
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TB
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi
101
Câu 1. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3; 7 − .
Câu 2. Tập xác định của hàm số 2 1 3 x y x x − = − + là
A. ∅. B. . C. { } \ 1 D. { } \ 2 .
Câu 3. Phần tô đậm trong hình vẽ (không kể biên) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2 3 x y − < −. B. 2 3 x y + > −. C. 2 3 x y − > −. D. 2 3 x y + < −.
Câu 4: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AB BC AC + =
B. AB CA BC + =
C. AB AC BC − =
D. AB BC CA + =
Câu 5. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm 2023 2023 x x − = − ? A. 2023. B. 0. C. 1. D. 2024 .
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 2 x x − = bằng A. 3 −. B. 3. C. 4 . D. 4 −.
Câu 7. Cho hình bình hành ABCD . Tổng các vectơ AB AC AD + +
là A. AC
. B. 2AC
. C. 3AC
. D. 5AC
.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 5 0 x x + − ≤ là
A. 5 ;1 2 −
. B. [ ) 5 ; 1; 2 −∞− ∪ + ∞
.
C. 5 ;1 2 −
. D. ( ) 5 ; 1; 2 −∞− ∪ + ∞
.
Câu 9. Cho hàm số: ( )
2 1 1
2 2 1
x khi x f x x khi x
+ < = − ≥
. Tính ( ) 1 f .
A. ( ) 1 0 f = . B. ( ) 1 3 f = . C. ( ) 1 1 f = . D. ( ) 1 2 f = −.
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 10. Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP = −
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số? A. ( ) 1;0 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 2;2 . D. ( ) 2;0 − .
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để cặp số ( ) 2 ;1 m là nghiệm của bất phương trình 2 4 x y − < ?
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 13. Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 −∞
. B. Hàm số nghịch biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4 +∞
.
Câu 14. Cho tam giác ABC có 3, 6, 60 . AB AC BAC = = = Tính diện tích tam giác . ABC
A. 9 3. ABC S∆ = B. 9 3 . 2 ABC S∆ = C. 9. ABC S∆ = D. 9 2 ABC S∆ = ⋅
Câu 15: Toạ độ đỉnh của parabol 2 2 y x x = − − là:
A. ( ) 1;1 I B. ( ) 2;0 I C. ( ) 1;1 I − D. ( ) 1;2 I −
Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh 4, 6 AB BC = = , M là trung điểm của , BC N là điểm trên cạnh CD sao cho 3 ND NC = . Khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng
A. 5 2 . B. 5 2 2 . C. 3 5 . D. 3 5 2 .
Câu 17. Cho ( ) 2 : 4 3 P y x x = − + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;4 −∞ B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;4 −∞
C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 −∞
Câu 18. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 1 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. B. ( ) 0 1 f x x = ⇔ = −.
C. ( ) ( ) 0 ;1 f x x < ⇔ ∈−∞ . D. ( ) ( ) 0 0;1 f x x > ⇔ ∈ .
Câu 19: Cho tam giác ABC có 5, 7, 8. AB BC CA = = = Số đo góc A bằng: A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.