
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 10 NC Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian phát đề) Câu 1. (2,0đ): Giải các phương trình sau:
a) 2 1 2 1 x x x . b) 3 3 1 x x . Câu 2. (2,0đ): Cho phương trình: 2 2( 3) 8 8 0 x m x m (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương. b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2 x x . Câu 3. (2,0đ):
a) Giải hệ phương trình sau:
2
2
3 2
3 2
x y x
y x y
.
b) Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy nhỏ BC = a và đáy lớn AD = 3a. Tính . ADCA theo a. Câu 4. (3,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có: A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2).
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. b) Tính cosA. c) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho 5 ABM ACM S S . Câu 5. (1,0đ): Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn các điều kiện: x + y + z = 0, x + 1 > 0, y + 1 > 0, z + 4 > 0
Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 4 x y z Q x y z
--------------------Hết--------------------------
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 10 (NC) --------------------- -----------------------------------------------
Câu Lời giải Điểm C1a. 1.00đ 2
2 2 2
1 1 1 2 1 2 2 1 4 4 1 3 3 0
x x x x x
x x x x x x
1 2 0 0
3
x
x x x
Vậy pt có nghiệm là x = 0.
0.50đ 0.50đ
C1b. 1.00đ 1 3 1 0 3 1 0
3 3 3 1 1 3 3 1 2 2 1 3 1 3 4 4 1
x x x
x x x x x x x x x x x
Vậy pt có nghiệm là x = 1
mỗi bước được 0,25đ
C2a. 1.00đ
(1) có hai nghiệm dương khi:
2 2 ' 0 ( 3) 8 8 0 2 1 0 0 8 8 0 1 1 0 3 0 3
m m m m P m m m S m m
mỗi bước được 0,25đ C2b. 1.00đ
(1) có hai nghiệm x1, x2
2 2 ' 0 ( 3) 8 8 0 ( 1) 0, m m m m R Khi đó: 1 2 2(3 ) x x m
mà
1 2 1 2
1 2 1 2
' 0 1 0 3
x x m x x x x x x m
Vậy m = -1, m = 3 thì (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2 x x .
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
C3a. 1.00đ
2 2 2 2
2 2
2
2
0 3 2 5( ) 5
5 3 2 3 2 3 2
5 15 0
x y x y y y x y x x y x y x y
x y y x y y x y y x y
y y
0
1 x y x y
0.75đ 0.25đ
C3b. 1.00đ
B
A
C
D Ta có: 2 2 . .( 3 ) 3( ) 3 AD CA CA CB CB a
1.00đ
C4a. 1.50đ *Gọi H(x; y), ta có: . 0
. 0
AH BC AH BC BH CA BH AC
.
Với ( 4; 1); ( 2; 4); (0; 6); (6; 3) AH x y BH x y BC AC
Ta có hệ:
1 6( 1) 0
2 6( 2) 3( 4) 0 1
y x x y y
Vậy 1 ( ;1)
2 H
0.5đ 0.5đ 0.5đ
C4b. 1.00đ
Ta có: (6; 3); (6;3) AC AB
2 2 2 2 . 6.6 3.3 3 cos os( , ) . 5 6 3 . 6 3
AB AC A c AB AC AB AC
1,00đ
C4c. 0.50đ
Gọi M(x; y) (2 ;4 ); (2 ; 2 ) MB x y MC x y điểm M thuộc cạnh BC sao cho 5 ABM ACM S S .
Nên 2 5(2 ) 2 5 4 5( 2 ) 1 x x x MB MC y y y
Vậy M(2; -1)
0.25đ 0,25đ
C5. 1.00đ
Đặt 1, 1, 4 ( , , 0; 6) a x b y c z a b c a b c
Khi đó: 1 1 4 1 1 4 3 a b c Q a b c a b c
Xét 1 1 4 4 4 16 8 3 S a b c a b c a b c
8 1 3 3 3 3 Q S
Vậy: 1 max 3 Q đạt được khi
3 1 2 2 3 1 6
a b
a b x y a b c
c z a b c
0.75đ 0.25đ
Ngoài cách giải mà đáp án nêu ra nếu học sinh có cách giải khác thì tùy theo thang điểm mà cho điểm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.