
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
Mã đề: 101
Họ và tên.............................................SBD......................Phòng thi …………………… PHẦN 1: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho 1 sin cos 5 α α + = . Tính sin cos P α α = − .
A. 7 5 P = . B. 4 5 P = . C. 5 6 P = . D. 3 4 P = .
Câu 2: Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
A. B. C. D. Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh 2 a = . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( ). 4 AC BC BA − = −
. B. . 2 BC CA = −
.
C. ( ). 4 AB BC AC + = −
. D. ( ) . 2 AB AC BC BC =
.
Câu 4: Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − < + + <
. B. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − > + + <
. C. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − > + + >
. D. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − < + + >
.
Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy ,cho ( ) 2; 3 A − , ( ) 4;7 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB .
A. ( ) 8; 21 I − . B. ( ) 3;2 I . C. ( ) 2;10 I . D. ( ) 6;4 I .
Câu 6: Mẫu số liệu nào sau đây có trung vị là 7? A. 4;7;2;6;5;9⋅ B. 1;3;5;7;9⋅ C. 4;8;7;13;10⋅ D. 3;7;6;9;10⋅
Câu 7: Đường parabol ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 2 2 3 y x x = − − + . B. 2 2 1 y x x = + −. C. 2 2 3 y x x = + −. D. 2 2 3 y x x = − −.
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
(ĐỀ CHÍNH THỨC) (Đề thi gồm 22 câu 4 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29 tháng 01 năm 2024
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 8: Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.
A. 34. B. 30. C. 7 5 . D. 60 .
Câu 9: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) O sin 180 sin α α − = . B. ( ) O sin 180 cos α α − = .
C. ( ) O sin 180 sin α α − = − . D. ( ) O sin 180 cos α α − = − .
Câu 10: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Độ dài của vec tơ AB BC +
bằng:
A. a . B. 2a . C. 3 a . D. 3 2 a .
Câu 11: Bạn Châu cân lần lượt 50 quả vải được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả cho như bảng sau:
Cân nặng (đơn vi: gam)
Số quả
8 8 19 10 20 19 21 17 22 3 Mốt của mẫu số liệu trên là: A. 19⋅ B. 3⋅ C. 20⋅ D. 22⋅ Câu 12: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh , , AB BC CA trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≥ − + ≥ − + ≤
. B.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≥ − + ≤
. C.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≥ − + ≥
. D.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≤ − + ≤
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các tập hợp ( ) ;4 A = −∞ , [ ] 2;5 , B = − ( ] 1;4 C m = − ; ( ) 2;2 2 D m = − + .
a) Có 3giá trị nguyên của m để hai tập , C D khác rỗng và C D C ∩ = b) ( ] ;5 A B ∪ = −∞
c) [ ) 2;4 A B ∩ = −
d) ( ) \ ( 2; ) C A B = − + ∞
Câu 2: Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng 1.
a) AC BD =
b) Hai điểm M,N thay đổi lần lượt trên các cạnh AB,AD sao cho ( ) ( ) = ≤ ≤ = ≤ ≤ AM x 0 x 1 ,DN y 0 y 1 .
⊥ CM BN khi và chỉ khi − = x y 0 .
c) AB AD AC + =
d) Hai điểm I,J lần lượt là trung điểm của BC và CD thì AI.AJ 1 =
.
Câu 3: Cho tam giác ABC có 6, 7, 60 AC BC C = = = ° .
a) 7 129 sin 86 A = b) Độ dài cạnh AB là 43
c) cosB=- 4 43 43 d) 21 3 ABC S∆ =
Câu 4: Cho bảng số liệu: 19 15 10 5 9 10 15 5 2 1
a) Phương sai là 751 25 b) Tứ phân vị thứ ba là 3 15 Q = .
c) Tứ phân vị thứ nhất là 1 3.5 Q = . d) Tứ phân vị thứ hai là 2 9.5 Q = . PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong tất cả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.