
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3
Mã đề thi: 701
ĐỀ THI KSCL LẦN 1, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên: ……………………………………………………. SBD ……………….
Câu 1: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây ?
A. 0 3 2 6 x x y > + <
. B. 0 3 2 6 y x y > + <
. C. 0
3 2 6
x
x y
> + > −
. D. 0
3 2 6
y
x y
> + < −
.
Câu 2: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
A. π là số vô tỷ B. 3+1> 10
C. Hôm nay trời lạnh quá.
D.
3 5 N ∈
Câu 3: Phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" x x x ∃∈ − = là A. 2 " x ,5x 3 1" x ∀∈ − ≠ . B. 2 " ,5 3 " x x x ∃∈ − . C. 2 " ,5 3 1" x x x ∃∈ − ≥ . D. 2 " ,5 3 1" x x x ∀∈ − = .
Câu 4: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . B. 2 2 5 3 x y + > . C. 2 3 2 4 0 x x + − > . D. 2 3 5 x y + < .
Câu 5: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. sin sinC a c A = . B. sin sinB a b A = . C. 2 sin a R A = D. sin a R A = .
Câu 6: Miền không bị gạch chéo, kể cả bờ ∆ là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 5 0 x y − + ≥ . B. 5 x y + ≥ . C. 5 0 x y − + ≤ D. 5 x y + ≤ .
Câu 7: Tam giác ABC có 9 AB = cm, 15 BC = cm, 12 AC = cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là
O
2
3
y
x
x 5
5
O
y
A. 10 cm . B. 9 cm . C. 7,5 cm . D. 8 cm .
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 4 là một số tự nhiên chẵn. B. 5là một số tự nhiên lẻ. C. Hà nội là thủ đô của Việt Nam. D. π là một số hữu tỷ.
Câu 9: Giá trị củacos30 sin 60 ° ° + bằng bao nhiêu?
A. 3 . B. 1. C. 3 2 . D. 3 3 .
Câu 10: Cho ba tập hợp [ ] [ ] [ ) 2;2 , 1;5 , 0;1 A B C = − = = . Khi đó tập ( ) \ A B C ∩ là: A. { } 0;1 B. [ ) 0;1 C. ( ) 2;1 − D. [ ] 2;5 −
Câu 11: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc A bằng
A. 1200 B. 600 C. 300 D. 450 Câu 12: Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 3
2
x y
x y
+ ≤ + ≥
. B.
2 1 0
3 2 0
x
x
−≤ − ≥
. C. 1
2
x y
x y
− ≤− + ≥
. D. 2 5 3 2 x y x y
− = + =
Câu 13: Cho tập hợp { } ; ; X a b c = . Số tập con của X là
A. 4 B. 6 C. 8 D. 12
Câu 14: Cho tập hợp số sau ( ] 1,5 A = − ; ( ] 2,7 B = . Tập hợp A\B nào sau đây là đúng:
A. ( ] 2,5 B. ( ] 1,7 − C. ( ] 1,2 − D. ( ) 1,2 −
Câu 15: Cho hai tập hợp [ ] ( ) 2;3 , ; 6 A B m m = − = + . Điều kiện để A B ⊂ là:
A. 3 2 m −< < − B. 3 2 m −≤ ≤− C. 3 m < − D. 2 m ≥− Câu 16: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?
A. \ B A . B. A B ∪ . C. \ A B . D. A B ∩ .
Câu 17: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và
0 60 . A = Tính độ dài cạnh . BC
A. 2. BC = B. 1. BC = C. 3. BC = D. 2. BC =
Câu 18: Cho tam giác ABC với , , AB c AC b BC a = = = . Công thức tính diện tích của ∆ABC nào dưới đây là đúng?
A. 1 . A 2 ABC S bc cos ∆ = . B. 1 .cos 2 ABC S ac B ∆ = . C. 1 2 ABC S ac ∆ = . D. 1 sinA 2 ABC S bc ∆ = .
Câu 19: Cho tập hợp { } { } 1;5 , 1;3;5 X Y = = . Tập X Y ∩ là tập hợp nào sau đây?
A. { } 1;5 B. { } 1;3 C. {1;3;5} D. { } 1
Câu 20: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + = .
A. 1 1; 2 X =
B. 3 1; 2 X =
C. { } 0 X = D. { } 1 X =
Câu 21: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
3 3
5
x y
x y
x y
− > − ≤− + >
không chứa điểm nào sau đây
A. ( ) 3;2 A . B. ( ) 6;3 B . C. ( ) 6;4 C . D. ( ) 5;4 D .
A B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.