Quảng cáo
Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng
QR

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – Hải Phòng : + Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12 m và chiều cao 8 m như hình vẽ. Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa cổng. Hỏi chiều cao h của xe tải thỏa mãn điều kiện gì để có thể đi vào cổng mà không chạm tường? (chiều cao của xe được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). + Phát biểu nào sau đây là sai? A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. B. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. C. Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. D. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng. + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học? A. n không chia hết cho 2. B. Bạn có thích học Toán không? C. Đề thi năm nay hay quá! D. 15 là số nguyên tố.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)

Câu 1. Cho hai vectơ ,a b 

cùng khác 0 

. Tìm khẳng định đúng:

A. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

B. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

C ( ) . . .sin , a b a b a b =    

D. . . a b a b =   

Câu 2. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ,( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị của

x để ( ) 0 f x ≥ là

A. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞. B. ( ) 1;4 . C. [ ] 1;4 . D. ( ] [ ) ;1 4; −∞ ∪ +∞.

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 0 x y − ≥ . B. 3 1 0 x y − + > . C. 2 3 4 0 x y − ≤ . D. 2 2 2 0 x y + > .

Câu 4. Cho ( ) 2 2023 2024 f x x x = − + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 f x x R ≥ ∀∈ . B. ( ) 0 f x x R ≤ ∀∈ .

C. ( ) 0 f x x R < ∀∈ . D. ( ) 0 f x x R > ∀∈ .

Câu 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 .Tích vô hướng . AB AC 

có giá trị bằng bao nhiêu? A. 2. B. 4 2. C. 2 2. D. 4. Câu 6. Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 2 3 0 x x    . B. 2 2 3 x y   .

C. 2 2 3 1 y x x   . D. 2 1 0 x   .

Câu 7. Cho tập hợp { } / 0 5 . A x x = ∈ ≤ <  Tập hợp Ađược viết dưới dạng nào sau đây?

A. ( ) 0;+∞. B. [ ) 0;5 . C. ( ] 0;5 . D. ( ) [ ) ;0 5; −∞ ∪ +∞.

Câu 8. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤   − + > 

?

A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;1 − .

Câu 9. Cho phương trình 2 2 3 5 1 x x x + − = + A. Tích các nghiệm của phương trình đã cho là 6 . B. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2. C. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 1 −. D. Tích các nghiệm của phương trình đã cho là 6 −. Câu 10. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

A. n không chia hết cho 2. B. Bạn có thích học Toán không? C. Đề thi năm nay hay quá! D. 15 là số nguyên tố.

O x

y

4

4 1

( ) y f x =

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 3 3 2023 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 2023 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 2 2 2023 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 4 2 2023 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

Câu 12. Cho tam giác ABC với , , AB c BC a AC b = = = . Chọn mệnh đề đúng?

A. 1 sin 2 ABC S bc B ∆ = . B. 1 sin 2 ABC S bc C ∆ = .

C. 1 sin 2 ABC S bc A ∆ = . D. 1 sin 2 ABC S ac A ∆ = .

Câu 13. Cho tam giác ABC có  3; 5; 120 AC BC ACB = = = . Độ dài cạnh AB bằng:

A. 49 . B. 19 . C. 7 . D. 19. Câu 14. Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 4 2 y x x = − − . B. 2 2 2 y x x = + − . C. 2 2 3 y x x = − − + . D. 2 2 1 y x x = − −.

Câu 15. Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi vectơ ( ) AO DO −  

bằng vectơ nào?

A. BA 

. B. AC 

. C. BC 

. D. DC 

. Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 4 3 y x = − B.

2 1

4 y x x = + −

C. ( ) 2 2 1 1 y m x x = + − −( m là tham số) D. 2 3 4 y ax x = − + ( a là tham số)

Câu 17. Cho hàm số có đồ thị sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 0;8 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) 0;2 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 0;5 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 4;8 .

Câu 18. Tọa độ các giao điểm của đường thẳng : 4 d y x = −+ và parabol 2 7 12 y x x = − + là

A. ( ) 2;2 và ( ) 4;0 . B. ( ) 2;6 − và ( ) 4;8 − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo