Quảng cáo
Đề bán kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh - Ninh Bình
QR

Đề bán kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi bán học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh, tỉnh Ninh Bình. Trích dẫn Đề bán kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh – Ninh Bình : + Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm” A. “Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”. B. “Mọi phương trình đều vô nghiệm”. C. “Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”. D. “Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”. + Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB = 4,3 cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy). + Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, CAD = 63; CBD = 48. Tính chiều cao h của khối tháp (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT VŨ DUY THANH

Mã đề thi: 132 (Đề gồm 4 trang )

ĐỀ THI BÁN KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024

Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh : ............................. PHẦN I .TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm” A. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”. B. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”. C. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”. D. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”. Câu 2: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. { } 2 0 A x x x = ∈ + =  . B. ( )( ) { } 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ − =  .

C. { } 2 3 0 D x x = ∈ + =  . D. { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  .

Câu 3: Cho biết 1 tan 2 α = . Tính cotα .

A. 1 cot 2 α = . B. cot 2 α = . C. 1 cot 4 α = . D. cot 2 α = .

Câu 4: Cho hai tập hợp ( )( ) { } 2 2 4 2 3 2 0 A x x x x x = ∈ − − − =  và { } 2 3 30 B n n = ∈ < <  . Khi đó,

A B ∩ là?

A. { } 3 . B. { } 2 ; 4 . C. { } 5 ; 4 . D. { } 2 .

Câu 5: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) 0 sin 180 – – cos a a = . B. ( ) 0 sin 180 – sin a a = − .

C. ( ) 0 180 – s si o n c a a = . D. ( ) 0 180 – n si i n s a a = .

Câu 6: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ ( 4,3 AB = cm; 3,7 BC = cm; 7,5 CA = cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).

A. 5,73 cm. B. 6,01cm. C. 5,85cm. D. 4,57cm.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 5 4 8 x y − + > B. 2 2 x y + ≥ C. 2 2 3 0 x y − < D. 2 2 4 6 x y + ≤

Câu 8: Cho 3 tanα = . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A α α α α + = − là:

A. 15 13 . B. 13. C. 13 − . D. 15 13 − .

Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 2 3 4 1 3 x y x y + + > + − + là phần mặt phẳng chứa điểm

nào?

A. ( ) 3;0 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 0;0 .

Câu 10: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A.

0 5 4 10 5 4 10

y x y x y

≥   − ≥   + ≤ 

. B.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

>   − ≤   + ≤ 

. C.

0 4 5 10 5 4 10

x x y x y

≥   − ≤   + ≤ 

. D.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

≥   − ≤   + ≤ 

.

Câu 11: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

3 2

x y

x y

− <  + > − 

không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 1 ; 0 . A − B. ( ) 1 ; 0 . B C. ( ) 3 ; 4 C − . D. ( ) 0 ; 3 . D

Câu 12: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 3 4 0

3 2 10

y xy x

x y

 + + >  + < 

. B. 2 0

3 5 8

x y

x y

− >   + < 

.

C. 2 1 0

3 7 3

x

x y

+ >   + ≤ 

. D. 0

3 2 6

x

x y

>   + > − 

Câu 13: Cho hai tập hợp A và B được mô tả bởi biểu đồ VEN sau đây

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. { } \ 3;4;5 A B = . B. { } 1;2 A B ∩ = .

C. { } 3;4;5;7;9;11 A B ∪ = . D. { } \ 7;9;11 B A = .

Câu 14: Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + − . Tìm điều kiện của m để A B ⊂ .

A. ≤ ≤ 0 1 m B. −< ≤ 1 0 m C. ≤ < 0 1 m D. 1 0 m −≤ ≤ .

Câu 15: Cho hai tập hợp { } | 5 1 A x x = ∈ −≤ <  ; { } | 3 3 B x x = ∈ −< ≤  . Tìm A B ∩ .

A. ( ) 3;1 − B. [ ] 5;3 − C. ( ] 1;3 D. [ ) 5;3 −

Câu 16: Cho hai tập hợp { } 1;2003;2018;2019 A = và { } 0;2003;2018;2020 B = . Tìm tập hợp A B ∩ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo