
Trang 1/4 – Mã đề 102
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023–2024
MÔN TOÁN - KHỐI 10
Thời gian làm bài:90 phút
Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề Toán học?
A. 11 là số hữu tỉ.
B. Phương trình 2 4 5 0 x x − −= có hai nghiệm trái dấu.
C. Chuyến đi tham quan tới sẽ rất vui.
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 2 ,12 25 0 x x − . B. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.
C. 27 là số chính phương. D. ( ) , 4 3 n n + là số lẻ.
Câu 3. Liệt kê các phần tử của tập hợp 2 | 2 3 1 0 X x x x = − + = .
A. 0 X = . B. 1 X = . C. 1 1; 2 X =
. D. 3 1; 2 X =
.
Câu 4. Cho các tập hợp ,A B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình sau. Phần in đậm trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?
A. A B B. \ A B
C. ( ) ( ) \ A B A B D. \ B A
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 4 5 x y − B. 3 2023 x y z − + C. 5 2 7 x y − D. 2 3 5 2 x y + −
Câu 6. Cặp số 5 ; 9 2 −
là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 2 0
3 2 8
x y
x y
− +
B. 2 0
3 2 8
x y
x y
− +
C. 2 0
3 2 8
x y
x y
− +
D. 2 0
3 2 8
x y
x y
− +
Câu 7. Cho hệ bất phương trình 3 2
2 1 0
x y
x y
+ + −
. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
Mã đề 102
Trang 2/4 – Mã đề 102
A. ( ) 0;1 M B. ( ) 1;3 N C. ( ) 1;0 P − D. ( ) 2;1 Q −
Câu 8. Cho là góc tù thỏa mãn 3 sin 4 = , khi đó giá trị của cos là.
A. 1
4 B. 7 4 C. 3 4 − D. 7 4 −
Câu 9. Trong tam giác ABC , có , , BC a AC b AB c = = = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai?
(I). 2 2 2 2 cos a b c ab A = + + . (II). sin sin sin a b c R A B C = = = .
(III). ABC vuông 1 . 2 ABC S AB AC = .
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 10. Cho tam giác ABC có 2 AB AC a = = , góc BAC bằng 120. Tính diện tích tam giác ABC .
A. 2 a B. 2 3.a C. 2 a − D. 2 2 3.a
Câu 11. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" , 2024 0" P x x x + + .
A. 2 :" , 2024 0" P x x x + + . B. 2 :" , 2024 0" P x x x + + .
C. 2 :" , 2024 0" P x x x + + . D. 2 :" , 2024 0" P x x x − − − .
Câu 12. Cho mệnh đề ( ) ( ) " , " x X P x Q x . Chọn khẳng định không đúng.
A. ( ) P x là điều kiện đủ để có ( ) Q x . B. ( ) Q x là điều kiện cần để có ( ) P x .
C. ( ) P x là giả thiết và ( ) Q x là kết luận. D. ( ) P x là điều kiện cần để có ( ) Q x .
Câu 13. Cho tập hợp ( ) ) ;8 3; X = − − +. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ) 3;8 X = − B. ( ; 3 −− C. ( ) 8;+ D. ( 3;8 −
Câu 14. Cho tập hợp 1;3;5 A = và 1;3;5;6;8 B = . Có bao nhiêu tập X thỏa mãn: A X B ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 15. Điểm nào sau đây không nằm trên miền nghiệm bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 3 x y +
A. ( ) 0;0 O B. ( ) 1;1 L C. ( ) 2;1 P − D. ( ) 8;15 A −
Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 3 x y + là phần in đậm của hình nào sau đây?
A. B. C. D.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.