
Bài 34 T NG K T L CH S VI T NAM Ổ Ế Ị Ử Ệ T SAU CHI N TRANH TH GI I TH NH T NH T Đ N NĂM 2000 Ừ Ế Ế Ớ Ứ Ấ Ấ Ế
I. M C TIÊU BÀI H C: Ụ Ọ 1. Ki n th c: Giúp HS hi u đ c: ế ứ ể ượ - Quá trình phát tri n c a l ch s dân t c t 1919 đ n 2000 qua các giai đo n ể ủ ị ử ộ ừ ế ạ chính v i nh ng đ c đi m c a t ng giai đo n l ch s . ớ ữ ặ ể ủ ừ ạ ị ử - Nguyên nhân c b n đã quy t đ nh quá trình phát tri n c a l ch s , bài h c ơ ả ế ị ể ủ ị ử ọ kinh nghi m l n rút ra t đó. ệ ớ ừ 2. Thái đ : ộQuá trình đi lên không ng ng c a l ch s dân t c c ng c ni m t ừ ủ ị ử ộ ủ ố ề ự hào dân t c, ni m tin vào s lãnh đ o c a Đ ng và s t t th ng c a cách m ng ộ ề ự ạ ủ ả ựấ ắ ủ ạ và ti n đ c a T qu c. ề ồủ ổ ố 3. Kĩ năng: Rèn luy n HS kĩ năng phân tích, h th ng s ki n l ch s đi n hình, đ c đi m ệ ệ ố ự ệ ị ử ể ặ ể l n c a t ng giai đo n. ớ ủ ừ ạ II. THI T B , TÀI LI U D Y - H C: Ế Ị Ệ Ạ Ọ S u t m tranh nh và tài li u có liên quan đ n giai đo n l ch s t 1919 đ n ư ầ ả ệ ế ạ ị ửừ ế nay ch y u là các thành t u trong công cu c b o v và xây d ng đ t n c. ủế ự ộ ả ệ ự ấ ướ III/ PH NG PHÁP: ƯƠ Tr c quan , phân tích d li u, đàm tho i, k chuy n l ch s , so sánh nh n ự ữ ệ ạ ể ệ ị ử ậ đ nh. ị IV. TI N TRÌNH T CH C D Y - H C: Ế Ổ Ứ Ạ Ọ 1. n đ nh l p, ki m tra bài cũ: Ổ ị ớ ể 2. Gi i thi u bài m i: ớ ệ ớ 3. D y và h c bài m i: ạ ọ ớ
* Ho t đ ng 1 ạ ộ GV: T sau chi n tranh th gi i th ừ ế ế ớ ứ nh t đ n nay 2000 l ch s có th chia làm ấ ế ị ử ể m y giai đo n? ấ ạ HS: 5 giai đo n ạ GV: 5 giai đo n. Đ c đi m, n i dung ạ ặ ể ộ t ng giai đo n: ừ ạ - Giai đo n 1919-1930: Pháp khai ạ thác thu c đ a Vi t Nam (1919-1929), ộ ị ở ệ làm bi n đ i tình hình kinh t , xã h i Vi t ế ổ ế ộ ệ Nam, ĐCSVN ra đ i m đ u b c ngo t ờ ở ầ ướ ặ c a cách m ng ủ ạ - Giai đo n: 1930-1945: D i s lãnh ạ ướ ự
I/ Các giai đo n chính và đ c đi m c a ạ ặ ể ủ ti n trình l ch s ế ị ử
* Chia làm 5 giai đo n ạ
- Giai đo n 1: 1919-1930: 3-2-1930 ạ Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i ả ộ ả ệ ờ
- Giai đo n 2: 1930-1945: D i s ạ ướ ự lãnh đ o c a Đ ng nhân dân đ u tranh ạ ủ ả ấ làm nên cách m ng Tháng Tám ạ
- Giai đo n 3: 1945-1954: Chín năm ạ
đ o c a Đ ng (H Chí Minh) cách m ng ạ ủ ả ồ ạ Vi t Nam qua các quá trình: 19301931, ệ 1932-1935, 1936-1939, 1939-1945 Cách m ng tháng Tám th ng l i ạ ắ ợ m ra k ở ỷ nguyên đ c l p t do ộ ậ ự - Giai đo n: 1945-1954: 9 năm k/c ạ ch ng Pháp quay tr l i xâm l c đã có s ố ởạ ượ ự can thi p c a M giành t/l i vang d i “5 ệ ủ ỹ ợ ộ châu ch n đ ng đ a c u” đó là chi n th ng ấ ộ ị ầ ế ắ Đi n Biên Ph ệ ủ - Giai đo n: 1954-1975: ạ + Cách m ng XHCN mi n B c ạ ở ề ắ + Cách m ng dân ch nhân dân ạ ủ ở mi n Nam ề
Đ ng th i th c hi n nh ng nhi m v ồ ờ ự ệ ữ ệ ụ chung c a cu c k/c ch ng M c u n c ủ ộ ố ỹ ứ ướ th ng l i hoàn toàn v i đ i th ng Xuân ắ ợ ớ ạ ắ 1975 m ra k nguyên đ c l p th ng ở ỷ ộ ậ ố nh t, đi lên CNXH ấ
- Giai đo n: 1975-2000: ạ + 10 năm đ u, g p nhi u khó khăn ầ ặ ề th thách ử
+ 15 năm sau t đ i h i Đ ng l n ừ ạ ộ ả ầ th VI (12-1986) th c hi n đ ng l i đ i ứ ự ệ ườ ố ổ m i đúng đ n, phù h p v i tình hình đ t ớ ắ ợ ớ ấ n c ướ
GV: T ng k t ý, chuy n ý ổ ế ể * Ho t đ ng 2 ạ ộ GV: Chia l p thành 4 nhóm th o lu n ớ ả ậ N1: Nguyên nhân th ng l i? ắ ợ N2+3: Bài h c kinh nghi m? ọ ệ N4: Ph ng h ng đi lên? ươ ướ Sau 3’ th o lu n GV g i đ i di n t ng ả ậ ọ ạ ệ ừ nhóm lên trình bày nhóm khác nh n xét b ậ ổ sung GV b sung, ghi b ng ổ ả GV: Gi i thi u tranh hình 91, 92 sgk ớ ệ trang 181. T ng k t ý ổ ế
ch ng Pháp ố th ng l i b ng chi n d ch ắ ợ ằ ế ị Đi n Biên Ph ệ ủ
- Giai đo n : 1954-1975: 21 năm xây ạ d ng CNXH mi n B c và ch ng M ự ở ề ắ ố ỹở mi n nam, th ng nh t đ t n c vào năm ề ố ấ ấ ướ 1975
- Giai đo n 5: 1975-2000: 25 năm xây ạ d ng và đ i m i đ t n c đi lên CNXH ự ổ ớ ấ ướ
II/ Nguyên nhân th ng l i, nh ng bài ắ ợ ữ h c kinh nghi m, ph ng h ng đi lên ọ ệ ươ ướ - Nguyên nhân th ng l i: S lãnh đ o ắ ợ ự ạ sáng su t c a Đ ng là nguyên nhân hàng ố ủ ả đ u quy t đ nh th ng l i ầ ế ị ắ ợ - Bài h c kinh nghi m: 5 bài (SGK) ọ ệ - Ph ng h ng đi lên: Là đ c l p ươ ướ ộ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.