Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 03 năm 2024. Đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ một tấn Cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 5 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ 1 tấn Cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ có giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này lãi được nhiều nhất là bao nhiêu tiền (đơn vị: triệu đồng)? Biết rằng mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon mỗi loại và tổng số tiền mua Cacbon không vượt quá 500 triệu đồng. + An và Bình cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 0 40 để đến đích là điểm D. Biết rằng họ dừng lại ăn trưa lần lượt tại A và B như hình vẽ. Hỏi Bình phải đi bao nhiêu km nữa để đến được đích? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục). + Một cửa hàng kinh doanh giày và giá để nhập một đôi giày là 40 nghìn đồng. Theo nghiên cứu của bộ phận kinh doanh thì nếu cửa hàng bán mỗi đôi giày với giá x nghìn đồng thì mỗi tháng sẽ bán được 120 − x đôi giày. Hỏi cửa hàng bán với giá bao nhiêu thì lãi nhiều nhất? (đơn vị nghìn đồng).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

LỚP: 10 - MÔN: TOÁN Ngày 1 tháng 3 năm 2024 Thời gian làm bài: 90 phút.

Mã đề 101

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Cho tam giác vuông cân ABC , có AB AC a = = , M là trung điểm cạnh . AC Khi đó, . MB MC 

bằng

A.

2 . 4 a − B.

2 5 . 4 a C.

2 5 . 4 a − D. 2. a −

Câu 2: Biết A là mệnh đề sai, B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B A ⇔ B. . A B ⇔ C. . B A ⇒ D. . B A ⇒ Câu 3: Cho hàm số 2 ( 0) y ax bx c a = + + > . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 b a   − +∞    

.

B. Hàm số đồng biến trên . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 b a   − +∞    

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 b a   −∞−    

.

Câu 4: Phần không bị gạch của hình dưới đây minh họa cho tập hợp nào?

A. ( ) 1;7 . B. [ ] 1;7 .

C. { } 1;7 . D. { } 2;3;4;5;6 .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 u i j = −   

. Tọa độ của vectơ u 

là A. ( ) 0;3 . B. ( ) 1; 3 . − C. ( ) 0; 3 . − D. ( ) 1;3 .

Câu 6: Cho số gần đúng 8 141 378 a = với độ chính xác 300. d = Số quy tròn của số gần đúng a là A. 8 141 400. B. 8 141 000. C. 8 141 300. D. 8 142 400.

Câu 7: Mệnh đề 2 " : 3" x x ∃∈ =  khẳng định rằng: A. Nếu x là số thực thì 2 3. x = B. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 3. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. Câu 8: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 4. 3 2 7 x y x y

 + <  + > 

B.

2 2 1. 0 x x x y

 + > + < 

C. 3 4 5. 2

x y

x y

− ≥  + ≥ 

D. 2 3 0. 2 0 x y z x y + − >  + ≤ 

Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 5 x y + ≥ là miền không tô đậm trong hình nào dưới đây?

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. B.

C. D. Câu 10: Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox ? A. (1;1). u = 

B. (1; 1). u = − 

C. ( ) 1;0 . u = 

D. (0;1). u = 

Câu 11: Hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây, trường hợp nào thì y là hàm số của x ? A.

2 2 2 3 0 x y + − = . B.

2 2 3 0 x y − + =

C.

2 1 0 y x − + = D. 0. x y + = Câu 12: Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện để I là trung điểm AB là A. . IA IB = −  

B. . IA IB = C. . AI BI =  

D. . IA IB =  

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tam giác ABC có 12 BC = , 9 CA = , 6 AB = . Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 4. BM =

a)  BAC là góc nhọn.

b) 27 15 . 4 ABC S =

c) 19. AM =

d)  2 19 cos . 19 CAM =

Câu 2. Hàm số 2 y ax bx c = + + với , , a b c là các số thực. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 8 khi 2 x = và cắt trục tung tại điểm ( ) 0;12 I .

a) 0. a > b) 12. c = c) 4 . b a = d) 9. a b c + + = Câu 3. Tỉ lệ thất nghiệp ở một số quốc gia vào năm 2007 (đơn vị %) được cho như sau:

7,8 3,2 7,7 8,7 8,6 8,4 7,2 3,6 5,0 4,4 6,7 7,0 4,5 6,0 5,4.

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 8,7 3,2 5,5. R = − =

b) Phương sai của mẫu số liệu trên là

2 3,4. s ≈ c) Mẫu số liệu trên có 1 giá trị bất thường. d) Trong mọi mẫu số liệu, các số đo độ phân tán đều dương. Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) 2; 1 , 4;5 A B − và ( ) 3;2 C − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo