Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La (mã đề 104); đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Bảy ngày 06 tháng 05 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Sơn La : + Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng, 7 quả cầu đỏ, 4 quả cầu vàng, các quả cầu có kích thước và khối lượng giống nhau. Xét phép thử: “Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu”. Biến cố đối của biến cố A: “3 quả cầu lấy ra có ít nhất một quả màu vàng” là: A. A: “3 quả cầu lấy ra không có màu vàng”. B. A: “3 quả cầu lấy ra cùng màu trắng”. C. A: “3 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ”. D. A: “3 quả cầu lấy ra có 3 màu khác nhau”. + Bốn bạn Quang, Kiên, Đức, Tâm cùng thi vào lớp 10. Kết quả thi được thống kê bởi bảng sau. Tính điểm trung bình kết quả thi 3 môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh của mỗi bạn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) và cho biết bạn nào trúng tuyển. Biết rằng nếu muốn trúng tuyển thì điểm trung bình các môn thi phải lớn hơn hoặc bằng 5 và không môn nào dưới 3 điểm. + Một tổ của lớp có 15 học sinh gồm 4 học sinh nữ trong đó có Mai và 11 học sinh nam trong đó có Minh. Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm gồm 5 học sinh và phải có ít nhất 1 học sinh nữ. Tính xác suất để Mai và Minh cùng một nhóm.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN

LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên: .................................................... Số báo danh….....................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố: “Kết quả tung đồng

xu được mặt sấp” là

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 3

4 . D. 1

4 .

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho đường thẳng :3 4 1 0 x y    . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  có tọa độ là: A.   3;4 . B.   3; 4  . C.   4; 3  . D.   3;4  . Câu 3: Số các hoán vị của 6 phần tử là

A. 6!. B. 5!. C. 5. D. 6. Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho   2;3 M  và   4;5 N . Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng MN là A.   2;8  . B.   2;8 . C.   1;4 . D.   1;4  .

Câu 5: Cho n là một số nguyên dương, 8. n  Số các chỉnh hợp chập 8 của n phần tử là

A. 8. n C B. 8!. C. 8. n A D. !. n

Câu 6: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động thứ nhất có

m cách thực hiện, hành động thứ hai có n cách thực hiện (các cách thực hiện của cả 2 hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là

A. m n . B. m n  . C. m

n . D. . m n .

Câu 7: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của biến cố cả hai lần tung đều

xuất hiện mặt ngửa là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 8: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất ba lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 3 6 . B.

26 . C. 6 . D. 4 6 .

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1d và 2 d có phương trình lần lượt là

1 1 1 1 : 0 d a x b y c    và 2 2 2 2 : 0 d a x b y c    . Hệ phương trình

1 1 1

2 2 2

0

0

a x b y c

a x b y c

        

có vô số

nghiệm. Khi đó 1d và 2 d A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. trùng nhau. D. vuông góc. Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn 

2 2 : 4 2 1 0 C x y x y     . Tâm I của (C) có tọa độ là A.   2;1 I  . B.   4; 2 I  . C.   4;2 I  . D.   2; 1 I  .

Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm   2;1 I  và bán kính 2 R  là

A.     2 2 2 1 2 x y     . B.     2 2 2 1 4 x y     .

C.     2 2 2 1 2 x y     . D.     2 2 2 1 4 x y     .

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 12: Giá trị gần đúng của 5 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,2 . B. 2,24 . C. 2,3. D. 2,236 . Câu 13: Cho phương sai của một mẫu số liệu là 0,4 thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là

A. 2 5 . B. 10 5 . C. 1

5

. D. 2

5 .

Câu 14: Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 6 quả cầu đỏ, 7 quả cầu vàng, các quả cầu có kích thước

và khối lượng giống nhau. Xét phép thử: “Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu”. Biến cố đối của biến cố A: “3 quả cầu lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ” là A. A :“3 quả cầu lấy ra cùng màu trắng” . B. A :“3 quả cầu lấy ra không có màu đỏ” . C. A :“3 quả cầu lấy ra cùng màu vàng” . D. A :“3 quả cầu lấy ra có 3 màu khác nhau” . Câu 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho   4; 3 u   . Biểu diễn của vectơ u qua vectơ i và j là

A. 4 3 u i j   . B. 4 3 u i j   . C. 4 3 u i j   . D. 4 3 u i j   . Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng : 4 3 28 0 d x y    . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ? A.   4;0 A . B.   7;0 C . C.   7;0 B  . D.   3;0 D . Câu 17: Số các tổ hợp chập 3 của 7 phần tử là

A. 3!. B. 3 7 A . C. 3 7. C D. 7!. Câu 18: Điểm kiểm tra môn Văn của một nhóm gồm 7 học sinh như sau:

5 6 8 6 7 8 5

Điểm trung bình môn Văn của 7 học sinh đó (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )là A. 6,2 . B. 6,4 . C. 6,6 . D. 6,7 .

Câu 19: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng 3 5 2 x t y t      

có

tọa độ là A.   3; 2  . B.   5 ;1 . C.   5 ;1  . D.   3; 2 .

Câu 20: Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của 7 học sinh lớp 10B

58 45 46 42 38 44 40

Khoảng biến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo