
Trang 1/5 - Mã đề thi 110
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 5 trang
MÃ ĐỀ THI: 110
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 10
Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Câu 1: Biết ( ) ; S a b = là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y m = cắt đồ thị hàm
số
2 4x 3 y x = − + tại 4 điểm phân biệt. Tìm a b + :
A. 2 a b + = − B. 2 a b + = C. 1 a b + = D. 1 a b + = −
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 2 3 1 3 3 5 x x x x + + + − ≥ là:
A. [ ] [ ) 2; 1 1; − − ∪ +∞ B. ( ) [ ) 4 1; −∞− ∪ +∞
C. ( ] [ ] [ ) ; 4 2; 1 1; −∞− ∪− − ∪ +∞ D. [ ) 1;+∞
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(1;3), B(4;7). Tìm điểm M trên trục tung Oy sao cho MA+BM nhỏ nhất:
A. 3 0; 5 M
B. 19 0; 5 M
C. 11 0; 5 M
D. 1 0; 5 M
Câu 4: : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.Số các vec tơ khác véc tơ không cùng phương với véc tơOB
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 10 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 5: Hệ bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên:
42 5 28 49
8x 3 2x 25 2
x x + > + + < +
A. 6 B.8 C. 9 D. 4
Câu 6: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình: ( )( )( )( ) 1 2 3 4 3 x x x x + + + + = :
A. 5 2 − B. 5 C. -5 D. 5 2
Câu 7: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
2 " x : x 4" P = ∃∈ = − ;
2 " x : x 1 0" Q x = ∀∈ + + ≠ ; 2 " x : x 0" R = ∀∈ > :
A. P đúng, Q đúng, R sai B. P sai, Q đúng, R đúng C. P sai, Q đúng, R đúng D. P sai, Q đúng, R sai Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng (d) qua M(1;4) cắt các tia Ox,Oy lần lượt tại A,B sao cho OA+OB nhỏ nhất có phương trình là:
A. 1 1 2 x y + = . B. 1 6 3 x y + = C. 1 3 6 x y + = D. 1 3 6 x y + = −
Câu 9: Cho hệ phương trình: ( )
3 3 2
2
x y
xy x y
+ = + =
. Đặt ; S x y P xy = + = . Tính : S P +
A. 6 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [ ] 14;15 − sao cho đường thẳng 3 y mx = + cắt đồ
thị hàm số 2x 1 1 y x + = − tại 2 điểm phân biệt:
A. 15 B. 14 C. 16 D. 20
Trang 2/5 - Mã đề thi 110
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A(-5;0),B(1;0), C(-3;4) là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 0 x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 10 x y + + − =
C. 2 2 4x 2 5 0 x y y + + − − = D. 2 2 4x 2 5 0 x y y + − + − =
Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2018 2018 x x − > − :
A. S = ∅ B. { } 2018 S = C. ( ) 2018; S = +∞ D. ( ) ;2018 S = −∞
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
2
2 2 5 0 1 x x x mx − + − ≤ − + nghiệm đúng x ∀∈:
A. m∈ B. ( ] [ ) ; 2 2; m∈−∞− ∪ +∞ C. [ ] 2;2 m∈− D.
( ) 2;2 m∈−
Câu 14: Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:
A. 0
0 S
> >
B. 0
0 S
> <
C. 0
0 P
≥ >
D. 0
0 P
> >
Câu 15: Cho ABC . Gọi I à điểm trên cạnh BC sao cho 2CI=3BI và J là điểm trên tia đối của BC sao cho 5JB=2JC. Tính , AI AJ
theo ; a AB b AC = =
.
A. 2 3 5 2 , 5 5 3 3 AI a b AJ a b = + = −
B. 3 2 5 2 , 5 5 3 3 AI a b AJ a b = + = −
C. 3 2 5 2 , 5 5 3 3 AI a b AJ a b = − = −
D. 3 2 5 2 , 5 5 3 3 AI a b AJ a b = + = +
Câu 16: Cho tập hợp { } ; ; X a b c = . Số tập con của X là:
A. 6 B. 4 C. 12 D. 8
Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ( ) ( ) 2 1 2 x 2 m x m − = − có nghiệm duy nhất
là nghiệm nguyên: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 18: Cho các hàm số sau:
( )( ) 2 3; 1 0,3 ; 1 2 1 1; y x y x y x = + = − = − − + 2x 5 1 3 ; 3 2 2 5 x x y y − + = − = −
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên : A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 19: Cho 4 cung (trên một đường tròn định hướng): 10 5 7 ; ; ; 3 3 3 3 π π π π α β γ δ − − = = = = . Các cung có
điểm cuối trùng nhau là: A. & α δ B. & β γ C. & α β D. & α γ
Câu 20: Cho parabol ( ) 2 : x P y ax b c = + + đi qua 3 điểm ( ) ( ) ( ) 1;4 , 1; 4 , 2; 11 A B C −− − − tọa độ của đỉnh
P là:
A. ( ) 2; 11 − − B. ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.