Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng (KSCL) lần 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề Mã 101 Mã 102 Mã 103 Mã 104 Mã 105 Mã 106. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Trong thực hành đo đạc chiều cao cột cờ của trường, hai bạn A và B đứng ở hai bên cột cờ từ hai vị trí A, B (như hình vẽ) dùng giác kế ngắm lên đỉnh cột cờ tạo với phương nằm ngang các góc có số đo lần lượt là 0 40 và 0 80. Biết hai bạn A và B đứng cách nhau 12m. Tính chiều cao của cột cờ gần với kết quả nào sau đây nhất? + Một phân xưởng có hai máy đặc chủng 1 2 M M sản xuất hai loại sản phẩm kí hiệu là I và II. Một tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại 2 lãi 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I dùng máy M1 trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II dùng máy M1 trong 1 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản suất đồng thời 2 loại sản phẩm. Máy M1 làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy M2 một ngày chỉ làm việc không quá 4 giờ. Hãy đặt kế hoạch sản xuất sao cho số tiền lãi cao nhất. + Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt. Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KSCL LẦN 1. NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................

Mã đề thi 101

Câu 1: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và  60 A = °. Tính độ dài cạnh . BC

A. 2. BC = B. 2. BC = C. 1. BC = D. 3. BC =

Câu 2: Giá trị a a a ∆= − phản ánh mức độ sai lệch giữa a và a được gọi là

A. Sai số tuyệt đối. B. Sai số tương đối. C. Số gần đúng. D. Số đúng. Câu 3: Câu nào sau đây là một mệnh đề?

A. 3 1 0 x + = . B. 2 1 x − là số chẵn. C. Số 27 là số lẻ. D. 151 là số chẵn phải không?

Câu 4: Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 a b c + − > . Khi đó:

A. Góc 0 90 C = . B. Góc 0 90 C < . C. Góc 0 90 C > . D. Không thể kết luận được gì về góc . C Câu 5: Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê , ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung bình. B. Phương sai. C. Mốt. D. Số trung vị

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 3 a i j = −    . Khi đó tọa độ vectơ a là

A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3;2 − . D. ( ) 2; 3 − .

Câu 7: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

A. 0 3 2 6 x x y >   + < 

. B. 0

3 2 6

x

x y

>   + > − 

. C. 0 3 2 6 y x y >   + < 

. D. 0

3 2 6

y

x y

>   + < − 

.

Câu 8: Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là

A. 346,93 d m = . B. 347,33m . C. 347,13 d m = . D. 0,2 d m = .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP = −  

. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 10: Cho hình vuông ABCD . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. AC BD =  . B. AD BC =  . C. AB CD =  . D. AB BC =  .

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng

A. AC 

. B. BD 

. C. DB 

. D. CA 

.

Câu 12: Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài bằng 3. Khi đó, độ dài AB CB +  

bằng

A. 3. B. 3 2. C. 3 . D. 3 2 2 .

Câu 13: Tam giác ABC có ; = BC a ; = AB c = AC b và có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai ?

A. .sin sin . = c A C a B. sin . 2 = a A R C. .sin 2 . = b B R D. 2 . sin = a R A

Câu 14: Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện 0 MA MB MC − + =    

thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào? A. M thuộc trung trực của AB . B. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành. C. M là trọng tâm tam giác ABC . D. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành. Câu 15: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y ?

A. 2 2 1 x y + ≤. B. 2 1 x y − > . C. 3 2 2 x y − > . D. 1 2 5 x y + ≥ .

Câu 16: Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) cot 90º tan α α − = − .

C. ( ) cos 90º sin α α − = . D. ( ) sin 90º cos α α − = − .

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ

3 1

2 2

x y

x y

− >  + ≤ 

?

A. ( ) 1;1 . N B. ( ) 0;1 . Q C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 1;0 . P −

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB (hình vẽ) và điểm I thỏa mãn 2 0 IA IB + =   

. Khi đó điểm I trùng với điểm nào trong các điểm sau đây?

P

B

M N

A

O A. N . B. P. C. M . D. O . Câu 19: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB CA CB + =   

. B. CA BA BC − =   

. C. AB AC BC + =   

. D. AB BC CA − =   

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo