
BÀI 21 : VI T NAM TRONG NH NG NĂM 1939 -1945 Ệ Ữ
A/ M C TIÊU Ụ 1.Ki n Th c ế ứ: giúp hs n m đ c ắ ượ - S câu k t pháp nh t áp b c bóc l t dân ta, làm cho đ i s ng c a các t ng ự ế ậ ứ ộ ờ ố ủ ầ l p, giai c p vô cùng c c kh ! ớ ấ ự ổ - Nh ng nét chính v 3 cu c n i d y. Kh i nghĩa b c s n, kh i nghĩa nam kỳ ữ ề ộ ổ ậ ở ắ ơ ở và binh bi n đô l ng và ý nghĩa c a nó. ế ươ ủ 2. T T ng, tình c m, thái đ ư ưở ả ộ - Giáo d c cho hs lòng căm thù đ qu c phát xít nh t và lòng kính yêu khâm ụ ế ố ậ ph c tinh th n dũng c m c a nhân dân ta. ụ ầ ả ủ 3. K Năng ỹ . - T p d c cho hs bi n phân tích các th đo n thâm đ c c a pháp, bi t đánh ậ ượ ế ủ ạ ộ ủ ế giá ý nghĩa c a 3 cu c n i d y, bi t s d ng b n đ . ủ ộ ổ ậ ế ửụ ả ồ B/ THI T B – Đ DÙNG D Y H C Ế Ị Ồ Ạ Ọ - Tài li u v ách áp b c pháp nh t đ i v i nhân dân ta và 3 cu c n i d y. ệ ề ứ ậ ố ớ ộ ổ ậ - L c đ 3 cu c n i d y, chân dung m t s nhân v t l ch s . ượ ồ ộ ổ ậ ộ ố ậ ị ử C/ PH NG PHÁP: ƯƠ Tr c quan , phân tích d li u, đàm tho i, k chuy n l ch s , so sánh nh n ự ữ ệ ạ ể ệ ị ử ậ đ nh. ị D/ TI N HÀNH T CH C D Y VÀ H C Ế Ổ Ứ Ạ Ọ 1/ n đ nh và t ch c Ổ ị ổ ứ 2/ Ki m tra bài cũ ể : Câu h i: Ýù nghĩa phong trào 1936 -1939? ỏ - Là cao trào dân t c dân ch r ng l n, đ ng l i chính sách c a đ ng ộ ủộ ớ ườ ố ủ ả đ c ph bi n . công tác cán b đ ng viên nâng cao. ượ ổ ế ộả - Uy tín c a đ ng ngày càng nâng lên, t ch c đ ng đ c c ng c và phát ủ ả ổ ứ ả ượ ủ ố tri n. Đây là cu c t ng di n t p l n th 2 chu n b cho CM tháng 8. ể ộ ổ ễ ậ ầ ứ ẩ ị 3/ Bài m i ớ * Gi i Thi u Bài M i ớ ệ ớ: Tình hình th gi i và trong n c sau 1939 th ế ớ ướ ế nào? Ba cu c n i d y đ u tiên ra sao? Nguyên nhân th t b i và ý nghĩa cu c n i ộ ổ ậ ầ ấ ạ ộ ổ d y là n i dung bài h c . ậ ộ ọ HO T Đ NG C A TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ủ Ầ N I DUNG BÀI H C Ộ Ọ * Ho t đ ng ạ ộ ? Tình hình th gi i lúc b y gi ? Và Đông ế ớ ấ ờ ở D ng ươ GV: Phân tích thêm ? T i sao Pháp và Nh t tho hi p v i nhau ạ ậ ả ệ ớ đ cùng th ng tr Đông D ng? ể ố ị ươ ? Chúng đã th ng tr và bóc l t ntn? ố ị ộ
I/ Tình hình th gi i và Đông D ng: ế ớ ươ - Chi n tranh th gi i hai bùng n , Nh t ế ế ớ ổ ậ xâm l c Trung Qu c ượ ố ti n sát biên gi i ế ớ Vi t - Trung ệ - Pháp Đông D ng đang đ ng tr c 2 ở ươ ứ ướ nguy c : Cách m ng Đông D ng và Phát ơ ạ ươ xít Nh t ậ
GV: Phân tích th đo n th ng tr c a Pháp ủ ạ ố ịủ và Nh t ậ GV: Ch t ý ố C ng c ý ủ ố
* Ho t đ ng 2 ạ ộ GV: Chia l p làm 4 nhóm theo 4 t ớ ổ N1: Nguyên nhân, ý nghĩa c a kh i nghĩa ủ ở B c S n 27-9-1940? ắ ơ N2: Nguyên nhân, ý nghĩa c a kh i nghĩa ủ ở Nam Kỳ 23-1-1940? N3: Nguyên nhân, ý nghĩa c a kh i nghĩa ủ ở Binh bi n Đô L ng? ế ươ N4: Nh n xét ậ Ý nghĩa l ch s và bài h c ị ử ọ kinh nghi m t hai cu c kh i nghĩa và binh ệ ừ ộ ở bi n ế GV g i t ng đ i di n nhóm trình bày trên ọ ừ ạ ệ l c đ ượ ồ G i nhóm khác nh n xét b sung ọ ậ ổ GV: K t lu n ghi b ng ế ậ ả GV: Gi i thi u cho HS m t vài chân dung ớ ệ ộ c a nh ng nhân v t l ch s trong giai đo n ủ ữ ậ ị ử ạ này
VD: Nguy n Văn C , Nguy n Th Minh ễ ừ ễ ị Khai Gi i thi u m t vài nét v ti u s ớ ệ ộ ề ể ử c a nh ng ng i này ủ ữ ườ * C ng c : Ý nghĩa c a 2 cu c kh i ủ ố ủ ộ ở nghĩa B c S n, Nam Kỳ và binh bi n Đô ắ ơ ế L ng đ i v i cách m ng tháng Tám? ươ ố ớ ạ
- Tháng 9-1940 Nh t nh y vào Đông ậ ả D ng, Pháp đ u hàng Nh t và c u k t ươ ầ ậ ấ ế cùng áp b c, bóc l t nhân dân Đông ứ ộ D ng ươ
=> Chính sách áp b c, bóc l t dã man ứ ộ c a Pháp-Nh t càng làm cho nhân dân ủ ậ bùng lên đ u tranh ấ II/ Nh ng cu c n i d y đ u tiên: ữ ộ ổ ậ ầ 1. Kh i nghĩa B c S n: ở ắ ơ - Ngày 27-9-1940 Đ ng b B c S n ả ộ ắ ơ lãnh đ o nhân dân, n i dây t c khí gi i ạ ổ ướ ớ c a Pháp thành l p chính quy n cách ủ ậ ề m ng ạ
- Nguyên nhân: th i ch a đ u c n c, ờ ư ề ảướ đ ch m nh ị ạ - Ý nghĩa: thành l p đ i du kích B c ậ ộ ắ S n ơ 2. Kh i nghĩa Nam Kỳ: ở - Nguyên nhân: b t lính ng i Vi t ắ ườ ệ - Đêm 22 ngày 23-11-1940 kh i nghĩa ở n ra h u h t các t nh Nam Kỳ ổ ầ ế ỉ Lá c đ ờỏ sao vàng xu t hi n ấ ệ - Nguyên nhân th t b i: th i c ch a ấ ạ ờ ơ ư đ n, k ho ch l ế ế ạ ộ 3.Binh bi n Đô L ng: ế ươ - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.