
1/6 - Mã đề 160
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm ( 5 điểm) Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x = − + ?
A. ( ) 2; 7 − − N . B. ( ) 1;1 N . C. ( ) 2;1 N . D. ( ) 0; 3 − N .
Câu 2. Đường thẳng :2 3 0 d x y − + = có một Vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 1;2 n . B. ( ) 2; 1 n − . C. ( ) 1;2 n − . D. ( ) 2;1 n .
Câu 3. Phương trình nào là phương trình chứa căn?
A. 4 2 2 1 0 x x − + = . B. 3 y x = − . C. 2 0 x − = . D. 2 3 5 2 x x x − + + = .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 1 0 x x − + là
A. ( ) 1 ; 1; 3 S = − +
. B. 1;1 3 S =
. C. 1;1 3 S =
. D. ) 1 ; 1; 3 S = − +
.
Câu 5. Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + . Tính ( 2) f − . A. ( 2) 3 f − = −. B. ( 2) 5 f − = . C. ( 2) 5 f − = −. D. ( 2) 3 f − = . Câu 6. Đường thẳng đi qua ( 3;0); (2;1) A B − có phương trình tổng quát là A. 5 3 0 x y − + = . B. 5 2 0 x y − − = . C. 5 15 0 x y + + = . D. 2 3 0 x y + + = .
Câu 7. Đường thẳng đi qua ( ) 4;5 M và có Vectơ chỉ phương ( ) 2;3 u − có phương trình tham số là
A. 4 2 5 3 x t y t
= − = −
. B. 4 2 5 3 x t y t
= − = +
. C. 4 3 5 2 x t y t
= + = +
. D. 2 4 3 5 x t y t
= −+ = +
.
Câu 8. Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?
A. 1 y x = + . B. 2 2 1 x y + = . C. 2 1 y x = + . D. 1 y x = .
Câu 9. Tìm Tập xác định của hàm số 1
1 y x = + .
A. \ 2 . B. . C. \ 1 − . D. \ 1 .
Câu 10. Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai? A. ( )( ) ( ) 3 4 2 f x x x = − + . B. 2 ( ) 3 2 5 f x x x = − + − .
C. ( ) 5 1 f x x = −. D. 2 ( ) 5 f x x = + .
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây sai ? A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( 3; 1) − − .
B. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( 3;1) − .
C. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 .
D. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 1 − .
Câu 12. Cho đường thẳng 1 :2 5 0 − − = d x y và 2 : 3 0 + −= d x y . Giá trị cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng đã cho bằng
A. 2 2 . B. 10 10 − . C. 3 10
10 . D. 1 10
.
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
2/6 - Mã đề 160
Câu 13. Cho ( )
2 : 4 5. P y x x = − − Khi đó (P) có trục đối xứng là
A. 9 x = −. B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 2 x = . Câu 14. Biết giao điểm của đường thẳng : 3 1 d y x = + và 2 ( ): 5 P y x x = − + là ( ) 0 0 ; . M x y Tính 0 0. x y +
A. 0 0 6 x y + = . B. 0 0 14 x y + = . C. 0 0 9 x y + = . D. 0 0 10 x y + = . Câu 15. Cho (P) có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng ?
x
y
O 1
2
A. 1 (0) 2 f f
. B. 1 1 ( ) 2 2 f f −
. C. ( ) 2 ( 1) f f − − . D. ( ) 3 (2) f f .
Câu 16. Khoảng cách từ điểm 0 0 ( ; ) M x y đến đường thẳng : 0 ax by c + + = được xác định bởi công thức nào sau đây?
A. ( )
0 0
2 2 ,
ax by d M
a b
+ =
+
. B. ( )
0 0
2 2 ,
ax by c d M
a b
+ + =
+
.
C. ( )
0 0
2 2 2 ,
ax by c d M
a b c
+ + =
+ +
. D. ( )
0 0 ,
ax by c d M
a b
+ + =
+
.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 2 3 4 y x x = − − . B. 1 y x = + . C. 3 x y x − = . D. 3 2 1 y x x = − + .
Câu 18. Xét hàm số ( ) y f x = cho bởi bảng sau
Tập giá trị của hàm số có bao nhiêu phần tử? A. 11. B. 3. C. 5. D. 8 .
Câu 19. Tính tích các nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − . A. 20 . B. 10 − . C. 20 − . D. 30 − .
Câu 20. Giá trị x nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 2 1 3 + + = + x x x ? A. 2 = − x . B. 2 = x . C. 3 = − x . D. 1 = − x . Câu 21. Viết phương trình của đường tròn có tâm (1; 4) I − và bán kính 5 R = .
A. ( )
2 2 ( 1) 4 5 x y + + − = . B. ( )
2 2 ( 1) 4 25 x y + + − = .
C. ( )
2 2 ( 1) 4 5 x y − + + = . D. ( )
2 2 ( 1) 4 25 x y − + + = .
Câu 22. Cho phương trình 2 2 2 4 3 2 0 (1) + − + + − = x y x y m . Tìm điều kiện của m để phương trình (1) là phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.