
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH
ĐỀÔN TẬP SỐ1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲII
Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họvà tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho a, b là hai sốthực không âm. Mệnh đềnào sau đây là đúng?
A. a + b
2 ≤ √
ab. B. a + b ≥2 √
ab. C. a2 + b2 < 2ab. D. 1 a + b ≥ √
ab.
Câu 2. Tất cảcác nghiệm của bất phương trình √
6 − √
2x ≥0 là A. x ≤ √
3. B. x ≥− √
3. C. x ≤− √
3. D. x ≥ √
3.
Câu 3. Cho biểu thức f (x) = 2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f (x) = 0 tại điểm x = 3
2. B. f (x) không âm với mọi x ∈ −3
2; +∞ .
C. f (x) < 0 với mọi x < 3
2. D. f (x) > 0 với mọi x > −1.
Câu 4. Cho biểu thức f (x) = ax + b có bảng xét dấu dưới đây.
x f (x)
−∞ −2 +∞ − 0 +
f (x) là biểu thức nào sau đây? A. 2x −4. B. −4 −2x. C. 6x + 3. D. 2x + 4.
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x2 −10x + 9 ≤0 là A. S = (−∞; 1) ∪(9; +∞). B. S = [1; 9]. C. S = (1; 9). D. S = (−∞; 1] ∪[9; +∞).
Câu 6. Cho tam thức bậc hai g(x) = ax2 + bx + c có bảng xét dấu như sau
x g(x)
−∞ −2 3 +∞ − 0 + 0 −
Khẳng định nào sau đây là sai? A. g(x) ≥0 với mọi x ∈[−2; 3]. B. g(x) < 0 khi x ∈(−∞; −2). C. g(x) > 0 với mọi x ∈(−2; +∞). D. g(0) > g(4).
Câu 7. Giá trịcủa sin 7π
4 bằng
A. −1 √
2 . B. 1
2. C. −1
2. D. √
2 2 .
Câu 8. Kết quảrút gọn của biểu thức A = (sin x −cos x) sin x + (sin x + cos x) cos x là A. 0. B. 1. C. cos 2x. D. sin 2x.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình tham sốcủa đường thẳng đi qua điểm M(2; −1) và có véc-tơ chỉphương #»u = (−3; 4) là
A.
® x = −3 + 2t y = 4 −t . B.
® x = 2 + 3t y = 1 + 4t. C.
® x = 2 −3t y = −1 + 4t. D.
® 3 + 2t y = 4 + t.
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho đường tròn (C): (x + 1)2 + (y −2)2 = 9 . Tâm I và bán kính R của đường tròn (C) là A. I(1; −2), R = 9. B. I(−1; 2), R = 3. C. I(−1; 2), R = 9. D. I(1; −2), R = 3.
Câu 11. Tất cảcác nghiệm của bất phương trình (2x + 1)(3 −4x) ≥0 là
A. 1
2 ≤x ≤3
4. B. x ≤1
2 hoặc x ≥3
4.
C. x ≤−1
2 hoặc x ≥3
4. D. −1
2 ≤x ≤3
4.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 + 3x −14 ≥0 là
A. S = −∞; −7
2
∪(2; +∞). B. S = −7
2; 2 .
C. S = −∞; −7
2
∪[2; +∞). D. S = −7
2; 2 .
Câu 13. Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình x + 10
x −5 ≥2 là nửa khoảng (a; b]. Giá trị
của 2a + b bằng A. 30. B. 25. C. −10. D. 45.
Câu 14. Gọi S là tập hợp tất cảcác giá trịnguyên của tham sốm đểphương trình 2x2 −15mx + m2 −10x −24 = 0 có hai nghiệm trái dấu. Sốphần tửcủa tập hợp S là A. 12. B. 11. C. 15. D. 13.
Câu 15. Cho bất phương trình (m −1)x2 −2(m −1)x −2m + 5 ≤0 (m là tham số). Với tất cảcác giá trịnào của m thì bất phương trình đã cho vô nghiệm? A. 1 ≤m < 2. B. 1 < m < 2. C. 1 ≤m ≤2. D. m ≥2.
Câu 16. Cho sin α = 2 √
2 3 và π
2 < α < π. Giá trịcủa cos α bằng
A. 1
3. B. −1
9. C. −1
3. D. 1
9.
Câu 17. Với điều kiện xác định của biểu thức, rút gọn biểu thức A =
1 −sin2 x cot2 x + 1 −cot2 x
sin2 x ta được kết quảlà A. cot2 x. B. 1. C. cos2 x. D. tan2 x.
Câu 18. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, khoảng cách từđiểm M(2; −1) đến đường thẳng ∆: 3x −4y + 10 = 0 bằng A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường thẳng d: 2x −y + 3 = 0 và d′ : x + 2y + 3 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai đường thẳng d, d′ cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Hai đường thẳng d, d′ song song với nhau. C. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d′. D. Hai đường thẳng d, d′ trùng nhau.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.