
Mã đề 101 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GK I – MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
I – TRẮC NGHIỆM (7điểm). Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 0 y > . B. ( 2 ) 0 x x y − < . C. 2 3 0 x y + ≥ . D. 3 0 x − < . Câu 2. Cho mệnh đề 2 :" , 0" P x x ∀∈ > , xác định mệnh đề phủ định của P
A. 2 :" , 0". P x x ∃∈ < B. 2 :" , 0". P x x ∀∈ <
C. 2 :" , 0". P x x ∃∈ ≤ D. 2 :" , 0". P x x ∀∈ ≥ Câu 3. Trong các hệ bất phương trình sau đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 3 0
0
x y z
x y
+ − − > − ≤
. B.
3 9 0 7 0 x y x y
− < − ≤
. C. ( ) 0 2 6 0 x x y x + > + <
. D. 2 3 0 5 0 x x y − > − ≤
.
Câu 4. Cho tập { } 2 | 3 4 1 0 X x x x = ∈ − + = , khi đó tập X bằng tập hợp nào sau đây?
A. ∅. B. { } 1 A = . C. 1 1; 3 Y = −
. D. 1 1; 3 M =
.
Câu 5. Cho tập { } | 4 7 F x N x = ∈ < < . Chọn khẳng định đúng
A. { } 5;6 F = . B. { } 4;5;6 F = . C. { } 0;5;6 F = . D. { } 5;6;7 F = .
Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 1 0 0
x y x y
−+ ≤ −≤ ≤ ≤
là
A. Miền tứ giác. B. Miền tam giác. C. Miền lục giác. D. Miền ngũ giác. Câu 7. Cho tam giác ABC có , , . AB c AC b BC a = = = Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . B.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . C.
2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . Câu 8. Cho tam giác ABC . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. 1 .sin . 2 S bc A = B. 1 .sin . 2 S bc B = C. .sin . S bc A = D. 1 .sin . 4 S bc A =
Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. ( ) sin 180 sin α α °− = − . B. ( ) cos 180 cos α α °− = − .
C. ( ) tan 180 tan α α °− = − . D. ( ) cot 180 cot α α °− = − .
Câu 10. Cho góc ( ) 0 0 0 90 α α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos 0 α < . B. 0 sin(180 ) 0 α − < . C. sin 0 α > . D. tan 0 α < . Câu 11. Cho bất phương trình 5 0 x y − ≤ . Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình
trên
A. ( ) ( ) ; 1; 1 x y = − . B. ( ) 3 ; ;0 4 x y =
. C. ( ) ( ) ; 6;1 x y = . D. ( ) ( ) ; 0;1 x y = .
Câu 12. Cho tam giác ABC có 3, 4, 6. a b c = = = Tính số đo góc lớn nhất α của tam giác
A.
0 117 17' α ≈ . B.
0 121 7' α ≈ . C.
0 26 38' α ≈ . D.
0 36 33' α ≈ .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 13. Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây
A. 1 0
2 4 0
x y
x y
+ −≥ − + ≥
. B. 1 0
2 4 0
x y
x y
+ −≤ − + ≥
. C. 1 0
2 4 0
x y
x y
+ −≤ − + ≤
. D. 1 0
2 4 0
x y
x y
+ −≥ − + ≤
.
Câu 14. Cho góc α có 0 1 cos(180 ) 3 α − = . Tính cosα
A. 1 cos 3 α = . B. 2 cos 3 α = . C. 2 cos 3 α = − . D. 1 cos 3 α = − .
Câu 15. Mệnh đề đảo của mệnh đề ⇒ P Q là mệnh đề nào dưới đây.
A. ⇒ Q P . B. ⇒ Q P . C. ⇒ Q P . D. Q P ⇒ . Câu 16. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn đoạn [1;4]
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17. Cho hệ bất phương trình: 5 8 0 2 0 x x y + > − ≤
. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình
trên? A. ( ) ( ) ; 0; 1 x y = − . B. ( ) ( ) ; 2;1 x y = − . C. ( ) ( ) ; 1;1 x y = − . D. ( ) ( ) ; 1;1 x y = .
Câu 18. Cho hai tập { } 5 1; 4; ; 1;0 2 A B = − =
. Xác định tập \ B A
A. { } \ 0 B A = . B. { } \ 1 B A = . C. \ B A = ∅. D. 5 \ 4; 2 B A = −
.
Câu 19. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn học bài xác suất chưa?. B. Hãy yên lặng!. C. Số 2 là số nguyên tố. D. Số 0,25 không phải là số hữu tỉ. Câu 20. Cho tam giác ABC có 15, 13, 14. a b c = = = Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác
A. 2. r = B. 4 2. r = C. 4. r = D. 21. r =
Câu 21. Cho hệ bất phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.