Quảng cáo
Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đội Cấn, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 111. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc : + Một công ty trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B . Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu, loại B giá 3 triệu. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0, 6 tấn hàng; xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Gọi x là số xe loại A, y là số xe loại B mà công ty phải thuê để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Tính giá trị của biểu thức Txy 3 7. + Để tránh núi, đường đi hiện tại phải vòng qua núi như mô hình trong hình vẽ. Hỏi quãng đường đi thẳng từ B đến E dài bao nhiêu km (Kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị)? + Lớp 10A có 9 học sinh giỏi Toán, 8 học sinh giỏi Lý, 7 học sinh giỏi Hóa, 5 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 1/3

TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

KHỐI: 10 - NĂM HỌC 2023-2024

ĐỀ THI MÔN: TOÁN (Đề thi này có 3 trang, 22 câu) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

111 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án duy nhất.

Câu 1. Cho hàm số ( )

2 2 3 khi 1

3 2 khi 1

x x x y f x x x

 − + ≤− = =  + > − 

. Tổng ( ) ( ) 2 0 f f − + bằng

A. 5 B. 1 −. C. 13 D. 7 Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Số 3 là số nguyên tố nhỏ nhất. B. Số 0 không phải số tự nhiên. C. Số 25 là một số chính phương. D. Số 7 là một số tự nhiên chẵn. Câu 3. Cho góc α thoả mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °.Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. ( ) sin 90 sin α α °− = B. ( ) cos 180 cos α α °− = −

C. ( ) sin 180 cos α α °− = D. ( ) tan 180 tan α α °− = , 90 α ≠ °.

Câu 4. Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9; 11. Phương sai của dãy trên bằng

A. 36 B. 76 7 C. 76 7 . D. 6

Câu 5. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a , trọng tâm G . Tích vô hướng . GAGB 

bằng

A.

2 3 8 a − B.

2

6 a − . C.

2

6 a D.

2 3 8 a

Câu 6. Trong các điểm dưới đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 5 ? 3 2 1 0

x y

x y

+ ≤   − −< 

A. ( ) 1; 1 P − B. ( ) 2;3 N C. ( ) 1;1 M D. ( ) 2; 3 Q − − .

Câu 7. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 2 5 0 x x + − > B. 3 4 1 y x + > C. 2 3 0 xy x y + − ≥ . D. 2 3 5 x y + ≤

Câu 8. Số trung bình của mẫu số liệu 23; 41; 71; 29; 48; 45; 72; 41 là A. 40,53. B. 47,36 C. 46,25 D. 43,89 Câu 9. Gọi , , a b c là độ dài các cạnh tương ứng với các góc , , A B C của tam giác . ABC Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. 1 sin 2 S ab C = B. 2 2 2 cos a b c bc A = + −

C. 2R.sin a B = D.

2 2 2 cos 2 a b c B ac + − = .

Câu 10. Cho 2 tập hợp ( ) 1;3 A = , [ ) 2;2 B = − . Giao của hai tập hợp là

A. ( ) 1;2 B. [ ) 2;1 − C. [ ) 2;3 − D. ( ) 2;3 .

Câu 11. Tập xác định của hàm số ( )

2 2 3 2 x x f x x − − = + là

A. D =  B. { } 2 D = − C. { } \ 2 D = −  D. { } \ 2 D =  .

Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 2 điểm ( ) 0;2 A , ( ) 4;6 B − . Toạ độ AB 

là

A. ( ) 4;4 AB = − 

B. ( ) 2;4 AB = − 

C. ( ) 4;8 AB = − 

. D. ( ) 4; 4 AB = − 

Mã đề 111 2/3

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho 2 tập hợp ( ) 3;5 A = − và ( ) [ ) ;2 6; C B = −∞ ∪ +∞  . a) Tập hợp A có 9 phần tử có giá trị nguyên. b) ( ) ( ) [ ) ; 3 6; C A B ∪ = −∞− ∪ +∞  .

c) Tập hợp B có 4 phần tử nguyên. d) [ ) 2;5 A B ∩ = .

Câu 2. Cho hình vuông ABCD tâm O , có cạnh bằng a .

a) . 0 AC BD = 

b) 2 . AB BD a = 

. c) ( ) ( ) 2 . 2 AB AD AC AC AB a + + − =     

.

d) Gọi I là trung điểm OA, K là trung điểm CD . Tích vô hướng

2 5 . 8 a BI BK = 

.

Câu 3. Cho tam giác ABC có 8 cm, 5 cm AB AC = = và  60 BAC ° = . a) Độ dài cạnh BC bằng7 cm.

b) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là 7 cm 3 r = .

c) Tam giác ABC là một tam giác tù. d) Diện tích tam giác ABC là 2 10 cm S = .

Câu 4. Cho parabol ( ) 2 : 2 3 P y x x = + −. a) ( ) P đi qua điểm ( ) 2;7 A .

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− và đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞.

c) Có 10 giá trị nguyên của tham số m thuộc [ ] 10;10 − để đường thẳng : 2 d y mx m = + − cắt parabol

( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 1.

d) Đỉnh của ( ) P là 1 ; 3 2 I   − −    

.

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;2 , 2;3 , 3; 5 A B C − − − . Gọi ( ) ; D a b là

toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Tính giá trị 3 2 a b + . Câu 2. Một công ty trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo