
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT SƠN LA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN
LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên: .................................................... Số báo danh….....................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố: “Kết quả tung đồng
xu được mặt sấp” là
A. 1
3 . B. 1
2 . C. 3
4 . D. 1
4 .
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho đường thẳng :3 4 1 0 x y . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ là: A. 3;4 . B. 3; 4 . C. 4; 3 . D. 3;4 . Câu 3: Số các hoán vị của 6 phần tử là
A. 6!. B. 5!. C. 5. D. 6. Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 2;3 M và 4;5 N . Tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng MN là A. 2;8 . B. 2;8 . C. 1;4 . D. 1;4 .
Câu 5: Cho n là một số nguyên dương, 8. n Số các chỉnh hợp chập 8 của n phần tử là
A. 8. n C B. 8!. C. 8. n A D. !. n
Câu 6: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động thứ nhất có
m cách thực hiện, hành động thứ hai có n cách thực hiện (các cách thực hiện của cả 2 hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là
A. m n . B. m n . C. m
n . D. . m n .
Câu 7: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của biến cố cả hai lần tung đều
xuất hiện mặt ngửa là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 8: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất ba lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 3 6 . B.
26 . C. 6 . D. 4 6 .
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1d và 2 d có phương trình lần lượt là
1 1 1 1 : 0 d a x b y c và 2 2 2 2 : 0 d a x b y c . Hệ phương trình
1 1 1
2 2 2
0
0
a x b y c
a x b y c
có vô số
nghiệm. Khi đó 1d và 2 d A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. trùng nhau. D. vuông góc. Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn
2 2 : 4 2 1 0 C x y x y . Tâm I của (C) có tọa độ là A. 2;1 I . B. 4; 2 I . C. 4;2 I . D. 2; 1 I .
Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm 2;1 I và bán kính 2 R là
A. 2 2 2 1 2 x y . B. 2 2 2 1 4 x y .
C. 2 2 2 1 2 x y . D. 2 2 2 1 4 x y .
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 12: Giá trị gần đúng của 5 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,2 . B. 2,24 . C. 2,3. D. 2,236 . Câu 13: Cho phương sai của một mẫu số liệu là 0,4 thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là
A. 2 5 . B. 10 5 . C. 1
5
. D. 2
5 .
Câu 14: Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 6 quả cầu đỏ, 7 quả cầu vàng, các quả cầu có kích thước
và khối lượng giống nhau. Xét phép thử: “Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu”. Biến cố đối của biến cố A: “3 quả cầu lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ” là A. A :“3 quả cầu lấy ra cùng màu trắng” . B. A :“3 quả cầu lấy ra không có màu đỏ” . C. A :“3 quả cầu lấy ra cùng màu vàng” . D. A :“3 quả cầu lấy ra có 3 màu khác nhau” . Câu 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 4; 3 u . Biểu diễn của vectơ u qua vectơ i và j là
A. 4 3 u i j . B. 4 3 u i j . C. 4 3 u i j . D. 4 3 u i j . Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng : 4 3 28 0 d x y . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ? A. 4;0 A . B. 7;0 C . C. 7;0 B . D. 3;0 D . Câu 17: Số các tổ hợp chập 3 của 7 phần tử là
A. 3!. B. 3 7 A . C. 3 7. C D. 7!. Câu 18: Điểm kiểm tra môn Văn của một nhóm gồm 7 học sinh như sau:
5 6 8 6 7 8 5
Điểm trung bình môn Văn của 7 học sinh đó (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )là A. 6,2 . B. 6,4 . C. 6,6 . D. 6,7 .
Câu 19: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng 3 5 2 x t y t
có
tọa độ là A. 3; 2 . B. 5 ;1 . C. 5 ;1 . D. 3; 2 .
Câu 20: Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của 7 học sinh lớp 10B
58 45 46 42 38 44 40
Khoảng biến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.