Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Đề cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Mấy giờ rồi? B. Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song. C. 236. D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. + Hai phương trình được gọi là tương đương khi A. Chúng có cùng tập xác định. B. Tập nghiệm của phương trình này là tập con của tập nghiệm phương trình kia. C. Vế trái của hai phương trình bằng nhau. D. Chúng có cùng tập nghiệm. + Hai véctơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai véctơ bằng nhau. B. Hai véctơ cùng hướng. C. Hai véctơ không cùng phương. D. Hai véctơ đối nhau. + Cho A 2 6 B 1 2. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A B M thẳng hàng? + Tìm m để đường thẳng d y xm cắt parabol 2 y x 2 1 P x tại hai điểm phân biệt A B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................ Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Cho ( ) 2; 6 A − , ( ) 1; 2 B − − . Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A, B ,

M thẳng hàng?

A. 10 0; 3 M      

. B. ( ) 0; 3 M − . C. 11 0; 3 M −      

. D. 10 0; 3 M   −    

.

Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 2 3 y x x = + + − là

A. ( ) 2; {3} \ . D = − +∞ B. [ ) 2; \{3} D = − +∞ . C. [ ) 2; D = − +∞. D. { } \ 3 D R = .

Câu 3: Cho hàm số ( ) 2 2 3 f x x x = − + + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;1 −∞ , đồng biến trên ( ) 1;+ ∞.

B. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ , nghịch biến trên ( ) 1;+ ∞.

C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ , nghịch biến trên ( ) 2;+ ∞.

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+ ∞.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) 3;4 và B 5; 2 A − − . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là A. ( ) 1; 1 I . B. ( ) 8; 6 I − . C. ( ) 4; 3 I − . D. ( ) 2; 2 I .

Câu 5: Tập xác định của phương trình 2 1 5 2 3 2 1 x x x x − = − + − là

A. { } 5 ; \ 2 2 D   = −∞    

. B. { } 5 ; \ 1 2 D   = −∞    

.

C. { } 5 ; \ 1;2 2 D   = −∞    

. D. 5 ; \{1;2} 2 D   = +∞  

.

Câu 6: Biết 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình + = − 2 5 3 2 x x . Tính = + 1 2 S x x

A. 7 5 S = B. 32 5 S = . C. 32 5 S = − . D. 38 5 S = .

Câu 7: Hai véctơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A. Hai véctơ bằng nhau. B. Hai véctơ cùng hướng.

C. Hai véctơ không cùng phương. D. Hai véctơ đối nhau.

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình − − = − + 2 5 5 10 x x x là

A. {5} S = . B. S = ∅. C. {6} S = . D. {4} S = .

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 9: Giá trị của biểu thức

0 0

0 0 sin30 cos60 M tan120 cot 150 + = + bằng.

A. 3 6 . B. 3 . C. 3 2 − . D. 3 6 − .

Câu 10: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

A. 2 4 4 y x x = − + . B. 2 4 3 y x x = − + + . C. 2 4 1 y x x = − + . D. 2 4 5 y x x = − + . Câu 11: Xác định đường thẳng y ax b = + , biết hệ số góc bằng 3 − và đường thẳng qua ( ) 1;4 A .

A. 3 5 y x = − + . B. 3 7 y x = − −. C. 3 7 y x = − + . D. 1 11 3 4 y x = + .

Câu 12: Cho hai vectơ a và b 

thỏa mãn 1 a b = =  

và 2 3 7 a b + =  

. Xác định góc α giữa hai

vectơ a 

và .b 

A. o 135 α = . B. o 150 α = . C. o 60 α = . D. o 120 α = . Câu 13: Tập nghiệm S của phương trình 2 7 6 0 x x − + = là: A. { } 1; 6 S = − . B. { } 1; 6 S = − . C. { } 1; 6 S = . D.

{ } 1; 6 S = − − .

Câu 14: Parabol 2 2 y x x = − + có tọa độ đỉnh I là

A. ( ) 1;2 I . B. 1 11 ; 2 4 I   −    

. C. 1 7 ; 2 4 I      

. D. ( ) 1;4 I −

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có ( ) (2; 1), 5; 3 , ( 1; 5) A B C − − . Tìm tọa độ

chân đường cao H dựng từ B của tam giác ABC . A. ( ) 1; 2 H . B. ( ) 1; 1 H . C. ( ) 1; 1 H − . D. ( ) 2; 1 H − . Câu 16: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn thẳng BC .

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. BA BC AC + =   

. B. 0 MB MC + =   

. C. 0 GA GB GC + + =    

. D. 2 AB AC AM + =   

. Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

A.

4 2 2 5 y x x = + −. B. 3 4 y x = −. C.

2 3 4 y x x = − −. D. 1 3 y x = −.

Câu 18: Phương trình nào dưới đây có một nghiệm là 1 x = −?

A.

2 1 0 1 x x − = + . B. 2 4 3 0 x x − + = C. 2 3 2 0 x x + + = . D. ( ) 1 2 0 x x + − = .

Câu 19: Nghiệm của hệ phương trình

1 8 4 1 5 4 4 1

x y

x y

 − =  −   + = − 

là

A.

( ) 23 11 ; ; 4 4 x y   = −    

. B. ( ) 23 11 ; ; 12 4 x y   = −    

.

C. ( ) 23 11 ; ; 12 4 x y   = −    

. D. ( ) 23 11 ; ; 12 12 x y   = −    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo