
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Ngày thi: 17/12/2023
ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 10- LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm, 20 câu)
Câu 1. Cho tam giác ABC có 5 AB , 0 30 C . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC .
A. 10. B. 5 . C. 5 3
3 . D. 20 .
Câu 2. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
A. 2 3 1 y x x . B. 2 3 1 y x x . C. 2 2 3 1 y x x . D. 2 2 3 1 y x x . Câu 3. Cho góc thỏa mãn 0 180 . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. O sin 180 cos . B. O sin 180 sin .
C. O sin 180 cos . D. O sin 180 sin .
Câu 4. Biểu thức ; 3 F x y x y đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu trên miền nghiệm là miền tam giác ABC không gạch chéo trong hình vẽ bên dưới?
A. 11. B. 1 . C. 5 . D. 8 . Câu 5. Cho hai tập hợp 2;3 , 1; A B . Khi đó A B bằng:
A. 1;3 B. ; 2 C. 2; D. ;1 3;
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 6. Cho đồ thị hàm số bậc hai y f x như hình vẽ
Tập nghiệm của bất phương trình 0 f x là
A. 3;1 B. ; 3 1; C. 3;1 D. ; 3 1;
Câu 7. Cho tam thức bậc hai f x có bảng xét dấu như sau
Tập hợp các giá trị x để f x nhận giá trị âm là
A. ;1 2; B. 1;2 C. 1;2 D. 1;2
Câu 8. Cho tam giác ABC đều. mệnh đề nào sau đây đúng ? A. AB AC BC
. B. AB BC
. C. AB AC BC
. D. AB BC AC
. Câu 9. Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của một người, người ta thường dùng chỉ số
BMI (Body Mass Index). Chỉ số BMI được tính dựa trên chiều cao và cân nặng theo công thức sau:
2 kg/m BMI =
â ặ ( )
ề ( )× ề ( )
Đối với người trưởng thành, chỉ số này cho đánh giá như sau:
Phân loại BMI 2 kg/m Cân nặng thấp (gầy) 18,5 Bình thường 18,5 24,9 Thừa cân 25 Tiền béo phì 25 29,9 Béo phì độ I 30 34,9 Béo phì độ II 35 39,9 Béo phì độ III 40 Bạn An là người trưởng thành đang cần xác định thể trạng của mình. Biết An cân nặng 88kg và cao
1,6 m . Phân loại theo chỉ số BMI của An là A. Bình thường. B. Béo phì độ II. C. Béo phì độ III. D. Béo phì độ I. Câu 10. Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x là
A. 1; 8 I . B. 1;0 I . C. 2;10 I . D. 2; 6 I .
Câu 11. Cho hai tập hợp A={1;5} và B={1;3;5}. Tìm A∩B. A. A∩B = {1;3;5}. B. A∩B = {1;3}. C. A∩B = {1}. D. A∩B = {1;5}.
Mã đề 101 Trang 3/4
Câu 12. Cho các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai ẩn x với mọi giá trị của tham số m. A. 2 2 0 mx mx m B. 2 2024 2023 0 x x m
C. 2 2 2 0 m x m D.
2 ( 1) 2( 1) 3 0 m x m x m
Câu 13. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là
A. AB
. B. AB
. C. BA
. D. AB .
Câu 14. Tam giác ABC có các cạnh 0 4( ), 5( ), 30 AB cm AC cm A . Diện tích tam giác ABC là
A. 2 10 3 ( ) S cm B. 2 5 3 ( ) S cm C. 2 5( ) S cm D. 2 10( ) S cm
Câu 15. Xét hệ tọa độ Oth trên mặt phẳng, trong đó trục Ot biểu thị thời gian t (tính bằng giây) và trục Oh biểu thị độ cao h (tính bằng mét). Một quả bóng được đá lên từ điểm 0;0,2 A và chuyển động
theo quỹ đạo là một cung parabol có bề lõm quay xuống dưới. Quả bóng đạt độ cao 8,5m sau 1 giây và đạt độ cao 6m sau 2 giây. Hỏi bắt đầu từ giây thứ mấy sau đây thì quả bóng chạm đất?
A. giây thứ 4. B. giây thứ 2. C. giây thứ 3. D. giây thứ 5.
Câu 16. Cho hình bình hành ABCD có 3 , , 60 AB a AD a BAD . Điểm M xác định bởi hệ
2 3 0 MA MB MC
. Tính độ dài véc tơ . MD
A. 21 2 a B. 21
4
a C. 31
4
a D. 31 2 a
Câu 17. Cho AD là phân giác trong của tam giác ABC . Biết 4, 6 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.