
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GDĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT BỐ HẠ (Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên: ....................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 101 Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam thức ( ) 2 3 4 f x x x = − − nhận giá trị âm khi x thuộc khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 4;1 . − B. ( ) 1;4 . − C. [ ] 4;1 . − D. [ ] 1;4 . −
Câu 2. Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos b c a A bc + − = . B.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = .
C.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + + = . D.
2 2 2 cos b c a A bc + + = .
Câu 3. Số nghiệm nguyên dương của phương trình 2 4 3 3 x x x − + = + là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 4. Cho hàm số 3 1 2 y x x = −+ − . Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số đã cho?
A. ( ) 5;3 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 2;5 . D. 27 10; 8
.
Câu 5. Cho 2 đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ + − = và 1 : 4 2 x t d y t = − = −
. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆ và
d . Khi đó
A. 0 60 . α = B.
0 90 . α = C. 00 . α = D.
0 30 . α =
Câu 6. Cho tam giác ABC có , , = = = BC a AC b AB c. Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )( )( ). S p p a p b p c = − − − B. . 2R abc S =
C. . S pr = D. 1 sin . 2 S ab C =
Câu 7. Với giá trị nào của tham số m thì vectơ ( ) 1 2 ;2 u m m = −
cùng phương với ( ) 3; 1 v = −
?
A. 2 m = −. B. 1 4 m = − . C. 1 m = . D. 2 m = .
Câu 8. Parabol 2 4 2 y x x = − + có tọa độ đỉnh là
A. ( ) 4;2 . B. 27 10; 8
. C. ( ) 2;2 . D. ( ) 2; 2 − .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 9. Đường thẳng ∆ đi qua ( ) 1;2 M − , có một vecto pháp tuyến ( ) 2;3 . n
Phương trình tổng quát của
đường thẳng ∆ là
A. 2 3 4 0. x y + − = B. 2 4 0. x y −+ − = C. 2 4 0. x y −+ + = D. 2 3 4 0. x y + + =
Câu 10. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 0 1 x y x y
+ > + < −
. B.
2 2 2 1
1
x y
x y
+ < + < −
. C. 2 1 1 x y x y + ≥ + < −
. D.
2 2 1 1 x y x y
+ ≥ + < −
.
Câu 11. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. cos 0. α > B. cot 0. α > C. tan 0. α > D. sin 0. α >
Câu 12. Cho hai tập hợp ( ] ( ] 1;5 ; 2;7 A B = = . Tập hợp \ A B là
A. ( ) 2;5 . B. ( ] 1;7 . C. ( ) 1;2 − . D. ( ] 1;2 .
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng- sai. Thí sinh trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh đều chọn Đúng hoặc Sai?
Câu 1. Cho hàm số 2 3 2 y x x = − + có đồ thị là một parabol (P). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) (P) có trục đối xứng là đường thẳng 3. x =
b) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;5 .
c) (P) cắt đường thẳng 2 y x = + tại duy nhất một điểm.
d) Bề lõm của parabol quay lên trên.
Câu 2. Cho đường thẳng : 2 7 0 d x y + − = và hai điểm ( ) ( ) 0;1 ; 1;2 A B . Các mệnh đề sau đây đúng hay
sai?
a) Một vecto chỉ phương của d là ( ) 2; 1 . u −
b) Khoảng cách từ ( ) 2;4 M đến đường thẳng d bằng 3 . 5
c) Điểm M thuộc đường thẳng d sao cho MA MB + đạt giá trị nhỏ nhất có tọa độ là 9 15 ; 7 7
.
d) Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;2 C − và vuông góc với d có phương trình tổng quát 2 4 0. x y − − =
Câu 3. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 0 , 120 a DAB = . M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc
cạnh AB sao cho 4 0. NA NB + =
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) . OA BO CD + =
b) . OC DO AD − =
c)
2 3 . 4 a AM AD =
.
d) Đường thẳng NO cắt đường thẳng BC tại P. Biết tỉ số BC a BP b = . Khi đó 9 a b + = .
Câu 4. Cho 2 ( ) 2 4 5 f x mx mx m = − − + . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.