Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thống Nhất A, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án và thang điểm mã đề 000 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thống Nhất A – Đồng Nai : + Phát biểu nào dưới đây không phải là mệnh đề toán học? A. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. B. Số 15 chia hết cho 5. C. Chu vi hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng của nó. D. Nếu một số tự nhiên có tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 10. + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. 2023 là số nguyên tố. B. 49 là số chính phương. C. 5 là ước của 125. D. 2024 chia hết cho 23. + Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;3), B(0;2), C(4;5). Tìm tọa điểm E sao cho CE = 3AB – 4AC.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không phải là mệnh đề toán học?

A. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

B. Số 15 chia hết cho 5.

C. Chu vi hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng của nó.

D. Nếu một số tự nhiên có tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 10.

Câu 2. Với N là tập hợp các số tự nhiên, Z là tập hợp các số nguyên, Q tập hợp các số hữu tỉ, R là

tập hợp các số thực. Khẳng định nào sau đây sai? A. Q Z  . B. N Q  . C. Z R  . D. N R  .

Câu 3. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn hay nửa khoảng để viết tập { | 2023} M x R x    , ta được: A. ( ;2023] M  . B. ( ;2023) M  .

C. [2023; ) M  . D. (0;2023] M  .

Câu 4. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 2023 2024 x y   . B. 2023 2024 x y z    .

C. (2023 ) 2024 x y   . D. 2023 2024 x y   .

Câu 5. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 2

2 1

x y

x y

     

B. 3

2

2 1

x y

y

     

. C. 2

(1 ) 1

x y

x y

      

. D.

2

1

x y

x y

    

.

Câu 6. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2

1

x y

x y

     

A. (1; 1)  B. (2;1) C. (0;2) D. (3;1)

Câu 7. Cho hàm số 

2 3 4 y f x x x     . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 2.  f B.   1 0 f   C.   2 6 f   D.  2 6 f 

Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 1 y x  

A.   1 2;1 M . B.   2 1;2 . M C.   3 2;0 . M D.   4 0;1 . M

Câu 9. Cho hàm số

2 2 1

. 5 2 1 1

x x khi x y x khi x x

        

Chọn khẳng định đúng:

A. 1 1 f  B. 1 1 f  C. 2 1 f  D.  2 3 f  

Câu 10. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 3 y x   B. 2 3 1 2 1 x y x

  

C. 2 2 4 1 y x x    D. 2 1 y x  

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Cho Parabol có đồ thị như

hình vẽ . Tìm trục đối xứng của

A. 1 x  B. 1 y  C. 3 y  D. 3 x 

Câu 12. Cho hàm số   2 0 y ax bx c a     có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là?

A. ; b I a a         

B. ; 2 4 b I a a        

C. ; 2 2 b I a a       

D. ; 2 4 b I a a         

Câu 13. Cho hàm số    2 2 6 3 y x x có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là

A. 3

2 x B. 3

2 y C. 3 x D. 3 x

Câu 14. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

0 tan(90 ) cot x x   B.

0 sin(180 ) sin x x   .

C.

0 cot(180 ) cot . x x   D.

0 cos(90 ) sin x x   .

Câu 15. Hai véc tơ có cùng độ dài và cùng hướng được gọi là hai véc tơ:

A. Bằng nhau. B. Cùng phương. C. Cùng hướng. D. Đối nhau.

Câu 16. Cho 5 ( 0) a b b     

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 5 a b    B. ;a b



ngược hướng. C. ;a b



cùng phương. D. 5 a b   .

Câu 17. Cho hai véc tơ a

và b

đều khác vecto – không, thỏa 3 . . 2 a b a b    

. Tính cos( ; ) a b



A. 3 cos( ; ) 2 a b 



. B. 3 cos( ; ) 2 a b 



.

C. cos( ; ) 3 a b 



. D.

0 cos( ; ) 150 a b 



.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2024 2023 a i j     

. Tìm tọa độ của vecto a

.

A. ( 2024;2023) a  

. B. (2023; 2024) a   

.

C. ( 2023;2024) a  

. D. (2024; 2023) a   

.

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy , cho     ; và B ; A A B B A x y x y . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

là:

A.         ; 2 2

A B A B x x y y I . B.         ; 2 2

A B A B x x y y I .

C.         ; 3 3

A B A B x x y y I . D.         ; 2 2

A A B B x y x y I .

Câu 20. Cho        

1 1 2 2 ; , ; a x y b x y .Hãy chọn mệnh đề sai:

A.   

1 2 1 2 . . . a b x x y y B.   

2 2 1 1 a x y



2 : P y ax bx c   

. P x

y

O 1



2



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo