
1/4 - Mã đề 100
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN Toán – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM). Câu 1. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC
= DB
. B. AB
= CD
. C. AB
= AC
. D. AD
= BC
.
Câu 2. Cho tập hợp { } | 3 1 A x x = ∈ −< < . Tập A được viết dưới dạng nào sau đây?
A. { } 3;1 A = − B. [ ] 3;1 A = − C. ( ) 3;1 A = − D. [ ) 3;1 A = −
Câu 3. Cho hai tập hợp ( ; 1) A m m = + và [ ] 1;3 B = − . Tìm tất cả các giá trị của m đểA B ∩ = ∅.
A. 2 3 m m ≤− ≥
. B. 2 3 m −≤ ≤ . C. 2 3 m m < − >
. D. 2 1 m m ≥ ≤−
.
Câu 4. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. ( ) 2 3 , x x x + ∈ .
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. C. 9 là số nguyên tố. D. 18 là số chẵn. Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A. Các em hãy cố gắng học tập! B. Đề thi hôm nay khó quá!
C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 0 60 phải không? D. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. Câu 6. Chọn khẳng định đúng. A. ⊂ ⊂ ⊂ . B. ⊂ ⊂ ⊂ . C. ⊂ ⊂ ⊂ . D. ⊂ ⊂ ⊂ .
Câu 7. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. 2 2 sin cos 1 α α + = . B. 2 2 sin 2 cos 2 2 α α + = .
C. sin tan cos α α α = ( 0 90 α ≠ ). D. cos cot sin α α α = ( ) 0 0 0 , 180 α α ≠ ≠ .
Câu 8. Cho tập { } { } 2;4;6;9 , 1;2;3;4 X Y = = . Khi đó \ X Y là tập nào sau đây?
A. { } 1;2;3;5 B. { } 6;9 C. { } 1;3;6;9 D. { } 1
Câu 9. Trong các công thức sau công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x
A. 2 1 y x = + . B. 2 0 x y − = . C.
2 3 y x = + . D.
2 2 2 x y = .
Câu 10. Cho mệnh đề:”Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn ”. B. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán ”. C. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán ”.
Mã đề 100
2/4 - Mã đề 100
D. ”Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán ”. Câu 11. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = , gọi S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 sin . 2 S bc B = B.
1 sin 2 S bc C C. 1 sin . 2 S bc A = D. 1 sin . 2 S ac A =
Câu 12. Lớp 10B có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp loại hạnh kiểm tốt, 10em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho tập hợp { } { } ; , , ; ; X a b d Y a b c = = . X Y ∪ là tập hợp nào sau đây?
A. { ; ; } a b c B. { } ;a b C. { } ; ; ; a b c d D. { } c
Câu 14. Cho tập hợp { } 0;3;4;6 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Các véctơ ngược hướng với OB
là:
A. , , BD OD BO
B. , DB DO
. C. , BD OD
. D. , , DB OD BO
.
Câu 16. Cho hình vuông ABCD , tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BC AB CA + =
. B. BA DA CA + =
.
C. OC AO CA + =
. D. DC BC CA + =
. Câu 17. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh trong hình sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A.
0
5 4 10
5 4 10
y
x y
x y
≥ − ≥ + ≤
. B.
0
5 4 10
4 5 10
x
x y
x y
≥ − ≤ + ≤
. C.
0
5 4 10
4 5 10
x
x y
x y
> − ≤ + ≤
. D.
0
4 5 10
5 4 10
x
x y
x y
≥ − ≤ + ≤
.
Câu 18. Cho tập hợp { } 2 | 6 8 0 A x x x = ∈ − + = .Hãy viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
A. { } 2;4 . = A B. . = ∅ A C. { } 2;4 . = − A D. { } 4; 2 . = − − A
Câu 19. Cho tam giác đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.