Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 111 – 112 – 113 – 114 – 115 – 116 – 117 – 118. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe Hon đa Lead 2024 Smartkey bản đen mờ với chi phí mua vào một chiếc là 37 triệu đồng và bán ra là 41 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một tháng là 60 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một tháng sẽ tăng thêm 20 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất. + Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên 1 pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD có kích thước AB = 2m, AD = 3m, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp và pano được đặt sao cho cạnh CD tiếp xúc với mặt đất. Hỏi vị trí cao nhất của pano so với mặt đất là bao nhiêu? + Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống. Để gói một cái bánh chưng cần 0,4 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7 điểm thưởng. Hỏi điểm thưởng cao nhất có thể đạt được là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ1

——————————–

Đềcó 6 trang

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 111

Họvà tên học sinh:............................................................SBD:..........................

Chữký giám thị:................................................................

ĐỀBÀI

Câu 1. Phần nửa mặt phẳng không bịgạch (không kểđường thẳng d) trong hình sau là miền nghiệm

của bất phương trình nào?

x

y

O −2 −1 1

2

3 −1

1

2

3

A. x + y ≤2. B. x + y < 2. C. x + y ≥2. D. x + y > 2.

Câu 2. Cho hàm sốy = −x2 + 4x + 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Trên khoảng (3; +∞), hàm sốnghịch biến.

B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (2; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).

C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (2; +∞) và đồng biến trên khoảng (−∞; 2).

D. Trên khoảng (−∞; 3), hàm sốđồng biến.

Câu 3. Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn # » IA = −2# » IB. Biểu diễn # » IC theo các véctơ # » AB, # » AC.

A. # » IC = −2# » AB + # » AC. B. # » IC = 2# » AB + # » AC. C. # » IC = −2

3 # » AB + # » AC. D. # » IC = 2

3 # » AB + # » AC.

Câu 4. Cho hai véctơ #»a và #»b đều khác #»0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. #ằa · #ằb = #ằa .#ằb · cos #ằa , #ằb . B. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb · cos #ằa , #ằb .

C. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb . D. #ằa · #ằb = |#ằa | · #ằb · sin #ằa , #ằb .

Câu 5. Cho tam giác ABC có bA = 72◦, bB = 83◦nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9,5 cm.

Tính độdài cạnh AB xấp xỉbằng

A. 6. B. 10. C. 8. D. 9.

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1; 2), N(3; 5). Tìm tọa độcủa véc-tơ # » MN?

A. # » MN = (2; 3). B. # » MN = (−2; −3). C. # » MN = (4; 7). D. # » MN = (3; 10).

Trang 1/6 Mã đề111

Câu 7. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 + bx + c (a ̸= 0) có đồthị(P), đỉnh của (P) được xác định bởi công

thức nào?

A. I b

2a; ∆

4a

. B. I −b

2a; −∆

4a

. C. I −b

a; −∆

4a

. D. I −b

2a; ∆

4a

.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7 thì # » AB · # » AC bằng

A. 20. B. 40. C. 10. D. −20.

Câu 9. Cho tam giác ABC đều có cạnh 2a, có trọng tâm là G. Khi đó P = # » GA + # » GB −# » GC bằng

A. 2a √

3 3 . B. a √

3 3 . C. a √

3 2 . D. 4a √

3 3 .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho ba điểm A(3; 5), B(6; 4), C(5; 7). Tìm tọa độđiểm D biết # » CD = # » AB.

A. (4; 3). B. (8; 6). C. (6; 8). D. (−4; −2).

Câu 11. Cho 3 tập hợp: A = (−∞; 1]; B = [−2; 2] và C = (0; 5). Tính (A ∩B) ∪(A ∩C).

A. [−2; 1]. B. [1; 2]. C. (−2; 5). D. (0; 1].

Câu 12. Cho mệnh đề“∃x ∈R, 2x2 −3x −5 < 0”. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềđã cho

A. ∄x ∈R, 2x2 −3x −5 ≤0. B. ∀x ∈R, 2x2 −3x −5 < 0.

C. ∀x ∈R, 2x2 −3x −5 > 0. D. ∃x ∈R, 2x2 −3x −5 ≥0.

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. # » BA + # » AD = # » AC. B. # » AB + # » AD = # » CA. C. # » AB + # » BC = # » CA. D. # » BC + # » BA = # » BD.

Câu 14. Cho hàm sốy = ax2 + bx + c (a ̸= 0). Biết rằng đồthịhàm sốcó đỉnh I(2; −7) và đi qua điểm

điểm M(−1; 2). Giá trịcủa biểu thức S = a + b −c bằng

A. S = 2. B. S = 0. C. S = −7. D. S = −6.

Câu 15. Bạn Nga có 120 nghìn đồng đểmua vởvà bút bi. Nga mua x cái bút bi với giá 3 nghìn đồng

một bút và mua y quyển vởvới giá 9 nghìn đồng một quyển vở. Bất phương trình nào sau đây mô tảđiều

kiện ràng buộc đối với x và y?

A. x + 3y > 40. B. x + 3y ≥40. C. x + 3y ≤40. D. x + 3y < 40.

Câu 16. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G. Khi đó, # » GA bằng véc-tơ nào sau

đây?

A. 1

2 # » AM. B. 2# » GM. C. 2

3 # » GM. D. −2

3 # » AM.

Câu 17. Cho #»a và #»b có |#»a | = 3, #»b = 2 và #»a .#»b = 3. Tính góc giữa hai véctơ #»a và #»b .

A. 45◦. B. 60◦. C. 120◦. D. 150◦.

Câu 18. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào trong các tam thức bậc hai dưới đây?

x

f(x)

−∞ −2 3 +∞

− 0 + 0 −

A. f(x) = −x2 + 5x −6. B. f(x) = x2 −5x + 6. C. f(x) = x2 −x −6. D. f(x) = −x2 + x + 6.

Trang 2/6 Mã đề111

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo