
Trang 1/5 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
KHỐI: 10 - NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ THI MÔN: TOÁN (Đề gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:...................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi
111 Câu 1. Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
3 6 0
2 4 0
+ − > + + >
x y
x y . B.
3 6 0
2 4 0
+ − < + + >
x y
x y . C.
3 6 0
2 4 0
+ − < + + <
x y
x y . D.
3 6 0
2 4 0
+ − > + + <
x y
x y .
Câu 2. Cho hai tập hợp A và B được mô tả bởi biểu đồ VEN sau đây
Xét các khẳng định sau: I. . II. . III. . IV. .
Số khẳng định đúng là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 3. Cho hai tập hợp [ ) 5;2 E = − và ( ] 2;3 F = − . Tập hợp E F ∪ bằng tập nào sau đây?
A. [ ] 2;3 − . B. ( ) 2;2 − . C. [ ) 5;2 − . D. [ ] 5;3 − .
Câu 4. Cho tam giác ABC có 4 AB = cm, 7 BC = cm, 9 AC = cm. Tính cos A ta được:
A. 1 cos 3 A = . B. 2 cos 3 A = . C. 2 cos 3 A = − . D. 1 cos 2 A = .
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 2 : 0 x x ∀∈ > . B. 2 : n n n ∃∈ = . C. n ∀∈thì 2 n n ≤ . D. 2 : x x x ∃∈ > . Câu 6. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề? A. Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều. B. Bố có mệt không? C. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba. D. 4,5 là một số hữu tỉ. Câu 7. Cho tam giác có là bán kính đường tròn nội tiếp và là nửa chu vi. Diện tích của tam giác là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Phủ định của mệnh đề: “ chia hết cho ” là: A. “ , chia hết cho ”. B. “ , không chia hết cho ”. C. “ , chia hết cho ” D. “ , không chia hết cho ”. Câu 9. Cho tam giác ABC biết tam giác có diện tích 2 26 S cm = và 8 ; 13 AB cm AC cm = = . Khi đó sin A bằng:
A. 0 30 B. 1 4 C. 1 2 D. 0 150
Câu 10. Cho tập hợp { } 0;3;4;6 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
A. 12 B. 10 C. 8 D. 6 Câu 11. Hình nào sau đây minh họa tập hợp B là con của tập hợp A ?
{ } \ 7;9;11 B A = { } 1;2 A B ∩ = { } 3;4;5;7;9;11 A B ∪ = { } \ 3;4;5 A B =
ABC r p ABC
ABC S pr ∆ = 4 ABC S pr ∆ = 2 ABC S pr ∆ = 4 ABC pr S∆ =
2 ,2 1 n n ∀∈ + 3 n ∃∉ 2 2 1 n + 3 n ∀∈ 2 2 1 n + 3 n ∃∈ 2 2 1 n + 3 n ∃∈ 2 2 1 n + 3
Trang 2/5 - Mã đề 111
A. B.
C. D.
Câu 12. Biết ( ) 2 sin 90 180 3 α α = ° < < ° , giá trị của tanα bằng
A. 2 . B. 2 5 5 − . C. 2 −. D. 2 5 5 .
Câu 13. Cho tập hợp . Tập được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. B.
C. D.
Câu 14. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 9 A x x = ∈ ≤ ≤ :
A. ( ] 4;9 . A = B. [ ] 4;9 . A = C. ( ) 4;9 . A = D. [ ) 4;9 . A =
Câu 15. Giá trị của biểu thức cos30 sin 60 ° ° − bằng:
A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 3 2 .
Câu 16. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
2 3 2 0
x y
x y
+ − ≤ − + >
?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1; 1 −− . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 1;1 − .
Câu 17. Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng bằng nhau. B. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau. C. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ chúng bằng nhau. Câu 18. Cho { } 0;2;4;6 A = . Số phần tử của tập hợp A là:
A. 8. B. 6 . C. 7 . D. 4 . Câu 19. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cot 0. α > B. tan 0. α < C. sin 0. α < D. cos 0. α > Câu 20. Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình:
A. 2 3 1 0 x y − −> B. 0 x y − < C. 4 3 0 x y − > D. 3 7 0 x y − + <
Câu 21. Cho tam giác ABC có . Độ dài cạnh bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) sin 180 cos . α α °− = B. ( ) sin 180 cos . α α °− = −
C. ( ) sin 180 sin . α α °− = D. ( ) sin 180 sin . α α °− = −
Câu 23. Phần không gạch chéo (kể cả bờ) ở hình vẽ dưới đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.