Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 202 – 303 – 404. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình : + Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó CD m AD m 6 4, phía trên cổng có hình dạng parabol. Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiếc xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là 4m, chiều cao là 5,2m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đất đến nóc thùng xe và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi đỉnh I của parabol cách mặt đất tối thiểu bao nhiêu mét để chiếc cổng đạt được yêu cầu trên? + Cho hình chữ nhật ABCD. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC MD là: A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường tròn đường kính BC. C. Đường trung trực của cạnh AD. D. Đường trung trực của cạnh AB. + Cho hàm số 2 f x ax bx c a 0 có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx m (2024) có bốn nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TB

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi

101

Câu 1. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3; 7 − .

Câu 2. Tập xác định của hàm số 2 1 3 x y x x − = − + là

A. ∅. B. . C. { } \ 1  D. { } \ 2  .

Câu 3. Phần tô đậm trong hình vẽ (không kể biên) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 3 x y − < −. B. 2 3 x y + > −. C. 2 3 x y − > −. D. 2 3 x y + < −.

Câu 4: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB BC AC + =   

B. AB CA BC + =   

C. AB AC BC − =   

D. AB BC CA + =   

Câu 5. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm 2023 2023 x x − = − ? A. 2023. B. 0. C. 1. D. 2024 .

Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 2 x x − = bằng A. 3 −. B. 3. C. 4 . D. 4 −.

Câu 7. Cho hình bình hành ABCD . Tổng các vectơ AB AC AD + +   

là A. AC 

. B. 2AC 

. C. 3AC 

. D. 5AC 

.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 5 0 x x + − ≤ là

A. 5 ;1 2   −    

. B. [ ) 5 ; 1; 2   −∞− ∪ + ∞    

.

C. 5 ;1 2   −    

. D. ( ) 5 ; 1; 2   −∞− ∪ + ∞    

.

Câu 9. Cho hàm số: ( )

2 1 1

2 2 1

x khi x f x x khi x

+ <  =  − ≥ 

. Tính ( ) 1 f .

A. ( ) 1 0 f = . B. ( ) 1 3 f = . C. ( ) 1 1 f = . D. ( ) 1 2 f = −.

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 10. Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP = −  

. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số? A. ( ) 1;0 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 2;2 . D. ( ) 2;0 − .

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để cặp số ( ) 2 ;1 m là nghiệm của bất phương trình 2 4 x y − < ?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 13. Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3   −∞    

. B. Hàm số nghịch biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4   +∞    

.

Câu 14. Cho tam giác ABC có  3, 6, 60 . AB AC BAC = = =  Tính diện tích tam giác . ABC

A. 9 3. ABC S∆ = B. 9 3 . 2 ABC S∆ = C. 9. ABC S∆ = D. 9 2 ABC S∆ = ⋅

Câu 15: Toạ độ đỉnh của parabol 2 2 y x x = − − là:

A. ( ) 1;1 I B. ( ) 2;0 I C. ( ) 1;1 I − D. ( ) 1;2 I −

Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh 4, 6 AB BC = = , M là trung điểm của , BC N là điểm trên cạnh CD sao cho 3 ND NC = . Khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A. 5 2 . B. 5 2 2 . C. 3 5 . D. 3 5 2 .

Câu 17. Cho ( ) 2 : 4 3 P y x x = − + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;4 −∞ B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;4 −∞

C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 −∞

Câu 18. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 1 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. B. ( ) 0 1 f x x = ⇔ = −.

C. ( ) ( ) 0 ;1 f x x < ⇔ ∈−∞ . D. ( ) ( ) 0 0;1 f x x > ⇔ ∈ .

Câu 19: Cho tam giác ABC có 5, 7, 8. AB BC CA = = = Số đo góc A bằng: A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo