
1. Vì sao c n m ng máy tính? ầ ạ
• Đ gi i quy t các v n đ : ể ả ế ấ ề 1. Sao chép d li u gi a ữệ ữ các máy. 2. Dùng chung ph n m m, ầ ề tài nguyên đ t ti n. ắ ề 3. T o ra m t h th ng ạ ộ ệ ố tính toán l n. ớ
a. M ng máy tính là gì? ạ
M ng máy tính là m t t p h p các máy tính đ c k t n i ạ ộậ ợ ượ ế ố v i nhau đ chia s các tài nguyên nh d li u, ph n m m, các ớ ể ẻ ư ữệ ầ ề thi t b ph n c ng,… ế ị ầ ứ
2. Khái ni m m ng máy tính: ệ ạ
b. Các thành ph n c a m ng: ầ ủ ạ
• Các thành ph n ch y u ầ ủế c a m ng máy tính: ủ ạ 1. Các thi t b đ u cu i: ế ịầ ố máy tính, máy in,… 2. Môi tr ng truy n d n. ườ ề ẫ 3. Các thi t b k t n i ế ịế ố m ng. ạ 4. Giao th c truy n thông ứ ề (protocol).
• - M ng có dây: ạ • S d ng môi tr ng ửụ ườ truy n d n là các dây ề ẫ d n: cáp đ ng tr c, cáp ẫ ồ ụ xo n, cáp quang,… ắ
3. Phân lo i m ng máy tính: ạ ạ
a. M ng có dây và m ng không dây: ạ ạ
- M ng không dây: ạ - S d ng môi tr ng ử ụ ườ truy n d n không dây: ề ẫ sóng đi n t , b c x ệ ừ ứ ạ h ng ngo i,… ồ ạ
3. Phân lo i m ng máy tính: ạ ạ
a. M ng có dây và m ng không dây: ạ ạ
b. M ng c c b và m ng di n r ng: ạ ụ ộ ạ ệ ộ
• Xét d i góc đ đ a lý, m ng máy tính có th đ c ướ ộ ị ạ ể ượ phân thành:
1. M ng c c b (LAN – Local Area Network) ạ ụ ộ
2. M ng di n r ng (WAN – Wide Area Network) ạ ệ ộ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.