Quảng cáo
Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
QR

Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng Toán 10 giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đồng thời tạo điều kiện để các em học sinh khối 10 sớm làm quen với kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, vừa qua, trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang đã tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3 dành cho đối tượng học sinh khối 10. Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang có mã đề 109 được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong vòng 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1 rad là? A. cung tương ứng với góc ở tâm là 45 độ. B. cung có độ dài bằng 1 đơn vị. C. cung có độ dài bằng đường kính. D. cung có độ dài bằng bán kính. + Cho đường thẳng d: 3x + 5y + 2018 = 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. d có một vectơ pháp tuyến là n = (3;5). B. d có hệ số góc là k = 5/3. C. d song song với đường thẳng Δ: 3x + 5y = 0. D. d có một vectơ chỉ phương là u = (5;-3). + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A biết điểm C(4;0) và phương trình đường thẳng BC: x – 2y – 4 = 0, phương trình đường trung tuyến BG: 7x – 4y – 8 = 0. Biết đỉnh A(x1;y1), B(x2;y2). Khi đó tổng x1 + y1 + x2 + y2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1 /6 - Mã đề 109

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn Toán LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 109

Câu 1: Cho (1;2); ( 1;4) a b  . Khi đó .a b bằng A. 7 . B. 7  . C. 8. D. 9 . Câu 2: Đồ thị dưới đây của hàm số nào ?

A. 2 4 1. y x x    B. 2 2 8 1. y x x    C. 2 3 12 1. y x x    D. 2 4 1. y x x   

Câu 3: Cho đường thẳng 3 5 2018 0 : d x y    . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. d có một vectơ pháp tuyến là   3 5 ; . n 

B. d có hệ số góc là 5 3 . k 

C. d song song với đường thẳng 3 5 0 : . x y   

D. d có một vectơ chỉ phương là   5 3 ; u   .

Câu 4: Biết phương trình 2 0 ax bx c    ( 0) a  có hai nghiệm 1x , 2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

1 2

1 2

a x x b a x x c

      

. B.

1 2

1 2

b x x a c x x a

      

. C.

1 2

1 2

2

2

b x x a c x x a

      

. D.

1 2

1 2

b x x a c x x a

      

.

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm   0 1 ; A và đường thẳng 2 2

3 : x t

y t d       

.

Tìm điểm M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5, biết M có hoành độ âm.

A.   4 4 ; . M B. 24 2 5 5 ; . M        

C.   4 4 ; . M  D.

  4 4

24 2 5 5

;

. ;

M

M

  

          

Câu 6: Cho tam giác ABC có 5 7 , 4 ,cos 7 AB cm AC cm A    . Khi đó độ dài cạnh BC bằng

A. 57cm . B. 5cm . C. 6cm . D. 3 5cm .

Trang 2 /6 - Mã đề 109

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào được thể hiện trong hình vẽ dưới đây ?

A. 5 1 3

x y    . B. 3 2   y x . C. 5 3 y x  . D. 5 11 3

x y    .

Câu 8: Hệ số góc của đường thẳng 3 4 0 ( ): x y     là

A. 3.  B. 1

3

.  C. 3. D. 4

3

.

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình   3 5 1 x x   là

A. 5 ;8       

. B. 5; 2        

. C. 5; 8       

. D. 5 ; 4       

.

Câu 10: Đường thẳng đi qua điểm 2 1 ( ; ) M  và nhận 1 1 ( ; ) u   làm vectơ chỉ phương có phương trình tổng quát là

A. 1 0. x y   B. 5 0 ( ): . x y     C. 1 0. x y   D. 3 0. x y  

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 1 2 3 : x t d y t      

A.   2 1 ;– M . B.   3 2 ; Q . C.   3 5 ; P . D.   7 0 – ; N .

Câu 12: Phương trình 2 2 2 0 x mx m    có một nghiệm 2 x  khi và chỉ khi A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m  . D. 1 m . Câu 13: Trong các phát biểu sau hãy lựa chọn phát biểu đúng

A. 0 1 180 . rad  B. 0 180 rad   . C. 01 rad   . D. 0 1 1 rad  .

Câu 14: Phương trình   2 2 3 1 m x m m x     nghiệm đúng với mọi  x khi và chỉ khi

A. 1; 3 m m   . B. 1 m . C. 3 m  . D. 1  m .

Câu 15: Số nghiệm của hệ phương trình 2 3 5 4 6 10 x y x y       

A. 2. B. 1. C. 0. D. vô số.

Câu 16: Số nghiệm của hệ phương trình 2 2

1

5

x y

x y

      

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Trang 3 /6 - Mã đề 109

Câu 17: Đồ thị hàm số y ax b   đi qua điểm   3; 1 M  và   4;13 N  khi và chỉ khi

A. 3; 25. a b   B. 3; 10. a b   C. 2; 5. a b   D. 2; 5. a b  

Câu 18: Cho tam giác ABC có 4, 3 AB AC   . Gọi AD là đường phân giác trong của góc A

biết . . AD m AB n AC   . Khi đó, tổng m n  có giá trị là

A. 1 . 7 B. 1. C. 1.  D. 1 . 7 

Câu 19: Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad là

A. cung tương ứng với góc ở tâm là 0 45 . B. cung có độ dài bằng 1đơn vị. C. cung có độ dài bằng đường kính. D. cung có độ dài bằng bán kính.

Câu 20: Hàm số 2 3 2 1 y x x    có bảng biến thiên là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Cho hai số thực ,x y thoả mãn 2 3 4 5 x y      

. Giá trị lớn nhất của 2 3 4 T x y    bằng

A. 14. B. 19. C. 17. D. 4. Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

    2 3 2 4 0 m x m x      vô nghiệm

A. 22

2

m

m

    

. B. 22 2

3

m

m

      

. C. 22 2 m    . D. 22 2 m    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo