
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD-ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
-------------------- (Đề có 3 trang)
KIỂM TRA CUỐI HK II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN- Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101
A. Trắc nghiệm
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một hypebol?
A.
2 2 1 16 9 x y − = −. B.
2 2 1 25 9 x y + = . C.
2 2 1 9 16 x y − = . D.
2 2 1 16 25 x y + = .
Câu 2. Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton( ) 5 2x y − .
A. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y + + + + + . B. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y − + − + − .
C. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y + − + − + . D. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y − − − − + .
Câu 3. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số
A. 2019. B. 1297 C. 1296. D. 2110.
Câu 4. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u
=(1;–4) là
A. 1 2 . 4 3 x t y t
B. 2 . 3 4 x t y t
C. 3 2 . 4 x t y t
D. 2 3 . 1 4 x t y t
Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để lần đầu gieo xuất hiện mặt 6 chấm:
A. 3 1 . B.
6 1 . C.
2 1 . D.
6 5 .
Câu 6. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây 1 : 2 1 0 ∆ − + = x y và
2 : 3 6 10 0 ∆ − + − = x y .
A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Vuông góc nhau. D. Song song.
Câu 7. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:
A.
15 4 . B.
25 6 . C. 2 15 . D. 8 15 .
Câu 8. Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
A. 3 5 . B. 3 14 . C. 3 7 . D. 3 11.
Câu 9. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
A. ( ) ! . ! !
k n n A n k k = − B. ( ) ! . ! !
k n n C n k k = − C. ( ) ! .!
k n n C n k = − D. ( ) ! .!
k n n A n k = −
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 10. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau
A. 3!. B. 60 . C. 120. D. 32.
Câu 11. Tính khoảng cách d từ điểm M(1 ; −3) đến đường thẳng △: 3 4 10 0 x y − + = ?
A. d = 3. B. d = 2 . C. d = 10. D. d = 5.
Câu 12. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho elip ( ) E có phương trình
2 2 1 36 9 x y + = .Một tiêu điểm của (E)
là
A. 27;0 . B. 0;27 . C. 27;0 . D. 0; 27 .
Câu 13. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 3 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 2 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
A. 18. B. 9. C. 10. D. 24.
Câu 14. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :
A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A .
Câu 15. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?
A. 24 . B. 48 . C. 14 . D. 18
Câu 16. Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN . B. { } , , , NN NS SN SS
C. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS . D. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN
Câu 17. Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;4 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 = n có phương trình
tổng quát là
A. 4 10 0 −+ + = x y . B. 2 3 10 0 + + = x y . C. 4 10 0 −+ − = x y . D. 2 3 14 0 + − = x y .
Câu 18. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2 : 1 3 16 C x y là:
A. 1;3 , 4. I R B. 1; 3 , 16. I R C. 1;3 , 16. I R D. 1; 3 , 4. I R
Câu 19. Cho có ( ) ( ) (2; 1), 4;5 , 3;2 A B C − − . Viết phương trình tổng quát của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.