Quảng cáo
Đề khảo sát THPTQG lần 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát THPTQG lần 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi Trung học Phổ thông Quốc gia lần 1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát THPTQG lần 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Vĩnh Phúc có mã đề 897, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi gồm có 05 trang, đây là kỳ thi được tổ chức thường xuyên qua các năm lớp 10 – lớp 11 – lớp 12, nhằm có sự chuẩn bị lâu dài cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát THPTQG lần 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Vĩnh Phúc : + Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G. Điểm M tùy ý nằm trong tam giác. Gọi D, E, F lần lượt là điểm đối xứng với M qua BC, CA, AB; X, Y, Z là các điểm đối xứng với M qua các trung điểm của BC, CA, AB. Khẳng định nào sau đây đúng? + Một vật có trọng lượng P = 20N được đặt trên một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α = 30 độ (hình vẽ). Khi đó độ lớn của các lực N, FP lần lượt là bao nhiêu? [ads] + Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 6cm. Biết tập hợp các điểm M thỏa mãn |MA + 2MB + 3MC| = |MA + 2MB – 3MC| là một đường tròn. Hỏi đường tròn đó có bán kính bằng bao nhiêu? + Hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng (d). Biết (d) đi qua điểm M(2;3) sao cho khoảng cách từ O tới đường thẳng (d) là lớn nhất. Tính T = 3a + 2b. + Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 6, CA = 7. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. G là trọng tâm tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 897

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 897

Họ và tên thí sinh: ...................................................................... Số báo danh: ...............................................................................

Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 3 y x = −

là

A.   3; D   B.   3; D   C.   ;3 D  D.   ,3 D 

Câu 2: Cho hình thoi . ABCD Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD CB   

B. AB BC   

C. AB AD   

D. AB DC =  

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến

A. 2 5 y x   B. ( 3 2) 5 6 y x    

C.   2 2 3 1 y x    D. (2 5) 3 y x   

Câu 4: Cho A là tập hợp khác rỗng. Khẳng định nào sau đâu là đúng?

A. \ A    B. A A    C. A A    D. \ A A  

Câu 5: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm ( 2;1), (1;5) A B − . Tọa độ của vecto AB 

là A.   3;4 B.   4;3 C.   4; 3   D.   3; 4 

Câu 6: Cho hàm số 2 1 2 1 2 y x x = − − có đồ thị là parabol (P). Hoành độ đỉnh của (P) là

A. 2 x  B. x=4 C. 2 x  D. 1 x  Câu 7: Cho hàm số 3 1 y x = + . Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số A.   2;7  B.   1; 2  C.   1;4 D.   3;10

Câu 8: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 12 . Tính giá trị của biểu thức T AB AC = −  

A. 3 B. 6 C. 3 D. 2 3

Câu 9: Cho đoạn thẳng 6 AB = . Điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho 4 AM = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 MA MB   

B. 2 3 AM AB   

C. 1 3 BM AB   

D. 3 AB BM   

Câu 10: Cho giá trị gần đúng của  là 3,141592653589 a với độ chính xác 10 10. Hãy viết số quy tròn của số .a

A. 3,1415926535.  a B. 3,1415926536.  a C. 3,141592653.  a D. 3,141592654.  a

Câu 11: Đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi A. 2 4 0 b ac   B. 2 4 0 b ac   C. 2 4 0 b ac   D. 2 4 0 b ac  

Câu 12: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. 2 AB AC AM     

B. 2 AB AC AM   C. AB AC AM     

D. AB AC AM     

Câu 13: Các tập hợp sau, tập nào bằng rỗng

A.   2 | (3 1) 0 x x     B.   2 | 4 9 0 x x   

C.   2 | 3 0 x x    D.   | 4 9 0 x x   

Câu 14: Cho hình bình hành . ABCD Khẳng định nào sau đây là sai? A. AB AC AD     

B. AB AD DB     

C. AB AD AC     

D. AB BC AC     

Trang 2/6 - Mã đề thi 897

Câu 15: Cho mệnh đề P đúng và mệnh đề Q sai. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai

A. P Q  B. P Q  C. P Q  D. P Q 

Câu 16: Cho hàm số 1 1, ( ) 2 1 1 x x f x x x − ≥  =  − < 

. Giá trị của biểu thức ( 1) (1) (5) T f f f = − + + là:

A. 2 T  B. 7 T  C. 6 T  D. 7 T 

Câu 17: Cho các tập hợp { } 2 | 3 0 A x x x = ∈ − =  , { } 2 | 5 B x x = ∈ ≤  . Khi đó A B ∪ là tập nào

trong các tập sau:

A.   2, 1,0,1,2,3   B.   2, 1,0,1,2   C.  0 D.   0,1,2,3

Câu 18: Cho tập { } ( ; ) | , , 3 A x y x y x y = ∈ + =  . Số phần tử của tập A bằng bao nhiêu? A. 8 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 19: Đồ thị hàm số y ax b = + đi qua hai điểm (1;1) A và ( ) 2; 11 B − − . Tính giá trị của biểu thức

2 2 T a b = + . A. 1 T  B. 12 T  C. 10 T  D. 22 T 

Câu 20: Cho hàm số bậc hai 2 2 y ax bx = + + có đồ thị đi qua hai điểm ( ) 1;5 M và ( ) 2;8 N − . Hàm

số có phương trình là:

A. 2 2 y x x = + + B. 2 2 2 2 y x x = + + C. 2 2 2 y x x = + + D. 2 2 2 y x x = + +

Câu 21: Cho mệnh đề 2 :" , 1 2 " P x x x    . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề P .

A. 2 :" , 1 2 " P x x x    B. 2 :" , 1 2 " P x x x   

C. 2 :" , 1 2 " P x x x    D. 2 :" , 1 2 " P x x x   

Câu 22: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 0 AF ED BC       

B. 0 OA OC OE       

C. 0 AB CD EF       

D. 0 OB OD OF       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo