Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 03 năm 2024. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang : + Cho phương trình 2 5 27 36 2 5 x tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Các nghiệm của phương trình đều không bé hơn 5 2 B. Phương trình vô nghiệm C. Phương trình có một nghiệm D. Tổng các nghiệm của phương trình bằng -7. + Cho tam giác ABC. Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM. + Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A B.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 134

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG NĂM HỌC: 2023-2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 10 (Đề có 3 trang) Ngày kiểm tra: 25/03/2024 Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: 134 Họ, tên HS:................................................................................. Số BD (lớp): .............................

(Đề có 25 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài tự luận. HS kiểm tra số câu hỏi và trang trước khi làm bài) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 :2 10 0 d x y    và 2 : 3 9 0. d x y   

A. 45o . B. 135o. C. 30 . o D. 60o .

Câu 2: Xác định m để   

3 2 3 6 2 4 7 f x m x x mx      là một tam thức bậc hai:

A. 2 m  . B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m 

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 7 4 x x    là A. {1;9} S  . B. {1} S  . C. {9} S  . D. { 1; 9} S  .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 14 20 0 x x    là

A.     ;2 5; S   . B.     ;2 5; S   .

C.   2;5 S  D.   2;5 S  .

Câu 5: Cho đường thẳng 3 5 : 1 4      

x t y t . Viết phương trình tổng quát của .

A. 4 5 17 0    x y . B. 4 5 17 0    x y . C. 4 5 17 0    x y . D. 4 5 17 0    x y .

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn  C có phương trình 2 2 2 4 4 0 x y x y      .

Tâm I và bán kính R của  C lần lượt là

A.   1; 2 I  , 9 R . B.   2; 4 I  , 3 R . C.   1; 2 I  , 1 R . D.   1; 2 I  , 3 R 

Câu 7: Phương trình đường tròn có tâm (1;3) I và đi qua điểm (3;1) M là

A. 2 2 ( 1) ( 3) 2 2 x y     . B. 2 2 ( 1) ( 3) 8 x y    . C. 2 2 ( 3) ( 1) 8 x y    . D. 2 2 ( 3) ( 1) 2 2 x y     .

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A B biết   3;5 A  ,   5;1 B . Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .

A.   1; 3   . B.   1;3 . C.   1;3  . D.   1; 3  .

Câu 9: Cho phương trình 2 5 27 36 2 5 x x x    , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Các nghiệm của phương trình đều không bé hơn 5 2 

B. Phương trình vô nghiệm C. Phương trình có một nghiệm D. Tổng các nghiệm của phương trình bằng -7 Câu 10: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

Trang 2/3 - Mã đề 134

A. 2 ( ) 2   f x x x. B. 2 ( ) 2   f x x x . C. 2 ( ) 2   f x x x . D. 2 ( ) 2 3    f x x x .

Câu 11: Xác định tâm và bán kính của đường tròn     2 2 : 1 2 9. C x y    

A. Tâm   1;2 , I  bán kính 3 R  . B. Tâm   1; 2 , I  bán kính 9 R  .

C. Tâm   1;2 , I  bán kính 9 R  . D. Tâm   1; 2 , I  bán kính 3 R  .

Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho vectơ ( 2;3) u  . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 2 3 u i j   . B. 3 2 u i j   . C. 2 3 u i j   . D. 2 3 u j i   .

Câu 13: Số thực dương lớn nhất thỏa mãn 2 12 0   x x là: A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 14: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 2 11 2 13 16 x x x x       .

A. 16

3  . B. 14

3  . C. 14

3 . D. 16

3 .

Câu 15: Cho đường thẳng :2 3 4 0    d x y . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của d ?

A. 1 (3;2)  n . B. 2 ( 4; 6)   n . C. 3 (2; 3)   n . D. 4 ( 2;3)  n .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 2 3 y x x     là:

A.   1;3  . B.   1;3 .

C.     ; 1 3;   . D.     ; 1 3;   .

Câu 17: Cho 

2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac   , tìm dấu của a và .

A. 0 a  , 0 . B. 0 a  , 0 . C. 0 a  , 0 . D. 0 a  , 0 .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 8 0 x x   chứa bao nhiêu số nguyên dương? A. vô số. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 19: Phương trình   2 1 1 0 x m x    vô nghiệm khi và chỉ khi

A. 1. m  B. 3 m  hoặc 1. m  C. 3 1. m   D. 3 1. m  

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2 2 4 5 2 x x x     là A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 21: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (2;0), (0; 3)  A B là:

A. 1 3 2   

x y . B. 1 2 3    x y . C. 1 2 3   x y . D. 1 3 2   x y .

Câu 22: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( 2;1) A  , nhận (3; 1) u  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo