
Trang 1/4 - Mã đề 501
SỞ GDĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN LỚP 10
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
501
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận ( ) 1; 2 n = −
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. 2 4 0 x y − − = . B. 4 0 x y + + = . C. 2 5 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y −+ − = .
Câu 2. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số.
Câu 3. Khoảng cách từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 3 0 x y ∆ − + = bằng
A. 4 . B. 4 −. C. 22 5 . D. 14 5 .
Câu 4. Số gần đúng 2952234 a = với độ chính xác 300 d = là
A. 2953000. B. 2952000. C. 2952200. D. 2952300.
Câu 5. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 1 16 C x y + + − = .
A. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 4 R = . B. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 4 R = .
C. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 16 R = . D. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 16 R = .
Câu 6. Số gần đúng đến hàng phần mười của số 5,18937 a = là:
A. 5,2. B. 5,1. C. 5,19. D. 5,18.
Câu 7. Bên trong một công viên, người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m
và tiêu cự bằng 8m . Người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn
lại để trồng cỏ. Diện tích trồng hoa lớn nhất (theo đơn vị 2 m ) là bao nhiêu?
A. 24 5 . B. 12. C. 48 . D. 48 5 .
Trang 2/4 - Mã đề 501
Câu 8. Độ dài của ( ) 1;5 a = −
là:
A. 21 . B. 26 . C. 24 . D. 4 −.
Câu 9. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + = .
A. Song song. B. Vuông góc với nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Trùng nhau.
Câu 10. Cho phương trình 2 2 2 2 10 0 x y x my + − + + = ( ) 1 . Tính tổng các giá trị nguyên dương của m không
vượt quá 10 để ( ) 1 là phương trình của đường tròn?
A. 52. B. 55. C. 49. D. 39.
Câu 11. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng 5 4 : 7 3 x t y t = −+ ∆ = −
?
A. ( ) 1 5;7 u = −
. B. ( ) 2 4;3 . u =
C. ( ) 3 3;4 . u =
D. ( ) 4 4;–3 . u =
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol ( )
2 2 : 1 7 9 x y H − = . Hypebol có tiêu cự bằng
A. 4 . B. 16. C. 8 −. D. 8.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 3; 1 A − ; ( ) 2;5 B và đường thẳng : 6 10 0 x y ∆−+ + = .
a) 17 AB =
.
b) Khoảng cách từ điểm B tới đường thẳng ∆ là: 38 37
.
c) Đường thẳng AB và đường thẳng ∆ vuông góc với nhau.
d) ( ) 1;6 n =
là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng . ∆
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2; 5 A − , ( ) ( ) 1;1 , 0; 2 B C − ; ( ) 1;2 G và đường thẳng
: 2 9 0. x y ∆ − + = Đường tròn ( ) C đi qua , B C và có tâm nằm trên đường thẳng ∆.
a) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 4;1 I − .
b) ( ) 1;2 G là trọng tâm của tam giác ABC .
c) Đường tròn tâm G và qua A có phương trình là : ( ) ( ) 2 2 1 2 10. x y − + + =
d) Đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có một vectơ pháp tuyến là : ( ) 1;3 − .
Câu 3. Cho đường tròn ( ) C có phương trình: 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = .
a) Tiếp tuyến của ( ) C song song với đường thẳng: 3 2 15 0 x y + − = là 1 :3 2 5 13 0 x y ∆ + + = và
2 :3 2 5 13 0 x y ∆ + − = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.