
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KSCL LẦN 1. NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................
Mã đề thi 101
Câu 1: Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và 60 A = °. Tính độ dài cạnh . BC
A. 2. BC = B. 2. BC = C. 1. BC = D. 3. BC =
Câu 2: Giá trị a a a ∆= − phản ánh mức độ sai lệch giữa a và a được gọi là
A. Sai số tuyệt đối. B. Sai số tương đối. C. Số gần đúng. D. Số đúng. Câu 3: Câu nào sau đây là một mệnh đề?
A. 3 1 0 x + = . B. 2 1 x − là số chẵn. C. Số 27 là số lẻ. D. 151 là số chẵn phải không?
Câu 4: Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 a b c + − > . Khi đó:
A. Góc 0 90 C = . B. Góc 0 90 C < . C. Góc 0 90 C > . D. Không thể kết luận được gì về góc . C Câu 5: Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê , ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung bình. B. Phương sai. C. Mốt. D. Số trung vị
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 3 a i j = − . Khi đó tọa độ vectơ a là
A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3;2 − . D. ( ) 2; 3 − .
Câu 7: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. 0 3 2 6 x x y > + <
. B. 0
3 2 6
x
x y
> + > −
. C. 0 3 2 6 y x y > + <
. D. 0
3 2 6
y
x y
> + < −
.
Câu 8: Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là
A. 346,93 d m = . B. 347,33m . C. 347,13 d m = . D. 0,2 d m = .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 9: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP = −
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 10: Cho hình vuông ABCD . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. AC BD = . B. AD BC = . C. AB CD = . D. AB BC = .
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +
bằng
A. AC
. B. BD
. C. DB
. D. CA
.
Câu 12: Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài bằng 3. Khi đó, độ dài AB CB +
bằng
A. 3. B. 3 2. C. 3 . D. 3 2 2 .
Câu 13: Tam giác ABC có ; = BC a ; = AB c = AC b và có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai ?
A. .sin sin . = c A C a B. sin . 2 = a A R C. .sin 2 . = b B R D. 2 . sin = a R A
Câu 14: Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện 0 MA MB MC − + =
thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào? A. M thuộc trung trực của AB . B. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành. C. M là trọng tâm tam giác ABC . D. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành. Câu 15: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y ?
A. 2 2 1 x y + ≤. B. 2 1 x y − > . C. 3 2 2 x y − > . D. 1 2 5 x y + ≥ .
Câu 16: Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) cot 90º tan α α − = − .
C. ( ) cos 90º sin α α − = . D. ( ) sin 90º cos α α − = − .
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ
3 1
2 2
x y
x y
− > + ≤
?
A. ( ) 1;1 . N B. ( ) 0;1 . Q C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 1;0 . P −
Câu 18: Cho đoạn thẳng AB (hình vẽ) và điểm I thỏa mãn 2 0 IA IB + =
. Khi đó điểm I trùng với điểm nào trong các điểm sau đây?
P
B
M N
A
O A. N . B. P. C. M . D. O . Câu 19: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AB CA CB + =
. B. CA BA BC − =
. C. AB AC BC + =
. D. AB BC CA − =
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.