Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk : + Một cửa hàng sách mua sách từ nhà xuất bản với giá 50 (nghìn đồng)/cuốn. Cửa hàng ước tính rằng, nếu bán 1 cuốn sách với giá là x (nghìn đồng) thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (150 − x) cuốn sách. Hỏi cửa hàng bán 1 cuốn sách giá bao nhiêu (nghìn đồng) thì mỗi tháng sẽ thu được nhiều lãi nhất? + Cho Parabol 2 P y ax bx biết rằng P đó đi qua hai điểm A(1;4) và B(−1;2). Hãy xác định Parabol đó. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A 1 1 B 3 C 2 4. Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ B của tam giác ABC. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trình: 2 2 x y 4x 8y 5 0. Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng d 3x 4 y 12 0 và cắt đường tròn C theo một dây cung có độ dài bằng 8.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 095

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – Khối 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM).

Câu 1. Giá trị nào sau đây là nghiệm của tam thức bậc hai ( ) 2 2 5 2 f x x x = − + là

A. 1 2 x = B. 2 x = − C. 3. 2 x = D. 1 2 x = −

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 1;3 n = 

. B. ( ) 2;1 n = 

. C. ( ) 1; 2 n = − 

. D. ( ) 2;3 n = − 

.

Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 4 y x x = − + ?

A. ( ) 4;0 . B. ( ) 0; 4 − . C. ( ) 4;4 . D. ( ) 0;4 .

Câu 4. Cho hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị là ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi công

thức nào?

A. ; 4 ∆   − −    

b I a a . B. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a . C. ; 2 2 ∆   − −    

b I a a . D. ; 4 ∆      

b I a a .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 1 x y x + = − là

A. { } \ 2 −  . B. { } \ 1  . C. { } \ 2  . D. { } \ 1 −  .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng 1 2 : ,( ) 2 3 x t d t y t = −  ∈  = −+   nhận véc tơ nào sau đây làm véc

tơ chỉ phương

A. ( ) 2;3 . u = − 

B. (1; 2). u = − 

C. ( ) 3;2 . u = 

D. ( ) 2;3 u = 

.

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 0;1 .

Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số ( ) ( ) 2 2 f x x = −

A. ( ) 0; . +∞ B. [ ) 2; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. . 

Mã đề 095

2/4 - Mã đề 095

Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 1 f x x = + . Giá trị của ( )1 f bằng

A. 3. B. 1 2 . C. 2 . D. 0 .

Câu 10. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

C. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai. D. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + −là tam thức bậc hai.

Câu 11. Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= bằng

A. 12 5 . B. 8. 5 C. 24 5 . D. 12 5 .

Câu 12. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng

A. 3 2 0 x xy + − = . B. 2 2 4 x y + = . C. 5 0 x y − + = D. 2 3 y x x = − .

Câu 13. Parabol ( ) 2 : 4 5 P y x x = − + có phương trình trục đối xứng là

A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = .

Câu 14. Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua điểm ( ) 2;3 − M và nhận véc tơ ( ) 3; 4 u − 

làm véc

tơ chỉ phương

A. 2 4

3 3

= −+   = + 

x t

y t B. 5 4 6 3 = +   = − 

x t y t C. 2 3

3 4

= −+   = + 

x t

y t D. 2 3

3 4

= −+   = − 

x t

y t

Câu 15. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 2 2 1. y x x = − + − B. 2 2 . y x x = − C. 2 2 1. y x x = − + D. 2 2 . y x x = − +

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1; 2 I − và bán kính bằng 5 là

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 100 x y − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 25 x y − + + = .

Câu 17. Hàm số 2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. (2; ) +∞. B. ( ; ) −∞+∞. C. ( 2; ) − +∞. D. ( ;2) −∞ .

Câu 18. Giải phương trình 2 2 3 3 1 x x x x − − = − + ta được tập nghiệm là

A. { } 2 S = . B. { } 2 S = − . C. ( ) 2; 2 S = − . D. { } 2; 2 S = − .

Câu 19. Phương trình 2 3 1 4 1 x x x − + = − có tập nghiệm là

A. S . B. 1 0; 3 S   =    

. C. 1 3 S       

. D. 1 0; 3 S   =    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo