Quảng cáo
Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Lớp 10A có 18 bạn thích môn Văn, 27 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Văn hoặc Toán, có 8 bạn thích cả hai môn. Trong lớp vẫn còn 5 bạn không thích môn nào trong hai môn Văn và Toán. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh? + Trong một đợt hỗ trợ, tặng quà cho học sinh nghèo ở huyện X, một doanh nghiệp cần thuê xe để chở ít nhất 100 người và 6 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó xe loại A có 8 chiếc và xe loại B có 6 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,5 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là thấp nhất? + Một con thuyền máy chở một đoàn tham quan tại Đảo Hòn Chảo, một hòn đảo hoang sơ có vẻ đẹp non nước hữu tình nằm dưới chân đỉnh Hải Vân, thuộc địa phận Lăng Cô, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Sau khi tham quan xong, tàu rời đảo từ bến tàu theo hướng Tây (không đổi hướng) vào tại bến tàu ở thị trấn Lăng Cô với tốc độ không đổi 9 hải lý/giờ. Một người đứng trên boong thuyền dùng giác kế ngắm đỉnh ngọn núi D tạo với phương ngang một góc 41 5 phút sau thì góc nhìn là 8. Tính chiều cao đỉnh núi D so với mực nước biển, biết từ vị trí ngắm của giác kế cao 2 mét so với mực nước biển và 1 hải lý bằng 1852 mét (làm tròn đến một chữ số thập phân).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: TOÁN – Khối 10 (Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:........................................................................SBD:.....................................

Mã đề thi

132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 3 x y   ?

A.   2; 3  . B.   1;2 . C.   3; 1  . D.   1;5  .

Câu 2. Tập hợp   1; 2; 3; 4 A  có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 3. Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

0

0

3

x

y

x y

      

. B. 2 4

1

x y

x y

     

. C. 3 2

1

x y

y

    

. D. 2 1

3 2

x xy

x y

     

.

Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 x xy  . B. 3 2 6 x y   . C. 2 3 2 x y   . D. 2 2 1 x y  . Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. , 1 n n    . B. 2 , n n n    .

C.   , 1 n n n    là một số lẻ. D. 2 , n n n    .

Câu 6. Cho mệnh đề P : “ Có một số tự nhiên bằng nghịch đảo của nó”. Dùng kí hiệu  hoặc  để viết lại mệnh đề trên.

A. 1 : " , . 1" P n n n    . B. 1 : " , " P n n n    . C. 1 : " , . 1" P n n n    . D. 1 : " , " P n n n    .

Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình 3 3 x y   được xác định bởi nửa mặt phẳng (phần không bị gạch, không kể d ) nào sau đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có cạnh , 3 AB a AD a   và góc  30 BAD  . Tính diện tích hình bình hành ABCD .

A.

2 3

2 a . B.

2 3

2 a . C. 2 3a . D.

2 3

4 a .

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 9. Phần không bị gạch trong hình vẽ dưới đây (không kể bờ), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A. 3 4 0 x y x y      

. B. 3 4 0 x y x y      

. C. 3 4 0 x y x y      

. D. 3 4 0 x y x y      

.

Câu 10. Cho hệ bất phương trình 

0

0

3

x

y I

x y

       

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Miền nghiệm của  I là miền tam giác. B. Miền nghiệm của  I là miền tứ giác.

C. Miền nghiệm của  I là miền ngũ giác. D. Miền nghiệm của  I là một nửa mặt phẳng.

Câu 11. Cho hai tập hợp        2 3 , 4 1 0 A x x B x x x           . Tìm A B  .

A.   2;1;2;3 .  B.   2;0;1;2;3 .  C.   2; 1;0;1;2;3 .   D.   2;1;2 . 

Câu 12. Cho tam giác ABC có  75 A  ,  60 C  , 6 AB  . Tính độ dài cạnh AC .

A. 2 6

3 . B. 2 6 . C. 6 2 . D. 3 6 .

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho  MOx   và

1 3 ; 2 2 M         

. Giá trị  cos bằng bao nhiêu?

A. 2 1  . B. 2

3 . C.

3 1  . D. 3  .

Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A.  0 .  B.  0 .  C.  0 .  D. 0 . 

Câu 15. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c    . Gọi bh , r , R , p lần lượt là độ dài đường cao kẻ từ đỉnh B , bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, nửa chu vi của tam giác ABC và S là diện tích tam giác đó. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 1 . 2

b S a h  . B. 4 abc S R  .

C. S pr  . D.     S p p a p b p c     .

Câu 16. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? (I). 2 1 0 x  . (II). 2024 là số nguyên tố. (III). 3 5    . (IV). Cầu Trường Tiền bắc ngang qua sông Hương. A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. Câu 17. Cho tập hợp   3;2 A  . Tìm phần bù của tập hợp A trong tập hợp số thực .

A.     ; 3 2; C A     . B.   ; 3 C A   .

C.   2; C A    . D.     ; 3 2; C A     .

Câu 18. Cho hai tập hợp     3 10 , 5 A x x B x x          . Tìm A B  .

A.   5;9 . B.   5;10 . C.   3;  . D.   3;5  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo