
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho khai triển ( ) 5 2 3 4 5 0 1 2 3 4 5 7 8x a a x a x a x a x a x − = + + + + + . Tính giá trị của biểu thức
0 1 2 3 4 5 S a a a a a a = + + + + + . A. 1 S = −. B. 0 S = . C. 2 S = . D. 1 S = . Câu 2: Khi kiểm tra ngẫu nhiên một số công nhân trong một xí nghiệp, người ta thống kê lại độ tuổi của họ ở bảng sau: Tuổi 25 26 27 29 31 34 Số công nhân 4 9 8 3 1 1 Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A. 27. B. 26. C. 25,6. D. 26,5. Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;1 A − và ( ) 6;5 B . Tìm tọa độ trọng tâm G của
tam giác OAB (với O là gốc tọa độ).
A. 3 ;3 2 G
. B. 4 3; 3 G
. C. ( ) 1;2 G . D. ( ) 2;1 G .
Câu 4: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn và có 4 chữ số khác nhau?
A. 752 . B. 156. C. 240 . D. 160. Câu 5: Trong mặt phẳng cho 12 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 12 điểm đã cho là
A. 3 12 . B.
3 12 C . C. 12!. D.
3 12 A . Câu 6: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn?
A. 960. B. 1800. C. 1680. D. 840 . Câu 7: Từ các chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau ?
A. 42 . B. 265 . C. 24 . D. 256 .
Câu 8: Tìm hệ số của 3x trong khai triển ( ) ( ) ( ) ( ) 3 4 5 1 1 1 f x x x x = + + + + + thành đa thức.
A. 16. B. 10. C. 15. D. 14. Câu 9: Trên mặt phẳng cho lục giác ABCDEF . Hỏi có bao nhiêu véctơ khác véctơ 0
và có điểm đầu, điểm cuối là 2 trong 6 đỉnh của lục giác đã cho?
A. 36. B. 30. C. 11. D. 25 .
Câu 10: Khai triển ( ) 5 3 5 x − thành đa thức có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 5. B. 4 . C. 7 . D. 6 . Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 6 5 0 C x y x y + + − + = . Gọi ∆ là tiếp
tuyến của ( ) C tại điểm ( ) 0;1 A . Phương trình tổng quát của ∆ là
A. 2 1 0 x y − + = . B. 2 2 0 x y + − = . C. 2 2 0 x y + + = . D. 2 2 0 x y − + = . Câu 12: Số quy tròn của số 5,1472 với độ chính xác 0,05 d = là A. 5. B. 5,15. C. 5,1. D. 5,2. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 16 C x y − + + = . Tọa độ tâm I của
đường tròn ( ) C là
A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 3;1 − . C. ( ) 1; 3 −− . D. ( ) 1;3 .
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 14: Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, Nga thu được kết quả như bảng bên dưới. Hỏi trong năm 2022, trung bình mỗi bạn trong lớp của Nga đọc được bao nhiêu cuốn sách? Số cuốn sách 1 2 3 4 5 Số bạn 3 5 15 10 7 A. 3,325. B. 2,325. C. 4,325. D. 3,5. Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 3 0 d x y + + = . Khoảng cách từ điểm ( ) 2;4 A đến đường thẳng d bằng
A. 5. B. 4 5 . C. 1 5 . D. 4 .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ ( ) 2; 1 a = −
và ( ) 1;5 b =
. Tìm tọa độ của véc tơ
a b −
. A. ( ) 1; 4 − . B. ( ) 1;6 − . C. ( ) 1; 6 − − . D. ( ) 1; 6 − .
Câu 17: Bạn An có 4 quyển sách Toán học, 6 quyển sách Văn học và 5 quyển sách Tiếng Anh, các quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?
A. 120. B. 11. C. 10. D. 15.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Elip có phương trình chính tắc
2 2 1 34 9 x y + = . Điểm nào dưới
đây là một tiêu điểm của Elip đã cho?
A. ( ) 1 3;0 F − . B. ( ) 2 5;0 F − . C. ( ) 3 0; 5 F − . D. ( ) 4 34;0 F .
Câu 19: Mật khẩu của một trang web là một dãy có từ 2 tới 3 kí tự, trong đó kí tự đầu tiên là một trong 26 chữ cái in thường trong bảng chữ cái tiếng Anh(từ a đến z), mỗi kí tự còn lại là một chữ số từ 0 đến 9. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu mật khẩu khác nhau?
A. 2600 . B. 260 . C. 2860 . D. 676 . Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y − + = . Véc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.