
Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 2 tháng 12 năm 2023
Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101
Câu 1. Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây? A. 2 3 y x = + . B. 2 3 y x = − + .
C. 3 3 2 y x = + . D. 3 3 2 y x = − + .
Câu 2. Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các công thức sau: A.
2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC A = + − . B.
2 2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC A = + − .
C.
2 2 2 2 . .sin BC AB AC AB AC A = + − . D.
2 2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC B = + − .
Câu 3. Tung độ đỉnh I của parabol ( ) 2 : 2 4 3 P y x x = − + là A. 1 −. B. 1. C. –5 . D. 5.
Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 1 x y x − = −
.
A. ( ) 0; D = +∞. B. [ ) 0; D = +∞. C. ( ) 1; D = +∞. D. [ ) 1; D = +∞.
Câu 5. Cho tập hợp { } 1,2,3 M = và { } 1,5,6 N = . Tìm M N ∪ .
A. { } 2;3;5;6 M N ∪ = . B. { } 1;2;3;5;6 M N ∪ = . C. { } 2;3 M N ∪ = . D. { } 1 M N ∪ = .
Câu 6. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R , cạnh BC a = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin a R A = . B. 2 sin a R A = . C. 3 sin a R A = . D. 4 sin a R A = .
Câu 7. Cho mệnh đề 2 " ,3 1 0" x x ∃∈ −= . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠ . B. 2 " ,3 1 0" x x ∃∈ −≠ . C. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠ . D. 2 " ,3 1 0" x x ∀∈ −≠ .
Câu 8. Cho ba điểm bất kỳ , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. AB BA = −
. B. AB BC AC + =
. C. BC AC AB − =
. D. AB AC CB − =
. Câu 9. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P . Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. NP
và NM
. B. MN
và MP
. C. MP
và PN
. D. MN
và PN
.
Câu 10. Cho tứ giác ABCD, điểm M thỏa mãn: MA MB AC MD CD − + + =
. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M là trung điểm BC . B. M là trung điểm AB . C. M là trung điểm DC . D. C là trung điểm BM . Câu 11. Cho hình vuông ABCD có tâm là điểm O. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. OA OC =
. B. 0 AB DC + =
. C. AB AD AO + =
. D. DA DC DB + =
.
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng biến thiên như sau:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 101 Trang 2/5
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 4;+∞.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;4 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
Câu 13. Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua hai điểm A(3;1), B(-2;6)? A. 2 2 y x = + . B. 4 y x = −+ . C. 6 y x = −+ . D. 4 y x = −.
Câu 14. Cho hệ bất phương trình 3 4 0 2 3 0 x y x y + − ≤ − − >
. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của
hệ bất phương trình? A. ( ) 2; 3 P − . B. ( ) 2;3 Q . C. ( ) 2;1 M − . D. ( ) 1; 1 N − .
Câu 15. Trongcác cặp số( ) ;x y sau, cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2 3 2 x y + > .
A. ( ) ( ) ; 0;1 x y = . B. ( ) ( ) ; 0;0 x y = . C. ( ) ( ) ; 1;0 x y = . D. ( ) ( ) ; 1; 1 x y = − .
Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1 5 A x x = ∈ ≤ ≤ và { } 0;2;4;6;8 B = . Đặt \ C A B = . Khi đó
A. { } 1;3;5 C = . B. { } 2;4 C = . C. { } 0;1;2;3;4;5;6 C = . D. { } 0;1;2;3;4;5;6;8 C = .
Câu 17. Cho tập { } ; A a b = . Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác ∅?
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 4 .
Câu 18. Cho tan 3 α = −với0 180 α ° ≤ ≤ °. Khi đó giá trị của cosα bằng:
A. 1 3 . B. 10 10 ± . C. 10 10 . D. 10 10 − .
Câu 19. Cho tam giác ABC có 10 c = , góc , A C có số đo lần lượt là 75 ,60 ° °. Độ dài cạnh b là:
A. 10 2 3 b = . B. 5 2 b = . C. 10 6 b = . D. 10 6 3 b = .
Câu 20. Cho tam giác ABC có các cạnh 5; 3; 5. BC AC AB = = = Khẳng định nào sau đây đúng? A. 45 A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.