Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận các mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 50 và 40 so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên). Tính chiều cao CH của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười). + Trong mặt phẳng Oxy phần nửa mặt phẳng không gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào? + Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng 16 gọi H là hình có chu vi nhỏ nhất. Chu vi của H bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình

2 1 0 x

x +  là

A. 0. x  B. 0. x  C. 0. x  D. 0. x 

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 1 0 2 4 0 x

x

+    −  

là

A.   1;2 . − B. ( ) 1;2 . − C.  ) 1;2 . − D. (  1;2 . −

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x − −  là:

A. ( ) ( ) ; 2 3; . −−  + B. ( ) 3;2 − .

C. ( ) ( ) ; 3 2; −−  +. D. ( ) 2;3 −

Câu 4: Trong mặt phẳng , Oxy điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1 ? 2 2 x y x y −   +  

A. ( ) 1; 1 . M − B. ( ) 1;0 . P − C. ( ) 1;1 . N D. ( ) 0;1 . Q

Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 1 0. d x y − + = Đường thẳng nào dưới đây là vuông góc với đường thẳng ? d

A. 2 3 0. x y + = B. 3 2 1 0 x y + + = C. 2 3 0 x y − = D. 3 2 1 0 x y − + =

Câu 6: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm ( ) 1;1 A − và đường thẳng : 2 1 0. d x y − + = Phương trình

đường thẳng đi qua A và vuông góc với d là A. 2 1 0. x y + −= B. 2 1 0. x y + −= C. 2 3 0. x y − + = D. 2 1 0. x y + + =

Câu 7: Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R BC a = Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . sin

a R A = B. sin 2 . A R a = C. sin 1 . 2 A a R = D. 1 . sin 2 a

A R =

Câu 8: Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình 3 4 x −  là

A. 14. B. 17. C. 13. D. 15.

Câu 9: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = , 2 a b c p + + = . Diện tích của tam giác

ABC bằng

A. ( )( )( ). p p a p b p c + + + B. ( )( )( ) 1 . 2 p p a p b p c − − −

C. ( )( )( ) 1 . 2 p p a p b p c + + + D. ( )( )( ). p p a p b p c − − −

Trang 2

Câu 10: Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) 0 1 3. f x x  −  B. ( ) 0 1 3. f x x  − 

C. ( ) 0 3. f x x    D. ( ) 0 1. f x x   −

Câu 11: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 2 2 2 cos . a bc A b c − = + B. 2 2 2 2 cos . a bc A b c + = + C. 2 2 2 cos . a b c bc A = + − D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + Câu 12: Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ ?

A. 4 : 2021 0. d y + = B. 2 : 2022 0. d x − =

C. 3 : 2 0. d x y + − = D. 1 :2 3 0. d x y + =

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 x −  là

A. ( ) ; 3 . −− B. ( ) 3; . −+ C. (  ; 3 . −− D.  ) 3; . −+

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 1 2 2 0 x x − −  là

A. ( ) 1;2 . − B. ( ) 2; 1 . − − C. 1 ;2 . 2      

D. 1 ;2 . 2      

Câu 15: Cặp số ( ) ;x y nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 0 ? x y − − 

A. ( ) 2;2 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 2; 1 . − D. ( ) 0;2 .

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2

1 0 x

x

+  1 0 x  +  . B. 2 x x x +  0 x   .

C. 2 3 x x  3 x   . D. 1 0 x  1 x  .

Câu 17: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 1. 4 f x x x = − + − Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) 0, . f x x R   B. ( ) 0, . f x x R  

C. ( ) 0, . f x x R   D. ( ) 0, . f x x R  

Câu 18: Có bao nhiêu số nguyên của tham số m để phương trình 2 2 2 3 3 0 x x m m − + − = có hai nghiệm trái dấu. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 19: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai đường thẳng : 0 d x y − = , ': 2 2 0 d x y − − = . Tính bán kính của đường tròn tiếp xúc cả hai đường thẳng trên ?

A. 2. B. 2 2. C. 1. D. 2. Câu 20: Cho các số thực ,a b thỏa mãn 0, 1. a b   Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( )1 0. a b −  B. ( )1 0. a b −  C. ( )1 0. a b −  D. ( )1 0. a b − 

Câu 21: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng 16, gọi H là hình có chu vi nhỏ nhất. Chu vi của H bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo