
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Họ và tên thí sinh: ……………………….......... Số báo danh: ……………………Lớp: ……......
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ - HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Khối: 10 Ngày kiểm tra: 25/12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút.(Không kể thời gian phát đề) Mã đề 132, có 04 trang, 35 câu TN và 04 câu TL. I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hai tập hợp [ ) 3; A = − + ∞, [ ) 4;8 B = − . Khi đó A B ∩ bằng
A. ( ) 8;+ ∞. B. [ ) 4; − + ∞. C. [ ) 3;8 − . D. [ ] 4; 3 − − .
Câu 2: Hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình nào (nửa mặt phẳng không bị gạch, kể cả bờ d ) sau đây?
A. 2 x y −+ ≥ B. 2 x y −+ ≤ C. 2 x y − ≥ D. 2 x y − ≤
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 2; 2 M − , ( ) 3;4 N − . Khi đó vectơ MN
có tọa độ là
A. ( ) 5 ; 6 MN = −
. B. ( ) 5 ; 6 MN =
. C. ( ) 5 ; 6 MN = − −
. D. ( ) 5 ; 6 MN = −
.
Câu 4: Tam giác ABC có 60 , 45 B C = ° = ° và 5 AB = . Tính độ dài cạnh AC .
A. 5 6 . 3 AC = B. 5 6 . 2 AC = C. 5 3. AC = D. 5 6 . 4 AC =
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 1; 2 u −
, ( ) 3;2 v −
, khi đó .u v
có giá trị bằng
A. 7 −. B. 1. C. 7 . D. 65 . Câu 6: Kết quả điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của 50 em học sinh được trình bày ở bảng sau:
Điểm 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 8 8 15 12 7 50 n = Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là A. 7,84. B. 8. C. 8,22. D. 8,04. Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. AD AC CD − =
. B. OB OC CB − =
. C. AB AC CB − =
. D. OD OC DC − =
.
Câu 8: Cho hai véctơ a
và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) . . .sin , a b a b a b =
. B. ( ) . . .cos , a b a b a b =
.
C. . . a b a b =
. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =
.
Câu 9: Cho ABC ∆ , gọi M là điểm thỏa mãn 0 MA MB MC + + =
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M là trọng tâm ABC ∆ . B. M là trực tâm ABC ∆ . C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ . D. M là trung điểm của AB . Câu 10: Cho hai vectơ , 0 a b ≠
và không cùng phương với nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a
và b
. B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a
và b
. C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a
và b
. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A biết 3, 4 AB AC = = . Tính độ dài vectơ AB AC +
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. 5 2 . B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12: Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ , AB BC
cùng hướng khi và chỉ khi: A. Điểm B thuộc đoạn AC B. Điểm A thuộc đoạn BC C. Điểm C thuộc đoạn AB D. Điểm A nằm ngoài đoạn BC
Câu 13: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1
2
< > −
y
y được xác định bởi phần không bị gạch và không
kể hai đường thẳng , d d′ nào sau đây?
A. B.
C. D. Câu 14: Cho miền gạch chéo (không kể biên) như hình vẽ dưới đây
Miền trên đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A.
2 1 2 2 3 6
x y x y x y
+ > − < − >
B.
2 1 2 2 3 6
x y x y x y
+ > −+ < − >
C.
2 1
2 2
3 6
x y
x y
x y
+ < −+ > − > −
D.
2 1
2 2
3 6
x y
x y
x y
+ > −+ < − > −
Câu 15: Giá trị của biểu thức
0 0 0 0 sin30 cos60 sin60 cos30 P = + bằng A. 0 P = . B. 3 P = − . C. 3 P = . D. 1 P = . Câu 16: Với giá trị nào của tham số m thì vectơ ( ) 1 2 ;2 u m m = −
cùng phương với ( ) 3; 1 v = −
?
A. 2 m = −. B. 1 4 m = − . C. 1 m = . D. 2 m = .
Câu 17: Điều kiện để hai vectơ bằng nhau là A. Chúng có cùng hướng B. Chúng ngược hướng và cùng độ dài C. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài D. Chúng có cùng phương và cùng độ dài Câu 18: Điểm thi toán giữa kì I của 7 học sinh lớp 12A như sau: 5 6 9 10 8 4 8 . Các tứ phân vị của dãy số liệu trên là A. 1 2 3 5, 8, 9 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 6, 10, 4 Q Q Q = = = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.