Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Trong một công trình, người ta xây dựng một cổng ra vào hình Parabol (hình bên) sao cho khoảng cách giữa hai chân cổng BC là 9 m. Từ một điểm M trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là MK = 1,6 m và khoảng cách từ K đến chân cổng gần nhất là BK = 0,5 m. Tính chiều cao của cổng theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Mỗi kilogram sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40 000 đồng. Mỗi kilogram sản phầm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lợi nhuận là 30 000 đồng. Xưởng có 200kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Hỏi cần sản xuất mỗi loại sản phẩm là bao nhiêu để có mức lợi nhuận cao nhất? + Trong 1 lạng (100g) thịt bò chứa khoảng 26g protein, 1 lạng cá rô phi chứa khoảng 20g protein. Trung bình trong một ngày, một gia đình cần tối thiểu 460g protein. Gọi x y lần lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một gia đình nên ăn trong ngày. Bất phương trình nào sau đây mô tả điều kiện ràng buộc đối với x, y?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 2 tháng 12 năm 2023

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101

Câu 1. Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây? A. 2 3 y x = + . B. 2 3 y x = − + .

C. 3 3 2 y x = + . D. 3 3 2 y x = − + .

Câu 2. Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các công thức sau: A.

2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC A = + − . B.

2 2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC A = + − .

C.

2 2 2 2 . .sin BC AB AC AB AC A = + − . D.

2 2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC B = + − .

Câu 3. Tung độ đỉnh I của parabol ( ) 2 : 2 4 3 P y x x = − + là A. 1 −. B. 1. C. –5 . D. 5.

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 1 x y x − = −

.

A. ( ) 0; D = +∞. B. [ ) 0; D = +∞. C. ( ) 1; D = +∞. D. [ ) 1; D = +∞.

Câu 5. Cho tập hợp { } 1,2,3 M = và { } 1,5,6 N = . Tìm M N ∪ .

A. { } 2;3;5;6 M N ∪ = . B. { } 1;2;3;5;6 M N ∪ = . C. { } 2;3 M N ∪ = . D. { } 1 M N ∪ = .

Câu 6. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R , cạnh BC a = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin a R A = . B. 2 sin a R A = . C. 3 sin a R A = . D. 4 sin a R A = .

Câu 7. Cho mệnh đề 2 " ,3 1 0" x x ∃∈ −=  . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

A. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠  . B. 2 " ,3 1 0" x x ∃∈ −≠  . C. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠  . D. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠  .

Câu 8. Cho ba điểm bất kỳ , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?

A. AB BA = −  

. B. AB BC AC + =   

. C. BC AC AB − =   

. D. AB AC CB − =   

. Câu 9. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P . Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. NP 

và NM 

. B. MN 

và MP 

. C. MP 

và PN 

. D. MN 

và PN 

.

Câu 10. Cho tứ giác ABCD, điểm M thỏa mãn: MA MB AC MD CD − + + =     

. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm BC . B. M là trung điểm AB . C. M là trung điểm DC . D. C là trung điểm BM . Câu 11. Cho hình vuông ABCD có tâm là điểm O. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. OA OC =  

. B. 0 AB DC + =   

. C. AB AD AO + =   

. D. DA DC DB + =   

.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng biến thiên như sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 101 Trang 2/5

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 4;+∞.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;4 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

Câu 13. Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua hai điểm A(3;1), B(-2;6)? A. 2 2 y x = + . B. 4 y x = −+ . C. 6 y x = −+ . D. 4 y x = −.

Câu 14. Cho hệ bất phương trình 3 4 0 2 3 0 x y x y + − ≤   − − > 

. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình? A. ( ) 2; 3 P − . B. ( ) 2;3 Q . C. ( ) 2;1 M − . D. ( ) 1; 1 N − .

Câu 15. Trongcác cặp số( ) ;x y sau, cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

2 3 2 x y + > .

A. ( ) ( ) ; 0;1 x y = . B. ( ) ( ) ; 0;0 x y = . C. ( ) ( ) ; 1;0 x y = . D. ( ) ( ) ; 1; 1 x y = − .

Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1 5 A x x = ∈ ≤ ≤  và { } 0;2;4;6;8 B = . Đặt \ C A B = . Khi đó

A. { } 1;3;5 C = . B. { } 2;4 C = . C. { } 0;1;2;3;4;5;6 C = . D. { } 0;1;2;3;4;5;6;8 C = .

Câu 17. Cho tập { } ; A a b = . Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác ∅?

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 18. Cho tan 3 α = −với0 180 α ° ≤ ≤ °. Khi đó giá trị của cosα bằng:

A. 1 3 . B. 10 10 ± . C. 10 10 . D. 10 10 − .

Câu 19. Cho tam giác ABC có 10 c = , góc , A C có số đo lần lượt là 75 ,60 ° °. Độ dài cạnh b là:

A. 10 2 3 b = . B. 5 2 b = . C. 10 6 b = . D. 10 6 3 b = .

Câu 20. Cho tam giác ABC có các cạnh 5; 3; 5. BC AC AB = = = Khẳng định nào sau đây đúng? A. 45 A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo