Quảng cáo
Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước
QR

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm 147 258 369 357. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước : + Muốn đo chiều cao của một ngọn tháp (minh hoạ hình vẽ phía dưới), người ta lấy hai điểm A B trên mặt đất có khoảng cách AB m 12 cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế (là dụng cụ đo góc theo phương ngang hoặc phương thẳng đứng). Chân của hai giác kế có chiều cao là h m 12. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm 1 1 A B cùng thẳng hàng với điểm C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được DAC 1 1 49˚ DB C 1 1 35˚. Tính chiều cao CD của tháp (kết quả làm tròn đến hàng chục). + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC 1 3. a) Tính cos (BA BC) và cos (AC CB). b) Tính BA BC. + Cho tam giác ABC có A BC 32 24 12. a) Tính toạ độ véc tơ AB và độ dài đoạn thẳng AB. b) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. c) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. d) Tìm toạ độ điểm M thuộc trục hoành sao cho AM MC ngắn nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 147 Trang 1/3

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 147

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;1 , 2; 5 , 4;0 A B C − và điểm M thỏa mãn

2 OM AB AC = −   

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 5;4 M − . B. ( ) 5; 4 M − . C. ( ) 5;4 M . D. ( ) 5; 4 M − − .

Câu 2. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AB AC AM + =   

. B. 1 3 AG AM =  

.

C. ( ) 1 3 AG AB AC = +   

. D. ( ) 1 2 AG AB AC = +   

.

Câu 3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?

A. Hai vectơ .k a 

và a 

cùng hướng khi 0 k ≠ .

B. Hai vectơ .k a 

và a 

cùng hướng khi 0 k > .

C. 1.a a =  

.

D. Hai vectơ .k a 

và a 

cùng phương.

Câu 4. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 9 A x x = ∈ ≤  , ta được

A. [ ) 9; . A = −∞ B. ( ) ;9 . A = −∞ C. ( ] ;9 . A = −∞ D. ( ) 9; . A = +∞

Câu 5. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 126. B. 12. C. 38. D. 42 .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho = =   (8;5), (4; ) a b x . Hai vectơ

 ,a b cùng phương nếu

A. = 5 x . B. = 10 x . C. = −5 x . D. = 5 2 x .

Câu 7. Cho tam giác ABC có  135 B = °, với S là diện tích tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 4 S ab = . B. 2 4 S ca = . C. 2 4 S bc = . D. 1 2 S ca = .

Câu 8. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tính tích vô hướng của hai vectơ AB 

và AC 

.

A.

2

2 a . B.

2

3 3 a . C.

2 3 2 a . D.

2 3 a .

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB AD AC + =   

. B. AC DB =  

. C. 0 OA OC + =   

. D. AB DC =  

. Câu 10. Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:

Tiền thưởng 2 3 4 5 6 Cộng

Mã đề 147 Trang 2/3

Tần số 5 15 10 6 4 40 Tính tiền thưởng trung bình. A. 3625000 đồng. B. 3745000 đồng. C. 3715000 đồng. D. 3725000đồng.

Câu 11. Cho ( ) 1; 2 a = − 

. Với giá trị nào của y thì ( ) 3; b y = − 

vuông góc với a 

?

A. 3 2 − . B. 3. C. 6 . D. 6 −.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 3; 4 m = − 

. Khi đó m 

bằng

A. 1 −. B. 25. C. 5. D. ( ) 3;4 .

Câu 13. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có

A. 2 MA MB MI + =   

. B. 3 MA MB MI + =   

. C. 1 2 MA MB MI + =   

. D. MA MB MI + =   

.

Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A.

O cot150 3 = . B. O 3 sin150 2 = − . C. O 3 cos150 2 = . D. O 3 tan150 3 = − .

Câu 15. Số quy tròn của số 2359,3 đến hàng chục là

A. 2400 . B. 2360 . C. 2300 . D. 2359 . Câu 16. Cho 3 điểm bất kì , , A B C . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 0. CA CB + =   

B. AC CB AB + =   

. C. AB BC AC − =   

. D. CA CB AB − =   

.

Câu 17. Cho a 

và b 

là các vectơ khác 0 

với a  là vectơ đối của b 

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hai vectơ ,a b 

ngược hướng. B. Hai vectơ ,a b 

cùng độ dài.

C. Hai vectơ ,a b 

chung điểm đầu. D. Hai vectơ ,a b 

cùng phương.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ đều khác vec tơ . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. . . a b a b    

. B. . . .cos( ; ) a b a b a b     

.

C. . . .sin( ; ) a b a b a b     

. D. . . .cos( ; ) a b a b a b    

.

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ ( ) ( ) 2;1 , 3;1 a b = − =  

. Cosin của góc giữa hai vectơ

a 

và b 

là

A. 2 5

. B. 5 10 . C. 1 2

. D. 1

2

−.

Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 0. x y   B. 2 2 2. x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo