Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bình Dương
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương; đề thi mã đề 401, hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bình Dương : + Một nhóm bác sĩ tình nguyện đi tham gia chống dịch gồm 2 bác sĩ nam và 4 bác sĩ nữ đang xếp hàng (dọc) lên máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho hai bác sĩ nam đứng ở vị trí đầu hàng và cuối hàng? + Bạn An cần mua một chiếc xe đạp điện hãng X hoặc hãng Y để đi học. Lúc này trên thị trường đang có 6 mẫu xe khác nhau của hãng X và 4 mẫu xe khác nhau của hãng Y. Hỏi An có bao nhiêu cách để chọn mua một chiếc xe cho mình? + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A B (2;2) (6;2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. Lập phương trình đường tròn đi qua gốc tọa độ và cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ là 8, cắt trục tung tại điểm N có tung độ là 6.

Xem trước nội dung

Trang 1-Toán 10 HK2 2022-2023- Mã đề 401

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 -2023

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)

Mã đề: 401 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Một nhóm bác sĩ tình nguyện đi tham gia chống dịch gồm 2 bác sĩ nam và 4 bác sĩ nữ đang xếp hàng (dọc) lên máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho hai bác sĩ nam đứng ở vị trí đầu hàng và cuối hàng?

A. 720 B. 24 C. 48 D. 120

Câu 2: Hệ số của 2x trong khai triển 5 5 (2 ) (2 ) x x + + − là: A. 160 B. 0 C. – 80 D. 80 Câu 3: Cho các số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu cách để viết một số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau từ các số tự nhiên đã cho?

A. 10. B. 25. C. 20. D. 7. Câu 4: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định

đúng:

A. ( ) 0 f x < khi và chỉ khi ( ) ( ) ; 3 1; x∈−∞− ∪ +∞

B. ( ) 0 f x < khi và chỉ khi ( ) ; 1 x∈−∞−

C. ( ) 0 f x > khi và chỉ khi ( ) 4; x∈− +∞.

D. ( ) 0 f x < khi và chỉ khi ( ) 3;1 x∈− .

Câu 5: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 9 10 0 x x − − + ≥ là A. 13 B. 12 C. 11 D. 10 Câu 6: Cho tam giác ABC có (0; 1), (0;2), ( 4;2) A B C − − . Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC .

A. 2 3 5 0 x y − − = B. 2 3 5 0 x y + + =

C. 3 2 2 0 x y − − = D. 3 2 2 0 x y + + =

Câu 7: Số giao điểm giữa đồ thị hàm số 3 2 y x = − và đồ thị hàm số 2 y x = − là: A. 1 giao điểm. B. 4 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 2 giao điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2-Toán 10 HK2 2022-2023- Mã đề 401

Câu 8: Bảng xét dấu sau ứng với tam thức bậc hai nào dưới đây?

x −∞ 5 − 4 +∞ ( ) f x + 0 − 0 +

A. ( ) 2 20 f x x x = − + + . B. ( ) 2 20 f x x x = + − .

C. ( ) 2 20 f x x x = − − + . D. ( ) 2 20 f x x x = − −

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2; 1 , 3;2 a b = − = −  

và 3 2 c a b = −   

. Tọa độ của vectơ

c 

là

A. ( ) 0; 1 . B. ( ) 12; 7 . C. ( ) 12; 7 − . D. ( ) 12; 7 − .

Câu 10: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai đường thẳng: 1 :3 2 6 0 x y ∆ − − = và

2 :3 2 3 0 x y ∆ − + =

A. ( ) 2;0 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 0; 2 . D. 1 ;0 2      

.

Câu 11: Số hạng chính giữa trong khai triển ( ) 4 2 3 x y + là:

A.. 2 2 6x y B. 2 2 144x y C. 2 2 36x y . D. 2 2 216x y .

Câu 12: Một công viên dự định xây một cái hồ nuôi cá kiểng có hình elip. Biết trục lớn của elip có độ dài bằng 4m, độ dài trục nhỏ bằng 2m. Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của elip, khi đó độ dài F1F2 bằng:

A. 2 5 m B. 5 m. C. 2 3 m. D. 6 m.

Câu 13: Trong hệ tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) (3; 5), 7; 5 , 5; 1 A B C − − . Gọi , M N lần

lượt là trung điểm của , . AB AC Tìm tọa độ vectơ MN ?

A. ( ) 6; 2 − − . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 6; 2 . D. ( ) 3; 1 −− .

Câu 14: Bạn An cần mua một chiếc xe đạp điện hãng X hoặc hãng Y để đi học. Lúc này trên thị trường đang có 6 mẫu xe khác nhau của hãng X và 4 mẫu xe khác nhau của hãng Y. Hỏi An có bao nhiêu cách để chọn mua một chiếc xe cho mình?

A. 2 B. 10 C. 24 D. 12

Câu 15: Cho phương trình 2 2 2 3 1 5 3 4 x x x x − + = + + . Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là:

A. 15 − . B. 3 −. C. 3. D. 15.

Câu 16: Đường tròn tâm (3; 2) I − và bán kính 5 R = có phương trình là: A.

2 2 ( 3) ( 2) 5 x y − + + = . B.

2 2 ( 3) ( 2) 5 x y + + − = .

C.

2 2 ( 3) ( 2) 25 x y + + − = . D.

2 2 ( 3) ( 2) 25 x y − + + = .

Câu 17: Tập hợp tất cả giá trị thực của m để 2 1 0, x mx x − + ≥ ∀∈ là:

A. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞ B. [ ] 2;2 − C. [ ] ; 2 −∞− D. { } 2;2 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo