
1/4 - Mã đề 095
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – Khối 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM).
Câu 1. Giá trị nào sau đây là nghiệm của tam thức bậc hai ( ) 2 2 5 2 f x x x = − + là
A. 1 2 x = B. 2 x = − C. 3. 2 x = D. 1 2 x = −
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. ( ) 1;3 n =
. B. ( ) 2;1 n =
. C. ( ) 1; 2 n = −
. D. ( ) 2;3 n = −
.
Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 4 y x x = − + ?
A. ( ) 4;0 . B. ( ) 0; 4 − . C. ( ) 4;4 . D. ( ) 0;4 .
Câu 4. Cho hàm số bậc hai
2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị là ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi công
thức nào?
A. ; 4 ∆ − −
b I a a . B. ; 2 4 ∆ − −
b I a a . C. ; 2 2 ∆ − −
b I a a . D. ; 4 ∆
b I a a .
Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 1 x y x + = − là
A. { } \ 2 − . B. { } \ 1 . C. { } \ 2 . D. { } \ 1 − .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng 1 2 : ,( ) 2 3 x t d t y t = − ∈ = −+ nhận véc tơ nào sau đây làm véc
tơ chỉ phương
A. ( ) 2;3 . u = −
B. (1; 2). u = −
C. ( ) 3;2 . u =
D. ( ) 2;3 u =
.
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 0;1 .
Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số ( ) ( ) 2 2 f x x = −
A. ( ) 0; . +∞ B. [ ) 2; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. .
Mã đề 095
2/4 - Mã đề 095
Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 1 f x x = + . Giá trị của ( )1 f bằng
A. 3. B. 1 2 . C. 2 . D. 0 .
Câu 10. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.
C. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai. D. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + −là tam thức bậc hai.
Câu 11. Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= bằng
A. 12 5 . B. 8. 5 C. 24 5 . D. 12 5 .
Câu 12. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng
A. 3 2 0 x xy + − = . B. 2 2 4 x y + = . C. 5 0 x y − + = D. 2 3 y x x = − .
Câu 13. Parabol ( ) 2 : 4 5 P y x x = − + có phương trình trục đối xứng là
A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = .
Câu 14. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2;3 − M và nhận véc tơ ( ) 3; 4 u −
làm véc
tơ chỉ phương
A. 2 4
3 3
= −+ = +
x t
y t B. 5 4 6 3 = + = −
x t y t C. 2 3
3 4
= −+ = +
x t
y t D. 2 3
3 4
= −+ = −
x t
y t
Câu 15. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 2 2 1. y x x = − + − B. 2 2 . y x x = − C. 2 2 1. y x x = − + D. 2 2 . y x x = − +
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1; 2 I − và bán kính bằng 5 là
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 100 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 25 x y − + + = .
Câu 17. Hàm số 2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. (2; ) +∞. B. ( ; ) −∞+∞. C. ( 2; ) − +∞. D. ( ;2) −∞ .
Câu 18. Giải phương trình 2 2 3 3 1 x x x x − − = − + ta được tập nghiệm là
A. { } 2 S = . B. { } 2 S = − . C. ( ) 2; 2 S = − . D. { } 2; 2 S = − .
Câu 19. Phương trình 2 3 1 4 1 x x x − + = − có tập nghiệm là
A. S . B. 1 0; 3 S =
. C. 1 3 S
. D. 1 0; 3 S =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.