
Trang 1/4 - Mã đề 151
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023– 2024
Môn: Toán - Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
151 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho tam giác ABC có 4, 5 AB AC và 60 . A Tính diện tích S của tam giác ABC.
A. 10 3. S B. 5 3. S C. 5. S D. 10. S Câu 2. Cho định lý “Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Điều kiện cần để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là điều kiện đủ để tứ giác đó là hình thoi. C. Điều kiện đủ để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. Câu 3. Mệnh đề “ 2 , x x x ” có nghĩa là A. Mọi số thực đều lớn hơn bình phương của nó. B. Mọi số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó. C. Mọi số tự nhiên đều nhỏ hơn bình phương của nó. D. Tồn tại số thực nhỏ hơn bình phương của nó. Câu 4. Cho tập hợp {1;2;3;4}. A Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 4 .A B. 2;3 .A C. .A D. 1 .A
Câu 5. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào có miền nghiệm là một miền tam giác?
A.
0
0 .
1
x
y
x y
B.
0
0 .
1
x
y
x y
C.
0
0 .
1
x
y
x y
D.
0
0 .
1
x
y
x y
Câu 6. Cho tập hợp 2 1| 2 3, . A x x x Số phần tử của tập hợp A là
A. 3. B. 5. C. 6 D. 4. Câu 7. Cho ba mệnh đề:
P: “12 chia hết cho 7”, Q: “12 chia hết cho 3”, R: “Nếu 12 chia hết cho 7 thì 12 chia hết cho 3”. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong ba mệnh đề trên? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 8. Câu nào sau đây là không phải là mệnh đề? A. 2023 là số nguyên tố. B. Tồn tại số tự nhiên nhỏ hơn 1.
C. Bạn bao nhiêu tuổi? D. 2 là một số hữu tỉ. Câu 9. Cho góc với 0 180 và 90 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. cos tan . sin
B. sin cot . cos
C. sin cos 1. D. tan .cot 1.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề mệnh đề: “ là một số hữu tỉ”? A. “ không phải là một số vô tỉ”. B. “ là một số nguyên”. C. “ không phải là một số thực”. D. “ không phải là một số hữu tỉ”. Câu 11. Cho với 90 180 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. sin 0. B. tan 0. C. cot 0. D. cos 0.
Trang 2/4 - Mã đề 151
Câu 12. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ( ,x y là các ẩn)?
A. 2 3. x y B. . 2023 2024 x y C. 1 1 1. x y D. 5. y
Câu 13. Cho tam giác ABC. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. tan( ) tan . A B C B. cot( ) cot . A B C C. cos( ) cos . A B C D. sin( ) sin . A B C
Câu 14. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 0 . 3 6 x y x y
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm
của hệ bất phương trình trên? A. 6;0 . B. 0;0 . C. 6;1 . D. 1;1 .
Câu 15. Cho hai tập hợp 1;2;3;4;5 A và 2;4;6;7;8 . B Tìm \ . A B
A. \ 6;7;8 . A B B. \ 1;2;3;4;5;6;7;8 . A B
C. \ 1;3;5 . A B D. \ 2;4 . A B
Câu 16. Cho hình bình hành ABCD. Biết rằng 1 cos . 3 BAD Tính cos . ABC
A. 2 2 cos . 3 ABC B. 1 cos . 3 ABC
C. 2 2 cos . 3 ABC D. 1 cos . 3 ABC
Câu 17. Hình bên biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (Miền nghiệm là phần không bị gạch bỏ, có kể bờ)
A. 1.1 x y x y
B. 1 .1 x y x y
C. 1 .1 x y x y
D. 1 .1 x y x y
Câu 18. Cho tập hợp ; 1 2;3 . A Tìm . C A
A. 1;2 3; . C A B. 1;3 . C A
C. 1; . C A D. 1;2 3; . C A
Câu 19. Cho góc với 0 180 . Tìm điều kiện của góc để tan xác định. A. 90 . B. 0 và 180 . C. 0 . D. 180 . Câu 20. Tập hợp nào sau đây khác rỗng?
A.
2
1 | 0 . 2 3
x x
x x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.