
Trang 1/3 - Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề : 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM Câu 1: Thầy giáo chủ nhiệm có 10 quyển sách khác nhau và 8 quyển vở khác nhau. Thầy chọn ra một quyển sách hoặc một quyển vở để tặng cho học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau? A. 80. B. 10. C. 18. D. 8.
Câu 2: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ? A. 18. B. 15. C. 300. D. 20. Câu 3: Số quy tròn của 319,48 đến hàng chục là: A. 319,5 B. 310 C. 319,4 D. 320
Câu 4: Cho tập hợp { } 0;1; 2; 3; 4; 5 A = . Một tổ hợp chập 3 của 6 phần tử tập hợp A là:
A. 3 10 C B. { } 1; 2; 3 C. { } 0;1; 2; 3 D. 3!
Câu 5: Tìm hệ số của 3x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 1 3x − .
A. 108 − . B. 81. C. 12 − . D. 54.
Câu 6: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4 2 3 x t y t = − = −+
là:
A. ( ) 4;3 u = −
. B. ( ) 4;3 u =
. C. ( ) 3;4 u =
. D. ( ) 1; 2 u = −
.
Câu 7: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 ;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục? A. 72 . B. 54. C. 48 . D. 36.
Câu 8: Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm là:
A. 3,10. B. 3,162. C. 3,17. D. 3,16.
Câu 9: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ. A. 6 . B. 16. C. 20 . D. 32. Câu 10: Từ các số 1, 2 , 3, 4 , 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một? A. 60 . B. 120. C. 24 . D. 48 . Câu 11: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử? A. 24 . B. 720 . C. 840. D. 35. Câu 12: Đa thức 5 4 3 2 80 80 4 10 2 1 3 0 x x x P x x x là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A. 5 1 2 . x B. 5 1 2 . x C. 5 2 1 . x D. 5 1 . x
Câu 13: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. 648. B. 720 . C. 729 . D. 1000. Câu 14: Số cách sắp xếp 9 bạn học sinh thành một hàng ngang là:
A. 1 9 C B. 9P C. 9 9 C D. 1 9 A
Câu 15: Giả sử ,k n là các số nguyên bất kì thỏa mãn 1 k n ≤ ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ! !
k n n C n k = − B. ! !
k n n C k = C. . k n k n n C k C − = D. k n k n n C C − =
Trang 2/3 - Mã đề 132
Câu 16: Tổng 0 1 2 3 4 5 5 5 5 5 5 5 T C C C C C C = + + + + + bằng
A. 52 B. 0 C. 6 2 D. 4 2 Câu 17: Có thể lập được bao nhiêu vectơ từ các đỉnh của hình ngũ giác đều?
A. 2 6 A B. 5! C. 2 5 C D. 2 5 A
Câu 18: Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?
A. ( ) ( ) 2;3 ; 10; 15 a b = = − −
B. ( ) ( ) 0;5 ; 0;8 u v = =
C. ( ) ( ) 2;1 ; 6;3 m n = − = −
D. ( ) ( ) 3;4 ; 6;9 c d = =
Câu 19: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 0;4 , 6;0 A B −
là:
A. 1 4 6 x y −+ = − . B. 1 6 4 x y −+ = . C. 1 6 4 x y + = . D. 1 4 6 x y + = − .
Câu 20: Một công việc hoàn thành bởi ba hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có a cách thực hiện, hành động thứ hai có b cách thực hiện, hành động thứ ba có c cách thực hiện (các cách thực hiện của ba hành động khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là: A. a b c + + B. abc C. ab c + D. 1
Câu 21: Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của số 0,47 là:
A. 0,001. B. 0,002 . C. 0,003. D. 0,004 .
Câu 22: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu. A. 18. B. 240. C. 210. D. 120. Câu 23: Từ các số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 256 . B. 12. C. 24 . D. 64 . Câu 24: Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 10 đi dự hội thảo khoa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.