Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 10 THPTQG lần 3 năm 2018 - 2019 trường Triệu Sơn 2 - Thanh Hoá
QR

Đề thi KSCL Toán 10 THPTQG lần 3 năm 2018 - 2019 trường Triệu Sơn 2 - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 theo định hướng thi THPT Quốc gia lần 3 năm học 2018 – 2019 trường THPT Triệu Sơn 2 – Thanh Hoá, đề thi gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi khảo sát Toán 10 là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 10 THPTQG lần 3 năm 2018 – 2019 trường Triệu Sơn 2 – Thanh Hoá : + Để đo chiều cao một cây ở góc sân trường người ta thực hiện đặt giác kế ở hai vị trí A và B như hình vẽ để ngắm. Biết khoảng cách AB = 3 mét, độ cao ngắm của giác kế so với mặt đất là CH = 1,2 mét và các góc ngắm α = 55 độ, β = 37 độ. [ads] + Xác định dạng của tam giác ABC biết: rc = r + ra + rb (r là độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC; ra, rb, rc tương ứng là độ dài bán kính các đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C). A. Tam giác cân đỉnh B. B. Tam giác vuông cân đỉnh B. C. Tam giác vuông đỉnh A. D. Tam giác vuông đỉnh C. + Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1: x = 2 + 5t, y = 3 – 6t và Δ2: x = 7 + 5t’, y = -3 + 6t’. A. Trùng nhau. B. Song song nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem trước nội dung

Trang 01 - Mã đề 132 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

(Đề thi gồm 50 câu 4 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THEO ĐỊNH HƯỚNG THI THPT QUỐC GIA – LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN. LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 132 Họ và tên.............................................SBD......................Phòng thi …………………… Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Trên các cạnh , AB , BC , CD DA lần lượt lấy các điểm

, M , N , P Q sao cho (0 ) AM BN CP DQ x x a       . Nếu

2 . 2 a PM DC  

thì giá trị của x bằng:

A. a. B. 2

a . C. 3

4

a . D. 4

a .

Câu 2: Cho 

2 : 4 3 P y x x    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ;2  . B. Hàm số nghịch biến trên   ;2  .

C. Hàm số nghịch biến trên   ;4  . D. Hàm số đồng biến trên   ;4  .

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 1 1  x x là.

A.   5;0  S . B.   5;0 \ R S  . C.          ;5 0; S . D. R S  . Câu 4: Cho hai đường thẳng : 2 3 0 d x y    và : 3 2 0 x y     . Phương trình đường thẳng ' d đối xứng với d qua  là:

A. 13 11 2 0 x y    . B. 11 2 13 0 x y    . C. 11 13 2 0 x y    . D. 11 2 13 0 x y    .

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình    2 2 5 3     x x x là:

A.     ;2 6;   . B.   ;1  .

C.    ;2 4 5;    . D.   100;2  .

Câu 6: Nếu   ;x y là nghiệm của hệ phương trình:

2 2 4 1

4 2

x xy y

y xy

       . Thì xy bằng bao nhiêu ?

A. 4.  B. 1. C. Không tồn tại giá trị của xy . D. 4. Câu 7: Tam giác ABC có 4 AB  , 6 AC  và trung tuyến 3 BM  . Tính độ dài cạnh BC . A. 2 5 . B. 17 . C. 4. D. 8. Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 2 4 y x x   . B. 2 4 3 y x x   . C. 2 4 3 y x x   . D. 2 4 3 y x x   .

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm       1;3 2;0 , , 6;2 B C A    . Tìm tọa độ D sao cho tứ

giác ABCD là hình bình hành. A.   9; 1  . B.   3;5 . C.   5;3 . D.   1;9  .

Câu 10: Cho tập hợp   2 4 0 B x x      . Tập hợp nào sau đây đúng

A.   2;4 B  . B.   4;4 B  . C.   2;2 B  . D.   2;4 B  . Câu 11: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z   

A. 3 B. 5

4 C. 5 D. 4

Câu 12: Tập xác định D của hàm số

 

1

3 2 1

x y x x

 

  là:

A.  1 D ; \ 3 2

         . B.  1 D ; \ 3 2

         . C.  1 D ; \ 3 2

       

. D. D .

Câu 13: Để đo chiều cao một cây ở góc sân trường người ta thực hiện đặt giác kế ở hai vị trí A và B như hình vẽ để ngắm. Biết khoảng cách ) ( 3 mét AB  , độ cao ngắm của giác kế so với mặt đất là

) ( 2,1 mét CH  và các góc ngắm 0 0 37 , 55     .

Chiều cao của cây (làm tròn đến mét) là.

A. 4 mét. B. 6 mét. C. 5 mét. D. 7 mét.

Câu 14: Cho 1 sin 3  . Tính giá trị biểu thức 2 2 3sin cos P     .

A. 9 25 P  . B. 11

9 P  . C. 9 11 P  . D. 25

9 P  .

Câu 15: Với giá trị thực nào của tham số m thì hàm số m x m y 2 ) 1(    đồng biến trên R? A.  1;    m . B. ( ,2) m . C.    ;1 m . D. (0,2) m .

Câu 16: Phương trình  

2 1 2 2 0 m x mx m      vô nghiệm khi:

A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 m. D. 2 m. Câu 17: Cho đường tròn (C) : 2 2 4 6 5 0 x y x y     . Đường thẳng d đi qua (3; 2) A và cắt ( ) C theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là

A. 1 0 x y    . B. 1 0 x y   . C. 1 0 x y   . D. 2 2 0 x y    .

Câu 18: Cho ba tập   2;0 A  ;   : 1 0 B x x      ;   : 2 C x x     . Khi đó

A.     \ 2; 1 A C B    . B.     \ 2; 1 A C B    .

C.     \ 2; 1 A C B    . D.     \ 2; 1 A C B    .

Câu 19: Phương trình 2 4 2 4 0 x x     có bao nhiêu nghiệm? A. Vô số. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 20: Số nghiệm của hệ phương trình       

3 6 5

2 4 3

x y

x y là

A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số.

Trang 02 - Mã đề 132 - https://toanmath.com/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo