Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Bình Định
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định : + Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 100 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 16°. Hỏi ngọn núi đó so với mặt đất có chiều cao gần nhất với giá trị nào sau đây? + Thống kê kết quả tham gia kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm 20) của 12 học sinh như sau: 17 17 14 14 13 13 12 19 18 16 15 15. Tính số trung bình và các tứ phân vị của mẫu số liệu trên. + Cho tứ giác lồi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Gọi H K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO CDO và I J lần lượt là trung điểm của AD BC. Chứng minh rằng HK IJ.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Họ và tên thí sinh: ……………………….......... Số báo danh: ……………………Lớp: ……......

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ - HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Khối: 10 Ngày kiểm tra: 25/12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút.(Không kể thời gian phát đề) Mã đề 132, có 04 trang, 35 câu TN và 04 câu TL. I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hai tập hợp [ ) 3; A = − + ∞, [ ) 4;8 B = − . Khi đó A B ∩ bằng

A. ( ) 8;+ ∞. B. [ ) 4; − + ∞. C. [ ) 3;8 − . D. [ ] 4; 3 − − .

Câu 2: Hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình nào (nửa mặt phẳng không bị gạch, kể cả bờ d ) sau đây?

A. 2 x y −+ ≥ B. 2 x y −+ ≤ C. 2 x y − ≥ D. 2 x y − ≤

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 2; 2 M − , ( ) 3;4 N − . Khi đó vectơ MN 

có tọa độ là

A. ( ) 5 ; 6 MN = − 

. B. ( ) 5 ; 6 MN = 

. C. ( ) 5 ; 6 MN = − − 

. D. ( ) 5 ; 6 MN = − 

.

Câu 4: Tam giác ABC có   60 , 45 B C = ° = ° và 5 AB = . Tính độ dài cạnh AC .

A. 5 6 . 3 AC = B. 5 6 . 2 AC = C. 5 3. AC = D. 5 6 . 4 AC =

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 1; 2 u − 

, ( ) 3;2 v − 

, khi đó .u v 

có giá trị bằng

A. 7 −. B. 1. C. 7 . D. 65 . Câu 6: Kết quả điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của 50 em học sinh được trình bày ở bảng sau:

Điểm 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 8 8 15 12 7 50 n = Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là A. 7,84. B. 8. C. 8,22. D. 8,04. Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. AD AC CD − =   

. B. OB OC CB − =   

. C. AB AC CB − =   

. D. OD OC DC − =   

.

Câu 8: Cho hai véctơ a 

và b 

đều khác véctơ 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) . . .sin , a b a b a b =    

. B. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

.

C. . . a b a b =   

. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

.

Câu 9: Cho ABC ∆ , gọi M là điểm thỏa mãn 0 MA MB MC + + =    

. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M là trọng tâm ABC ∆ . B. M là trực tâm ABC ∆ . C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ . D. M là trung điểm của AB . Câu 10: Cho hai vectơ , 0 a b ≠  

và không cùng phương với nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

. B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

. C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A biết 3, 4 AB AC = = . Tính độ dài vectơ AB AC +  

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 5 2 . B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 12: Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ , AB BC 

cùng hướng khi và chỉ khi: A. Điểm B thuộc đoạn AC B. Điểm A thuộc đoạn BC C. Điểm C thuộc đoạn AB D. Điểm A nằm ngoài đoạn BC

Câu 13: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1

2

<   > − 

y

y được xác định bởi phần không bị gạch và không

kể hai đường thẳng , d d′ nào sau đây?

A. B.

C. D. Câu 14: Cho miền gạch chéo (không kể biên) như hình vẽ dưới đây

Miền trên đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A.

2 1 2 2 3 6

x y x y x y

+ >  − <   − > 

B.

2 1 2 2 3 6

x y x y x y

+ >  −+ <   − > 

C.

2 1

2 2

3 6

x y

x y

x y

+ <  −+ >   − > − 

D.

2 1

2 2

3 6

x y

x y

x y

+ >  −+ <   − > − 

Câu 15: Giá trị của biểu thức

0 0 0 0 sin30 cos60 sin60 cos30 P = + bằng A. 0 P = . B. 3 P = − . C. 3 P = . D. 1 P = . Câu 16: Với giá trị nào của tham số m thì vectơ ( ) 1 2 ;2 u m m = − 

cùng phương với ( ) 3; 1 v = − 

?

A. 2 m = −. B. 1 4 m = − . C. 1 m = . D. 2 m = .

Câu 17: Điều kiện để hai vectơ bằng nhau là A. Chúng có cùng hướng B. Chúng ngược hướng và cùng độ dài C. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài D. Chúng có cùng phương và cùng độ dài Câu 18: Điểm thi toán giữa kì I của 7 học sinh lớp 12A như sau: 5 6 9 10 8 4 8 . Các tứ phân vị của dãy số liệu trên là A. 1 2 3 5, 8, 9 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 6, 10, 4 Q Q Q = = = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo