
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ1
——————————–
Đềcó 6 trang
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 111
Họvà tên học sinh:............................................................SBD:..........................
Chữký giám thị:................................................................
ĐỀBÀI
Câu 1. Phần nửa mặt phẳng không bịgạch (không kểđường thẳng d) trong hình sau là miền nghiệm
của bất phương trình nào?
x
y
O −2 −1 1
2
3 −1
1
2
3
A. x + y ≤2. B. x + y < 2. C. x + y ≥2. D. x + y > 2.
Câu 2. Cho hàm sốy = −x2 + 4x + 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Trên khoảng (3; +∞), hàm sốnghịch biến.
B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (2; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).
C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (2; +∞) và đồng biến trên khoảng (−∞; 2).
D. Trên khoảng (−∞; 3), hàm sốđồng biến.
Câu 3. Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn # » IA = −2# » IB. Biểu diễn # » IC theo các véctơ # » AB, # » AC.
A. # » IC = −2# » AB + # » AC. B. # » IC = 2# » AB + # » AC. C. # » IC = −2
3 # » AB + # » AC. D. # » IC = 2
3 # » AB + # » AC.
Câu 4. Cho hai véctơ #»a và #»b đều khác #»0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. #ằa · #ằb = #ằa .#ằb · cos #ằa , #ằb . B. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb · cos #ằa , #ằb .
C. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb . D. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb · sin #ằa , #ằb .
Câu 5. Cho tam giác ABC có bA = 72◦, bB = 83◦nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9,5 cm.
Tính độdài cạnh AB xấp xỉbằng
A. 6. B. 10. C. 8. D. 9.
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1; 2), N(3; 5). Tìm tọa độcủa véc-tơ # » MN?
A. # » MN = (2; 3). B. # » MN = (−2; −3). C. # » MN = (4; 7). D. # » MN = (3; 10).
Trang 1/6 Mã đề111
Câu 7. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 + bx + c (a ̸= 0) có đồthị(P), đỉnh của (P) được xác định bởi công
thức nào?
A. I b
2a; ∆
4a
. B. I −b
2a; −∆
4a
. C. I −b
a; −∆
4a
. D. I −b
2a; ∆
4a
.
Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7 thì # » AB · # » AC bằng
A. 20. B. 40. C. 10. D. −20.
Câu 9. Cho tam giác ABC đều có cạnh 2a, có trọng tâm là G. Khi đó P = # » GA + # » GB −# » GC bằng
A. 2a √
3 3 . B. a √
3 3 . C. a √
3 2 . D. 4a √
3 3 .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho ba điểm A(3; 5), B(6; 4), C(5; 7). Tìm tọa độđiểm D biết # » CD = # » AB.
A. (4; 3). B. (8; 6). C. (6; 8). D. (−4; −2).
Câu 11. Cho 3 tập hợp: A = (−∞; 1]; B = [−2; 2] và C = (0; 5). Tính (A ∩B) ∪(A ∩C).
A. [−2; 1]. B. [1; 2]. C. (−2; 5). D. (0; 1].
Câu 12. Cho mệnh đề“∃x ∈R, 2x2 −3x −5 < 0”. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềđã cho
A. ∄x ∈R, 2x2 −3x −5 ≤0. B. ∀x ∈R, 2x2 −3x −5 < 0.
C. ∀x ∈R, 2x2 −3x −5 > 0. D. ∃x ∈R, 2x2 −3x −5 ≥0.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. # » BA + # » AD = # » AC. B. # » AB + # » AD = # » CA. C. # » AB + # » BC = # » CA. D. # » BC + # » BA = # » BD.
Câu 14. Cho hàm sốy = ax2 + bx + c (a ̸= 0). Biết rằng đồthịhàm sốcó đỉnh I(2; −7) và đi qua điểm
điểm M(−1; 2). Giá trịcủa biểu thức S = a + b −c bằng
A. S = 2. B. S = 0. C. S = −7. D. S = −6.
Câu 15. Bạn Nga có 120 nghìn đồng đểmua vởvà bút bi. Nga mua x cái bút bi với giá 3 nghìn đồng
một bút và mua y quyển vởvới giá 9 nghìn đồng một quyển vở. Bất phương trình nào sau đây mô tảđiều
kiện ràng buộc đối với x và y?
A. x + 3y > 40. B. x + 3y ≥40. C. x + 3y ≤40. D. x + 3y < 40.
Câu 16. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G. Khi đó, # » GA bằng véc-tơ nào sau
đây?
A. 1
2 # » AM. B. 2# » GM. C. 2
3 # » GM. D. −2
3 # » AM.
Câu 17. Cho #»a và #»b có |#»a | = 3, #»b = 2 và #»a .#»b = 3. Tính góc giữa hai véctơ #»a và #»b .
A. 45◦. B. 60◦. C. 120◦. D. 150◦.
Câu 18. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào trong các tam thức bậc hai dưới đây?
x
f(x)
−∞ −2 3 +∞
− 0 + 0 −
A. f(x) = −x2 + 5x −6. B. f(x) = x2 −5x + 6. C. f(x) = x2 −x −6. D. f(x) = −x2 + x + 6.
Trang 2/6 Mã đề111
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.