Quảng cáo
Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 31 tháng 03 năm 2024. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề KSCL lần 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa : + Hai con tàu A và B cùng xuất phát từ hai bến, chuyển động đều theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát t giờ (t ≥ 0), vị trí tàu A tọa độ độ tính theo công thức 3 35 4 35 x t y t vị trí của tàu B có tọa độ là N t (4 30 3 40). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu? + Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm B như trong hình, người ta đo được độ dài từ B đến A (nhà) là 15m, từ B đến C (cột điện) là 18m và ABC 120°. Hãy tính độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện. + Bạn A Súa thống kê số ngày có mưa, có sương mù ở bản mình trong tháng 3 vào một thời điểm nhất định và được kết quả như sau: 14 ngày có mưa, 15 ngày có sương mù, trong đó 10 ngày có cả mưa và sương mù. Hỏi trong tháng 3 đó có bao nhiêu ngày không có mưa và không có sương mù?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Toán 10 - Mã đề 102

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

(Đề thi gồm có 03 trang, 22 câu)

Mã đề: 102

ĐỀ KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN. Lớp 10. Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề

(Ngày kiểm tra: 31/03/2024)

PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.

Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x − = − là

A. { } \ 2  . B. { } \ 3  . C. { } \ 1  . D. ( ) 1;+∞.

Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. Một năm có 365 ngày. B. Pleiku là thành phố của Gia Lai. C. Học lớp 10 thật vui. D. 2 3 6 + = . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 1;3 n =  . B. ( ) 2;1 n =  . C. ( ) 2;3 n = −  . D. ( ) 1; 2 n = −  .

Câu 4: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 10 9 15 x y z x y + −+ > + ≤ 

. B. 2 1

0

x y

x y >

−+ ≤ + 

. C. 3 1

2 50

x y

x y

+ ≤   − > 

. D. 30

2 8

x y

x y

+ ≤   + = 

.

Câu 5: Nghiệm của phương trình 2 4 12 4 x x x − − = − là A. 1 x = −. B. 7 x = . C. 1 x = . D. 7 x = −. Câu 6: Cho hai tập hợp [ ) ( ] 2;7 , 1;9 A B = − = . Tìm A B ∩ .

A. ( ) 1;7 . B. [ ) 2;1 − . C. ( ] 7;9 . D. [ ] 2;9 − .

Câu 7: Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?

A. . B. . C. . D. . Câu 8: Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42 Tần số (Số áo bán được) 13 45 126 125 110 40 12

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 42 . B. 126. C. 12. D. 38. Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?

A.

3 2 3 y x x = − . B.

2 2 3 1 y x x = − + . C.

2 2 2 2 x y x − = + . D. 2 1 y x = + .

Câu 10: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1

Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là A. 4 . B. 8,53 . C. 8,50 . D. 8,54 .

Câu 11: Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9. C x y + + − =

A. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + > là: A. (2;3) S = . B. ( ;2) (3; ) S = −∞ ∪ +∞. C. (2; ) S = +∞. D. ( ;3) S = −∞ .

Trang 2/3 - Toán 10 - Mã đề 102

PHẦN II (4 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho phương trình 2 2 2 5 11 x x x + = − + . Khi đó: a) Phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương. b) Giả sử ( ) 1 2 1 2 , x x x x < là các nghiệm của phương trình thì khi đó: 1 2 2 6 x x − = .

c) 0 x = là một nghiệm của phương trình. d) Bình phương 2 vế phương trình đã cho ta được 2 6 0 x x + − = .

Câu 2: Cho tam giác ABC có  7 , 5 , 120 AC AB A ° = = = . Gọi S và R lần lượt là diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó: a) Hai véc tơ AB 

và AC 

cùng phương.

b) 09 1 BC = .

c) 35 3 2 S = .

d) 6,03 R ≈ .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho

2 2 ( ): 2 6 5 0 C x y x y + + − + = ; đường thẳng : 2 15 0 d x y + − = . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) ( ) C có tâm ( 1;3) I − .

b) Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d bằng 5 . c) Tiếp tuyến tại điểm (0;1) A của đường tròn( ) C có phương trình là: 2 2 0 x y − − = .

d) Điểm ( ) 0;0 O nằm trên một tiếp tuyến đường tròn ( ) C song song với đường thẳng d .

Câu 4: Cho hàm số bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ .

Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng: 2 x = . b) ( ) [ ] 0, 1;3 f x x ≤ ∀∈ .

c) Cả ba số , , a b c đều dương.

d) Phương trình 2 8 ax bx c + + = luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 26 x x + = .

PHẦN III (3 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo