Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 830 160 800 982. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M N (2 5) (3 1) và đường thẳng 3 4 4 0 x y a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(2;5) và có vecto pháp tuyến n (3;1). b. Viết phương trình đường tròn có tâm M(2;-5) và đi qua N(3;1). c. Tìm trên đường thẳng hai điểm A B đối xứng với nhau qua 5 2 2 I sao cho diện tích ABM bằng 15. + Bác Nam muốn uốn một tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 50cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành 3 phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 2 200cm. Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét để đảm bảo kĩ thuật? + Cho phương trình 2 2 x y x y m 2 4 3 2 0 (1). Tìm điều kiện của m để phương trình (1) là phương trình của một đường tròn.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 160

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm ( 5 điểm) Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x = − + ?

A. ( ) 2; 7 − − N . B. ( ) 1;1 N . C. ( ) 2;1 N . D. ( ) 0; 3 − N .

Câu 2. Đường thẳng :2 3 0 d x y − + = có một Vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1;2 n . B. ( ) 2; 1 n − . C. ( ) 1;2 n − . D. ( ) 2;1 n .

Câu 3. Phương trình nào là phương trình chứa căn?

A. 4 2 2 1 0 x x − + = . B. 3 y x = − . C. 2 0 x − = . D. 2 3 5 2 x x x − + + = .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 1 0 x x − +  là

A. ( ) 1 ; 1; 3 S   = −  +    

. B. 1;1 3 S   =    

. C. 1;1 3 S   =    

. D. ) 1 ; 1; 3 S    = −  +     

.

Câu 5. Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + . Tính ( 2) f − . A. ( 2) 3 f − = −. B. ( 2) 5 f − = . C. ( 2) 5 f − = −. D. ( 2) 3 f − = . Câu 6. Đường thẳng đi qua ( 3;0); (2;1) A B − có phương trình tổng quát là A. 5 3 0 x y − + = . B. 5 2 0 x y − − = . C. 5 15 0 x y + + = . D. 2 3 0 x y + + = .

Câu 7. Đường thẳng  đi qua ( ) 4;5 M và có Vectơ chỉ phương ( ) 2;3 u − có phương trình tham số là

A. 4 2 5 3 x t y t

= − = − 

. B. 4 2 5 3 x t y t

= − = + 

. C. 4 3 5 2 x t y t

= + = + 

. D. 2 4 3 5 x t y t

= −+ = + 

.

Câu 8. Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?

A. 1 y x = + . B. 2 2 1 x y + = . C. 2 1 y x = + . D. 1 y x = .

Câu 9. Tìm Tập xác định của hàm số 1

1 y x = + .

A.  \ 2 . B. . C.  \ 1 − . D.  \ 1 .

Câu 10. Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai? A. ( )( ) ( ) 3 4 2 f x x x = − + . B. 2 ( ) 3 2 5 f x x x = − + − .

C. ( ) 5 1 f x x = −. D. 2 ( ) 5 f x x = + .

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây sai ? A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( 3; 1) − − .

B. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( 3;1) − .

C. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 .

D. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 1 − .

Câu 12. Cho đường thẳng 1 :2 5 0 − − = d x y và 2 : 3 0 + −= d x y . Giá trị cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng đã cho bằng

A. 2 2 . B. 10 10 − . C. 3 10

10 . D. 1 10

.

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

2/6 - Mã đề 160

Câu 13. Cho ( )

2 : 4 5. P y x x = − − Khi đó (P) có trục đối xứng là

A. 9 x = −. B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 2 x = . Câu 14. Biết giao điểm của đường thẳng : 3 1 d y x = + và 2 ( ): 5 P y x x = − + là ( ) 0 0 ; . M x y Tính 0 0. x y +

A. 0 0 6 x y + = . B. 0 0 14 x y + = . C. 0 0 9 x y + = . D. 0 0 10 x y + = . Câu 15. Cho (P) có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng ?

x

y

O 1



2



A. 1 (0) 2 f f       

. B. 1 1 ( ) 2 2 f f   −     

. C. ( ) 2 ( 1) f f −  − . D. ( ) 3 (2) f f  .

Câu 16. Khoảng cách từ điểm 0 0 ( ; ) M x y đến đường thẳng : 0 ax by c  + + = được xác định bởi công thức nào sau đây?

A. ( )

0 0

2 2 ,

ax by d M

a b

+ =

+

. B. ( )

0 0

2 2 ,

ax by c d M

a b

+ + =

+

.

C. ( )

0 0

2 2 2 ,

ax by c d M

a b c

+ + =

+ +

. D. ( )

0 0 ,

ax by c d M

a b

+ + =

+

.

Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 3 4 y x x = − − . B. 1 y x = + . C. 3 x y x − = . D. 3 2 1 y x x = − + .

Câu 18. Xét hàm số ( ) y f x = cho bởi bảng sau

Tập giá trị của hàm số có bao nhiêu phần tử? A. 11. B. 3. C. 5. D. 8 .

Câu 19. Tính tích các nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − . A. 20 . B. 10 − . C. 20 − . D. 30 − .

Câu 20. Giá trị x nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 2 1 3 + + = + x x x ? A. 2 = − x . B. 2 = x . C. 3 = − x . D. 1 = − x . Câu 21. Viết phương trình của đường tròn có tâm (1; 4) I − và bán kính 5 R = .

A. ( )

2 2 ( 1) 4 5 x y + + − = . B. ( )

2 2 ( 1) 4 25 x y + + − = .

C. ( )

2 2 ( 1) 4 5 x y − + + = . D. ( )

2 2 ( 1) 4 25 x y − + + = .

Câu 22. Cho phương trình 2 2 2 4 3 2 0 (1) + − + + − = x y x y m . Tìm điều kiện của m để phương trình (1) là phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo