
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM Năm học: 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1 (1,0 điểm).
Tìm tập xác định của hàm số 3 2 5 . = + + − y x x
Câu 2 (1,5 điểm).
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3. = − + y x x
Câu 3 (1,5 điểm).
Xác định parabol ( )
2 : 8 = + + P y ax x c biết hoành độ đỉnh bằng 4 và ( ) P cắt trục Ox tại
điểm có hoành độ bằng 1. Câu 4 (1,0 điểm).
Giải bất phương trình: 2 2 – 5 2 0 + x x . Câu 5 (1,0 điểm).
Giải phương trình 2 4 2 2 − + = − x x x . Câu 6 (1,0 điểm).
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 5km. Trên bờ biển có
một nhà hàng ở vị trí C, cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị
trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 4km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B
đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C (qua M) là 100 phút.
Câu 7 (1,0 điểm).
Cho 5 điểm , , , , A B C D E . Chứng minh: . − + = − AC BD CD AE BE
Câu 8 (1,0 điểm).
Cho hình bình hành ABCD có 4, 6, = = AB AD góc 0 60 . = BAD Tính tích vô hướng . AB AD .
Câu 9 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại A , trọng tâm G , = AB a . Gọi I là trung điểm của . BC Xác
định và tính độ dài của vectơ = + + u AB AC AG . ------HẾT------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..Số báo danh:…………………
ĐÁP ÁN TOÁN 10
Câu Nội dung Điểm
1 Tìm tập xác định của hàm số 3 2 5 . y x x = + + − 1 đ
Đk:
3 3 2 0
2 5 0 5
x x x x
+ − −
TXĐ: 3 ;5 2 D = −
0.25x3
0.25
2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3. y x x = − + 1.5 đ
-TXĐ: D = R
-Đỉnh: ( ) 1;2 I
-Trục đối xứng: 1 x = -BBT -BGT -Đồ thị
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
3 Xác định parabol ( )
2 : 8 P y ax x c = + + biết hoành độ đỉnh bằng 4 và ( ) P cắt trục Ox tại
điểm có hoành độ bằng 1.
1.5 đ
-Hoành độ đỉnh: 8 4 1 2 a a − = = −
- ( ) ( ) 1;0 8 0 7 M P a c c + + = = −
-Vậy: ( )
2 : 8 7 P y x x = − + −
0.5
0.5
0.5
4 Giải bất phương trình: 2 2 – 5 2 0 x x + . 1 đ
+ 2 1 2 – 5 2 0 2 2 x x x x + = = =
+BXD:
+KL: 1 ;2 2 S =
0.25
0.5
0.25
5 Giải phương trình 2 4 2 2 x x x − + = − . 1 đ
( )
2
2 2 2 2 0 4 2 2
4 2 2
x x x x
x x x
− − + = − − + = −
2
1
2 5 12 4 0
x
x x x
= − + =
0.25x4
6
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 5km. Trên bờ biển có một nhà hàng ở vị trí C, cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 4km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C (qua M) là 100 phút.
1 đ
-Đặt , 0 7 BM x x =
-Ta có: 2 25 , 7 AM x MC x = + = −
-Ta có phương trình:
2 25 7 5 6 4 3 x x + − + =
0.25
0.25
0.25
0.25
-Vậy: 5,09 BM
7 Cho 5 điểm , , , , A B C D E . Chứng minh: . AC BD CD AE BE − + = − 1 đ
Ta có: 0 AC BD CD AE BE AC DB CD EA BE − + = − + + + + =
0
0
AC CD DB BE EA
AA
+ + + + =
=
0.5
0.25
0.25
8
Cho hình bình hành ABCD có 4, 6, AB AD = = góc 0 60 . BAD =
Tính tích vô hướng . AB AD .
1 đ
( ) . . .cos , AB AD AB AD AB AD =
0 4.6.cos120 12 = = −
0.5
0.5
9
Cho tam giác ABC vuông cân tại A , trọng tâm G , AB a = . Gọi I là trung điểm của . BC
Xác định và tính độ dài của vectơ u AB AC AG = + + .
1 đ
Gọi M là trung điểm BC
Ta có: 8 2 3 u AB AC AG AM AG AM = + + = + =
Suy ra: 8 8 4 2 . 3 3 2 3 BC u AM a = = =
0.5
0.5
NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN TOÁN – KHỐI 10
CÂU
CÁC CHỦ ĐỀ
CÁC MỨC ĐỘ
SỐ
Ý
ĐIỂM NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
VẬN
DỤNG
THẤP
VẬN
DỤNG
CAO
1 Tìm tập xác định của hàm số X 1 1đ
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai
X 1 1.5 đ
3 Xác định hàm bậc hai: 2 y ax bx c = + + X 1 1.5 đ
4 Giải bất phương trình bậc hai X 1 1đ
5 Giải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.