
Trang 1/4 - Mã đề 168
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
168 Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD biết ( ) ( ) ( ) 2;0 , 2;5 , 6;2 A B C − . Toạ độ
điểm D là A. ( ) 2; 3 D − . B. ( ) 2;3 D − . C. ( ) 2;3 D . D. ( ) 2; 3 D − − .
Câu 2. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi người đó có thể có bao nhiêu cách chọn thực đơn ? A. 15. B. 25 . C. 13. D. 75.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng 3 4 : 2 5 x t y t = −+ ∆ = +
có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 1 3;2 u = −
. B. ( ) 3 4;5 u = −
. C. ( ) 4 4; 5 u = −
. D. ( ) 2 4;5 u =
.
Câu 4. Cho số nguyên 1 n ≥ và số nguyên k với 0 k n ≤ ≤ . Công thức nào sau đây đúng ?
A. ! !
k n n C k = . B. ( ) ! !
k n n C n k = − . C. ( ) ! ! !
k n n C n n k = − . D. ( ) ! ! !
k n n C k n k = − .
Câu 5. Nếu 2 55 x C = thì x bằng A. 10 x = . B. 0 x = . C. 11 x = . D. 10 x = hoặc 11 x = .
Câu 6. Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một dãy 10 ghế xếp hàng ngang sao cho mỗi học sinh ngồi đúng một ghế là A. 6 10 6A . B. 6 10 C . C. 6!. D. 6 10 A .
Câu 7. Công thức khai triển ( ) 5 a b + là
A. ( ) 5 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a b a a b a b a b ab b + = − + − + − .
B. ( ) 5 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a b a a b a b a b ab b + = + + + + + .
C. ( ) 5 5 4 3 2 2 3 4 5 a b a a b a b a b ab b + = + + + + + .
D. ( ) 5 5 4 3 2 2 3 4 5 a b a a b a b a b ab b + = − + − + − .
Câu 8. Cho 20 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh được chọn từ 20 điểm này ? A. 8000. B. 6480. C. 600. D. 1140.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 4 1 0 d x y − + = và 2 1 : 3 ( 1) x at d y a t = −+ = − +
vuông
góc với nhau. Khi đó, giá trị của a là A. 2 a = . B. 1 a = −. C. 2 a = −. D. 1 a = .
Câu 10. Tổ 1 của lớp 10 2 A có 12 học sinh trong đó có bạn Hoàng Anh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bạn của tổ 1 đi trực An toàn giao thông, trong đó phải có bạn Hoàng Anh ? A. 220 . B. 165. C. 990. D. 495 .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3;0 A và ( ) 0; 5 B − có phương trình là
Trang 2/4 - Mã đề 168
A. 1 5 3 x y + = . B. 1 3 5 x y + = . C. 1 3 5 x y − = . D. 1 5 3 x y + = − .
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 4;3 A B − . Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ) 8; 3 AB = −
. B. ( ) 2;4 AB =
. C. ( ) 2; 4 AB = − −
. D. ( ) 6;2 AB =
.
Câu 13. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và bé hơn 100 ? A. 10. B. 42 . C. 9. D. 7 .
Câu 14. Một hãng thời trang đưa ra mẫu áo sơ mi mới có bốn màu: trắng, xanh, vàng, đen. Mỗi loại có 3 cỡ S, M, L. Nếu một cửa hàng muốn mua tất cả các loại áo sơ mi (đủ màu và đủ cỡ áo) và mỗi loại một chiếc để về giới thiệu thì cần mua tất cả bao nhiêu chiếc áo sơ mi ? A. 3. B. 12. C. 7 . D. 4 .
Câu 15. Số máy điện thoại có 10 chữ số. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số máy điện thoại với 4 chữ số đầu tiên thứ tự là 0977 ? A. 151200. B. 10000. C. 1000000. D. 100000.
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm ( ) 1;2 A −
đến đường thẳng : 4 0 mx y m ∆ + − + = bằng 2 5 .
A.
2
1 2
m
m
= − =
. B. Không tồn tại m . C. 2 m = . D. 1 2 m = − .
Câu 17. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển sách Văn khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ giá sách này sao cho có đủ ba môn và số quyển sách Văn nhiều nhất ? A. 1 2 1 4 5 6 C C C . B. 2 1 1 4 5 6 C C C . C. 1 1 2 4 5 6 C C C . D. 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.