Quảng cáo
Đề thi thử lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lạng Giang 2 - Bắc Giang
QR

Đề thi thử lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi thử lần 3 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lạng Giang số 2, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn dựa theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng / sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi thử lần 3 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lạng Giang 2 – Bắc Giang : + Bên trong một công viên, người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m và tiêu cự bằng 8m. Người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ. Diện tích trồng hoa lớn nhất (theo đơn vị 2 m) là bao nhiêu? + Một khu vườn Hạnh Phúc hình vuông cạnh 9m được thiết kế như hình vẽ. Phần được tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch. Biết rằng, mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí 100 nghìn đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 400 nghìn đồng. Khi diện tích phần lát gạch nhỏ nhất, tổng chi phí thi công khu vườn Hạnh Phúc (theo đơn vị chục nghìn đồng) là bao nhiêu (làm tròn đến hàng chục nghìn)? Lấy π = 3,14. + Để cải thiện sức khỏe, Minh đăng kí tham gia một phòng tập thể dục phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng ∆ ở hình vẽ bên dưới biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia phòng tập thể dục theo thời gian tập của Minh (đơn vị: tháng). Tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) mà Minh phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 15 tháng là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 501

SỞ GDĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN LỚP 10

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

501

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận ( ) 1; 2 n = − 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. 2 4 0 x y − − = . B. 4 0 x y + + = . C. 2 5 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y −+ − = .

Câu 2. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số.

Câu 3. Khoảng cách từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 3 0 x y ∆ − + = bằng

A. 4 . B. 4 −. C. 22 5 . D. 14 5 .

Câu 4. Số gần đúng 2952234 a = với độ chính xác 300 d = là

A. 2953000. B. 2952000. C. 2952200. D. 2952300.

Câu 5. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 1 16 C x y + + − = .

A. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 4 R = . B. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 4 R = .

C. Tâm ( ) 2;1 , I − bán kính 16 R = . D. Tâm ( ) 2; 1 , I − bán kính 16 R = .

Câu 6. Số gần đúng đến hàng phần mười của số 5,18937 a = là:

A. 5,2. B. 5,1. C. 5,19. D. 5,18.

Câu 7. Bên trong một công viên, người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m

và tiêu cự bằng 8m . Người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn

lại để trồng cỏ. Diện tích trồng hoa lớn nhất (theo đơn vị 2 m ) là bao nhiêu?

A. 24 5 . B. 12. C. 48 . D. 48 5 .

Trang 2/4 - Mã đề 501

Câu 8. Độ dài của ( ) 1;5 a = − 

là:

A. 21 . B. 26 . C. 24 . D. 4 −.

Câu 9. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + = .

A. Song song. B. Vuông góc với nhau.

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Trùng nhau.

Câu 10. Cho phương trình 2 2 2 2 10 0 x y x my + − + + = ( ) 1 . Tính tổng các giá trị nguyên dương của m không

vượt quá 10 để ( ) 1 là phương trình của đường tròn?

A. 52. B. 55. C. 49. D. 39.

Câu 11. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng 5 4 : 7 3 x t y t = −+  ∆ = − 

?

A. ( ) 1 5;7 u = − 

. B. ( ) 2 4;3 . u = 

C. ( ) 3 3;4 . u = 

D. ( ) 4 4;–3 . u = 

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol ( )

2 2 : 1 7 9 x y H − = . Hypebol có tiêu cự bằng

A. 4 . B. 16. C. 8 −. D. 8.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 3; 1 A − ; ( ) 2;5 B và đường thẳng : 6 10 0 x y ∆−+ + = .

a) 17 AB = 

.

b) Khoảng cách từ điểm B tới đường thẳng ∆ là: 38 37

.

c) Đường thẳng AB và đường thẳng ∆ vuông góc với nhau.

d) ( ) 1;6 n = 

là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng . ∆

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2; 5 A − , ( ) ( ) 1;1 , 0; 2 B C − ; ( ) 1;2 G và đường thẳng

: 2 9 0. x y ∆ − + = Đường tròn ( ) C đi qua , B C và có tâm nằm trên đường thẳng ∆.

a) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 4;1 I − .

b) ( ) 1;2 G là trọng tâm của tam giác ABC .

c) Đường tròn tâm G và qua A có phương trình là : ( ) ( ) 2 2 1 2 10. x y − + + =

d) Đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có một vectơ pháp tuyến là : ( ) 1;3 − .

Câu 3. Cho đường tròn ( ) C có phương trình: 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = .

a) Tiếp tuyến của ( ) C song song với đường thẳng: 3 2 15 0 x y + − = là 1 :3 2 5 13 0 x y ∆ + + = và

2 :3 2 5 13 0 x y ∆ + − = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo