Quảng cáo
Đề KSCL Toán 10 thi THPT QG 2020 lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 10 thi THPT QG 2020 lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Ngày 24 tháng 05 năm 2020, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi THPT Quốc gia lần thứ hai năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối lớp 10. Đề KSCL Toán 10 thi THPT QG 2020 lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc có mã đề 123, đề thi có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán 10 thi THPT QG 2020 lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA.MB = k2 là? A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường tròn tâm là trung điểm của AB và bán kính bằng k2 + a2. C. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. D. Đường tròn tâm là trung điểm của AB và bán kính bằng √(k2 + a2). + Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 6m. [ads] + Cho tam giác ABC. Khi đó vị trí của điểm M để biểu thức MA.MB + MB.MC + MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất là? A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. C. Trực tâm tam giác ABC. D. Trọng tâm tam giác ABC. + Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB bằng 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30 độ, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15 độ 30 phút. Khi đó chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị) bằng? + Từ đồ thị hàm số y = x^2 – 4x + 3 ta thực hiện những bước biến đổi sau để được đồ thị hàm số y = x^2 – 6x + 5. A. Tịnh tiến sang phải 1 đơn vị và tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị. B. Tịnh tiến sang trái 1 đơn vị và tịnh tiến lên trên 4 đơn vị. C. Đối xứng qua trục Ox và tịnh tiến sang trái 1 đơn vị. D. Đối xứng qua trục Oy và tịnh tiến lên trên 3 đơn vị.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QG LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Hàm số 2 2 3 y x x = + − đồng biến trên khoảng

A. ( ) 1;3 − B. ( ) 3; 1 − − C. ( ) ; 3 −∞− D. ( ) 1;2 −

Câu 2: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 5 2 4 3 4 1 4 3 y x x x x = + − + − − −− − . Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng

A. 4 2 5 M m + = − B. 4 2 6 M m − = − C. 6 4 2 M m − = − D. 6 4 2 M m + = +

Câu 3: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình

2 3

2 3

x y m

y x m

 + − =  + − = 

có

nghiệm bằng

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 4: Đường thẳng 2 y x = − tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng A. 1 B. 2,5 C. 4 D. 2 Câu 5: Phương trình 2 2 5 mx m x + = + có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi A. 2 m > B. 2 m ≠ C. 2 m < D. 2 m ≠−

Câu 6: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 1 2020 y m x = − + là hàm số bậc nhất là:

A. ( ) ;1 −∞ B. { } \ 1  C. ( ) 1;+∞ D. ( ] ;1 −∞

Câu 7: Phương trình ( ) 2 2 2 3 0 mx m x m − − + − = có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A. { } 0;4 m∈ B. 0 m ≠ C. 4 m = D. 4 m ≠

Câu 8: Gọi (P) là đồ thị của hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + . Điều kiện để đồ thị (P) của hàm số đã cho nằm hoàn toàn phía trên trục hoành là

A. 0 0 a ∆≤  > 

B. 0 ∆< C. 0 0 a ∆<  > 

D. 0 0 a ∆>  > 

Câu 9: Phương trình 4 2 0 x bx c + + = có đúng 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. 0, 0 b c < > B. 2 4 , 0, 0 b c b c > < > C. 2 4 b c > D. 0, 0 b c > >

Câu 10: Cho hàm số ( )1 2 1 y m x m = − − + , trong đó m là hằng số cho trước. Khi đó điểm cố định

mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m là

A. ( ) 2; 1 − B. ( ) 2;3 C. ( ) 2; 3 − D. ( ) 2;1

Câu 11: Cho phương trình 1 3 x x −= −. Khi đó điều kiện của phương trình là A. 3 x ≥ B. 3 x > C. 1 x ≥ D. 1 x >

Câu 12: Khi giải phương trình 2 2 2 3 2 5 0 x x x x − − − + + = ta đặt 2 2 3 t x x = − − thì phương trình đã cho trở thành phương trình

A. 2 2 0 t t −+ = B. 2 2 0 t t + − = C. 2 5 0 t t − + − = D. 2 2 0 t t −− = Câu 13: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

ở độ cao 6m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)

A. 2,56 giây B. 2,59 giây C. 2,58 giây D. 2,57 giây

Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 32 f x x x = + với 0 x > bằng

A. 2 32 B. 6 C. 4 D. 2

Câu 15: Cho hàm số 1 2020 1 m y x m − = + + đồng biến trên . Khi đó tập hợp các giá trị của m bằng

A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 1;1 − C. ( ) ;1 −∞ D. ( ] 1;1 −

Câu 16: Phương trình ( ) 2 2 1 1 0 mx m x m − + + + = có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn

1 khi và chỉ khi

A. 1 m > − B. 0 1 m < < C. 0 m > D. 0 m ≥

Câu 17: Điều kiện để hệ phương trình sau ( ) ( )

1 2019 2020

2020 2 2021

m x y

x m y

− − =  + − = 

là hệ phương trình bậc nhất hai

ẩn

A. 1 m ≠ B. 2 m ≠ C. { } \ 1;2 m∈ D. m∈

Câu 18: Số nghiệm của hệ phương trình

2 2 4

2

x xy y

xy x y

 + + =  + + = 

bằng

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 19: Phương trình ( ) 2 4 3 0 x x x m + + − = có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A. 3 m < − B. 3 1 m −≤ < − C. 1 m ≥− D. 3 1 m −< < −

Câu 20: Số nghiệm thực của phương trình

2 2 2 1 2 1 4 6 0 x x x x − + + − = bằng

A. 2 B. 6 C. 4 D. 8

Câu 21: Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 1 6 2 2 2

x m x m x x

− + + − = − −

có

nghiệm duy nhất là

A. ( ] 3 ;1 2  −∞  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo