
Trang 1/6 - Mã đề thi 123
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QG LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 123
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hàm số 2 2 3 y x x = + − đồng biến trên khoảng
A. ( ) 1;3 − B. ( ) 3; 1 − − C. ( ) ; 3 −∞− D. ( ) 1;2 −
Câu 2: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 5 2 4 3 4 1 4 3 y x x x x = + − + − − −− − . Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng
A. 4 2 5 M m + = − B. 4 2 6 M m − = − C. 6 4 2 M m − = − D. 6 4 2 M m + = +
Câu 3: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình
2 3
2 3
x y m
y x m
+ − = + − =
có
nghiệm bằng
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 4: Đường thẳng 2 y x = − tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng A. 1 B. 2,5 C. 4 D. 2 Câu 5: Phương trình 2 2 5 mx m x + = + có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi A. 2 m > B. 2 m ≠ C. 2 m < D. 2 m ≠−
Câu 6: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 1 2020 y m x = − + là hàm số bậc nhất là:
A. ( ) ;1 −∞ B. { } \ 1 C. ( ) 1;+∞ D. ( ] ;1 −∞
Câu 7: Phương trình ( ) 2 2 2 3 0 mx m x m − − + − = có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. { } 0;4 m∈ B. 0 m ≠ C. 4 m = D. 4 m ≠
Câu 8: Gọi (P) là đồ thị của hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + . Điều kiện để đồ thị (P) của hàm số đã cho nằm hoàn toàn phía trên trục hoành là
A. 0 0 a ∆≤ >
B. 0 ∆< C. 0 0 a ∆< >
D. 0 0 a ∆> >
Câu 9: Phương trình 4 2 0 x bx c + + = có đúng 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. 0, 0 b c < > B. 2 4 , 0, 0 b c b c > < > C. 2 4 b c > D. 0, 0 b c > >
Câu 10: Cho hàm số ( )1 2 1 y m x m = − − + , trong đó m là hằng số cho trước. Khi đó điểm cố định
mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m là
A. ( ) 2; 1 − B. ( ) 2;3 C. ( ) 2; 3 − D. ( ) 2;1
Câu 11: Cho phương trình 1 3 x x −= −. Khi đó điều kiện của phương trình là A. 3 x ≥ B. 3 x > C. 1 x ≥ D. 1 x >
Câu 12: Khi giải phương trình 2 2 2 3 2 5 0 x x x x − − − + + = ta đặt 2 2 3 t x x = − − thì phương trình đã cho trở thành phương trình
A. 2 2 0 t t −+ = B. 2 2 0 t t + − = C. 2 5 0 t t − + − = D. 2 2 0 t t −− = Câu 13: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó
Trang 2/6 - Mã đề thi 123
ở độ cao 6m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)
A. 2,56 giây B. 2,59 giây C. 2,58 giây D. 2,57 giây
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 32 f x x x = + với 0 x > bằng
A. 2 32 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 15: Cho hàm số 1 2020 1 m y x m − = + + đồng biến trên . Khi đó tập hợp các giá trị của m bằng
A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 1;1 − C. ( ) ;1 −∞ D. ( ] 1;1 −
Câu 16: Phương trình ( ) 2 2 1 1 0 mx m x m − + + + = có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn
1 khi và chỉ khi
A. 1 m > − B. 0 1 m < < C. 0 m > D. 0 m ≥
Câu 17: Điều kiện để hệ phương trình sau ( ) ( )
1 2019 2020
2020 2 2021
m x y
x m y
− − = + − =
là hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
A. 1 m ≠ B. 2 m ≠ C. { } \ 1;2 m∈ D. m∈
Câu 18: Số nghiệm của hệ phương trình
2 2 4
2
x xy y
xy x y
+ + = + + =
bằng
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 19: Phương trình ( ) 2 4 3 0 x x x m + + − = có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A. 3 m < − B. 3 1 m −≤ < − C. 1 m ≥− D. 3 1 m −< < −
Câu 20: Số nghiệm thực của phương trình
2 2 2 1 2 1 4 6 0 x x x x − + + − = bằng
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 21: Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 1 6 2 2 2
x m x m x x
− + + − = − −
có
nghiệm duy nhất là
A. ( ] 3 ;1 2 −∞ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.