Quảng cáo
Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 04 trang, hình thức 50% trắc nghiệm kết hợp 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 102 – 121. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Từ cầu tàu A, người ta đo được góc nghiêng so với biển AB tới vị trí tàu đang neo đậu ở C là 45. Từ A tới B dài 200 mét, người ta đo được góc nghiêng so với bờ biển tới C là 35. Tính khoảng cách từ vị trí tàu tới vị trí cầu tàu. + Thống kê tại một trung tâm thương mại có 17 gian hàng bán quần áo, 12 gian hàng bán giày dép và 25 gian hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi có bao nhiêu gian hàng bán cả quần áo và giày dép? + Câu nào sau đây không phải là mệnh đề Toán học? A. 11 là số hữu tỉ. B. Phương trình 2 x 4 5 0 có hai nghiệm trái dấu. C. Chuyến đi tham quan tới sẽ rất vui. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023–2024

MÔN TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài:90 phút

Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................

I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề Toán học?

A. 11 là số hữu tỉ.

B. Phương trình 2 4 5 0 x x − −= có hai nghiệm trái dấu.

C. Chuyến đi tham quan tới sẽ rất vui.

D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 ,12 25 0 x x  −  . B. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.

C. 27 là số chính phương. D. ( ) , 4 3 n n  + là số lẻ.

Câu 3. Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 | 2 3 1 0 X x x x =  − + = .

A.  0 X = . B.  1 X = . C. 1 1; 2 X   =    

. D. 3 1; 2 X   =    

.

Câu 4. Cho các tập hợp ,A B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình sau. Phần in đậm trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

A. A B  B. \ A B

C. ( ) ( ) \ A B A B   D. \ B A

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 4 5 x y −  B. 3 2023 x y z − +  C. 5 2 7 x y −  D. 2 3 5 2 x y + −

Câu 6. Cặp số 5 ; 9 2  −    

là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2 0

3 2 8

x y

x y

−    +  

B. 2 0

3 2 8

x y

x y

−    +  

C. 2 0

3 2 8

x y

x y

−    +  

D. 2 0

3 2 8

x y

x y

−    +  

Câu 7. Cho hệ bất phương trình 3 2

2 1 0

x y

x y

+    + − 

. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?

Mã đề 102

Trang 2/4 – Mã đề 102

A. ( ) 0;1 M B. ( ) 1;3 N C. ( ) 1;0 P − D. ( ) 2;1 Q −

Câu 8. Cho  là góc tù thỏa mãn 3 sin 4 =  , khi đó giá trị của cos là.

A. 1

4 B. 7 4 C. 3 4 − D. 7 4 −

Câu 9. Trong tam giác ABC , có , , BC a AC b AB c = = = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai?

(I). 2 2 2 2 cos a b c ab A = + + . (II). sin sin sin a b c R A B C = = = .

(III). ABC  vuông 1 . 2 ABC S AB AC   = .

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 10. Cho tam giác ABC có 2 AB AC a = = , góc BAC bằng 120. Tính diện tích tam giác ABC .

A. 2 a B. 2 3.a C. 2 a − D. 2 2 3.a

Câu 11. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" , 2024 0" P x x x  + +  .

A. 2 :" , 2024 0" P x x x  + +  . B. 2 :" , 2024 0" P x x x  + +  .

C. 2 :" , 2024 0" P x x x  + +  . D. 2 :" , 2024 0" P x x x  − − −  .

Câu 12. Cho mệnh đề ( ) ( ) " , " x X P x Q x   . Chọn khẳng định không đúng.

A. ( ) P x là điều kiện đủ để có ( ) Q x . B. ( ) Q x là điều kiện cần để có ( ) P x .

C. ( ) P x là giả thiết và ( ) Q x là kết luận. D. ( ) P x là điều kiện cần để có ( ) Q x .

Câu 13. Cho tập hợp ( )  ) ;8 3; X = − − +. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  ) 3;8 X = − B. (  ; 3 −− C. ( ) 8;+ D. (  3;8 −

Câu 14. Cho tập hợp   1;3;5 A = và   1;3;5;6;8 B = . Có bao nhiêu tập X thỏa mãn: A X B   ?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 15. Điểm nào sau đây không nằm trên miền nghiệm bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 3 x y + 

A. ( ) 0;0 O B. ( ) 1;1 L C. ( ) 2;1 P − D. ( ) 8;15 A −

Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 3 x y +  là phần in đậm của hình nào sau đây?

A. B. C. D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo