Quảng cáo
Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 097 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC và điểm M sao cho |MB + MC| = 2|AB – AC|. Khi đó tập hợp điểm M là: A. đường tròn tâm I, bán kính BC. B. đường tròn tâm B, bán kính IC. C. đường tròn tâm C, bán kính IB. D. đường trung trực của BC. + Cho hình bình hành ABCD, M và N là các điểm lần lượt nằm trên đoạn AB và CD sao cho AM/AB = 1/3, CN/CD = 1/2, G là trọng tâm tam giác BMN, I là điểm xác đinh bởi BI = kBC. Giá trị của k để A, I, G thẳng hàng là? + Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Số 4 không là số chính phương. B. 2020 > 2019. C. Số 6 là số nguyên tố. D. 2021 =< 2020.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 097

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 097

ĐỀ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hàm số 2 2 3 y x x   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên  ;1 .  B. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên  1; .  D. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ;1 .  Câu 2: Tìm mệnh đề đúng? A. IA IB AB   . B. 0 AI IB   ( với I là trung điểm AB ). C. AE EF FA   . D. OB AB OA   .

Câu 3: Tập xác định của hàm số

2 2

1 x y x   là.

A. \{1}. B. \{0}. C. \{ 1}  . D. . Câu 4: Cho phương trình: 2 0 x x   (1) . Phương trình nào tương đương với phương trình (1) ?

A. 2 2 ( 1) 0 x x    . B.  1 0 x x   . C. 1 0 x  . D. 0 x 

Câu 5: Cho   0;1;2 , A    1;0;1 B  . Khi đó A B  là

A. { 1;0;1;2}  . B.   0;1 . C. { 1}  . D. {2}. Câu 6: Cho tam giác ABC . Với điểm M là trung điểm BC và I là điểm tùy ý thì . Mệnh đề nào đúng A. 2 IA IB IM   . B. 2 IB IC IM   . C. 2 MA MB MI   . D. 3 IA IB IC IM    . Câu 7: Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình 2 7 8 0 x x   . Tổng 1 2 x x  là

A. 7 . B. 7 2  . C. 7

2 . D. 7 .

Câu 8: Cho hàm số  4 3 f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 3; 4       

. B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3       

.

Câu 9: Cho 3 điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng theo thứ tự đó. Cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng?

A. BA và BC . B. AB và CB . C. AC và CB . D. AB và BC . Câu 10: Trục đối xứng của parabol  P : 2 8 2021 y x x    là

A. 4 x  . B. 8 x . C. 4 x  . D. 8 x  . Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm     1; 3 , 2;5 A B   . Khi đó tọa độ của véctơ AB là

A.   1;2 AB  . B.   3;8 AB  . C.   8; 3 AB   . D.   3; 8 AB   .

Câu 12: Nghiệm của hệ phương trình 3 4 2 5 3 4 x y x y       

là

A. ( 2;2)  . B. (2;2). C. (2; 2)  . D. ( 2; 2)  . Câu 13: Cho các khẳng định sau:

1) 3 3 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x g x    2) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x g x   

3) ( ) ( ) 0 ( ) ( ) f x g x f x g x     4) 3 3 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x g x    Số các khẳng định đúng là: A. 3. B. 2 . C. 0. D. 1. Câu 14: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Số 4 không là số chính phương. B. 2020 2019  . C. Số 6 là số nguyên tố. D. 2021 2020  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 097

Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy cho 1 5 . 2 u i j   Tọa độ của vecto u là

A.   1;10 u  . B.   1; 10 u   . C. 1 ;5 2 u      

. D. 1 ; 5 2 u        

.

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? A. OD BO  . B. AB CD  . C. AO CO  . D. AD BC  . Câu 17: Cho đồ thị y ax b   như hình vẽ

Khi dó giá trị a ,b của hàm số trên là A. 4, 2 a b  . B. 4, 2 a b   . C. 2, 4 a b  . D. 2, 4 a b  .

Câu 18: Số nghiệm của phương trình

2 2 2 1 1 2 1 2 2 x x x x x         là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 19: Cho hàm số 2 y ax bx c  P có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 20: Cho hai tập hợp   5;2 E  và   2;3 F  . Tập hợp E F  bằng tập nào sau đây?

A.   5;3  . B.   5;2  . C.   2;3  . D.   2;2  .

Câu 21: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A. 2 3 5 y x x   . B. 3 5 y x x   . C.

3 2 x x y x   . D.

3 2 x x y x   .

Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 , 2020 0 x x x là A. 2 , 2020 0 x x x . B. 2 , 2020 0 x x x . C. 2 , 2020 0 x x x . D. 2 , 2020 0 x x x .

Câu 23: Gọi 1x ; 2x là các nghiệm của phương trình 2 4 7 1 0 x x   . Khi đó giá trị biểu thức 2 2 1 2 M x x   là

A. 41

64 . B. 81

64 . C. 57

16 . D. 41

16 .

Câu 24: Điều kiện xác định của phương trình 1 4 3 2 1 2

x x x x

     

là

A. 4 2 , 1 3 x x   . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo