  . B. 462 10 ah cm  . C. 21 11

40 ah cm  . D. 21 11

10 ah cm  .

Câu 15: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

x

y

O

1

A. 2 2 3 1. y x x    B. 2 3 1. y x x    C. 2 2 3 1. y x x    D. 2 3 1. y x x   

Câu 16: Cho phương trình   2 2 3 0. mx m x m     Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai

nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2

13. 4 x x   Khi đó tổng bình phương các giá trị tìm được của tham số m bằng:

A. 265. 16

B. 16. C. 9 . 16

D. 73. 16

Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 15 0 x x    là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 18: Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng , ab biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự

ngược lại thì được một số bằng 4

5

số ban đầu trừ đi 10. Khi đó 2 2 a b  bằng:

A. 45. B. 89. C. 117. D. 65.

Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số  1 1 . f x x x  

A.  \ 0 . D  B.   1; . D  C.   \ 1;0 . D    D.   1; \ 0 . D 

Câu 20: Gọi S là tập nghiệm của bất phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo