
Trang 1/5 - Mã đề 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: TOÁN – Khối 10 (Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................................SBD:.....................................
Mã đề thi
132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 3 x y ?
A. 2; 3 . B. 1;2 . C. 3; 1 . D. 1;5 .
Câu 2. Tập hợp 1; 2; 3; 4 A có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 3. Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
0
0
3
x
y
x y
. B. 2 4
1
x y
x y
. C. 3 2
1
x y
y
. D. 2 1
3 2
x xy
x y
.
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 x xy . B. 3 2 6 x y . C. 2 3 2 x y . D. 2 2 1 x y . Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. , 1 n n . B. 2 , n n n .
C. , 1 n n n là một số lẻ. D. 2 , n n n .
Câu 6. Cho mệnh đề P : “ Có một số tự nhiên bằng nghịch đảo của nó”. Dùng kí hiệu hoặc để viết lại mệnh đề trên.
A. 1 : " , . 1" P n n n . B. 1 : " , " P n n n . C. 1 : " , . 1" P n n n . D. 1 : " , " P n n n .
Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình 3 3 x y được xác định bởi nửa mặt phẳng (phần không bị gạch, không kể d ) nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có cạnh , 3 AB a AD a và góc 30 BAD . Tính diện tích hình bình hành ABCD .
A.
2 3
2 a . B.
2 3
2 a . C. 2 3a . D.
2 3
4 a .
Trang 2/5 - Mã đề 132
Câu 9. Phần không bị gạch trong hình vẽ dưới đây (không kể bờ), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
A. 3 4 0 x y x y
. B. 3 4 0 x y x y
. C. 3 4 0 x y x y
. D. 3 4 0 x y x y
.
Câu 10. Cho hệ bất phương trình
0
0
3
x
y I
x y
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Miền nghiệm của I là miền tam giác. B. Miền nghiệm của I là miền tứ giác.
C. Miền nghiệm của I là miền ngũ giác. D. Miền nghiệm của I là một nửa mặt phẳng.
Câu 11. Cho hai tập hợp 2 3 , 4 1 0 A x x B x x x . Tìm A B .
A. 2;1;2;3 . B. 2;0;1;2;3 . C. 2; 1;0;1;2;3 . D. 2;1;2 .
Câu 12. Cho tam giác ABC có 75 A , 60 C , 6 AB . Tính độ dài cạnh AC .
A. 2 6
3 . B. 2 6 . C. 6 2 . D. 3 6 .
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho MOx và
1 3 ; 2 2 M
. Giá trị cos bằng bao nhiêu?
A. 2 1 . B. 2
3 . C.
3 1 . D. 3 .
Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 .
Câu 15. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c . Gọi bh , r , R , p lần lượt là độ dài đường cao kẻ từ đỉnh B , bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, nửa chu vi của tam giác ABC và S là diện tích tam giác đó. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 1 . 2
b S a h . B. 4 abc S R .
C. S pr . D. S p p a p b p c .
Câu 16. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? (I). 2 1 0 x . (II). 2024 là số nguyên tố. (III). 3 5 . (IV). Cầu Trường Tiền bắc ngang qua sông Hương. A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. Câu 17. Cho tập hợp 3;2 A . Tìm phần bù của tập hợp A trong tập hợp số thực .
A. ; 3 2; C A . B. ; 3 C A .
C. 2; C A . D. ; 3 2; C A .
Câu 18. Cho hai tập hợp 3 10 , 5 A x x B x x . Tìm A B .
A. 5;9 . B. 5;10 . C. 3; . D. 3;5 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.