Quảng cáo
Ôn tập phần sinh vật và môi trường
QR

Ôn tập phần sinh vật và môi trường

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Ch n ph ọ ương án tr l i ảờđúng nh t: ấ Câu 1. Ô nhi m môi tr ễ ư ng là hi n t ờ ệ ư ng: ợ A. Môi trư ng t nhiên b b n, ờ ự ị ẩ đ ng th i các ồ ờ tính ch t v t lí, hoá h c, sinh h c c a môi ấ ậ ọ ọ ủ trư ng b thay ờ ị đ i gây tác h i ổ ạđ n ế đ i s ng ờ ố c a con ng ủ ư i và các sinh v t khác. ờ ậ B. Môi trư ng t nhiên b b n, ờ ự ị ẩ đ ng th i có ồ ờ nh ng ch t ữ ấđ c h i cho con ng ộ ạ ư i và các sinh ờ v t khác. ậ C. Môi trư ng t nhiên b nhi m các hoá ch t ờ ự ị ễ ấ đ c h i ho c các ch t phóng x do con ng ộ ạ ặ ấ ạ ư i ờ gây ra trong s n xu t ho c trong chi n tranh. ả ấ ặ ế D T t c các ý trên ấ ả đ u ề đúng

KI M TRA BÀI CŨ Ể

A

Câu 2. Nguyên nhân ch y u gây ô nhi m môi tr ủế ễ ư ng là: ờ A. Do các ho t ạđ ng c a t nhiên nh ộ ủ ự ư: núi l a, bão l t, cháy ử ụ r ng ... ừ B. Do m t s sinh v t gây ra nh ộ ố ậ ư các loài ti t ch t ế ấđ c b o v khi ộ ả ệ b k thù t n công. ịẻ ấ C. Do ho t ạđ ng c a con ng ộ ủ ư i trong s n xu t và sinh ho t. ờ ả ấ ạ D. C A và C ả đúng. Câu 3. Th nào là s d ng h p lí tài nguyên thiên nhiên ? ế ửụ ợ A. Là s d ng TNTN ửụ đ m b o nhu c u c a xã h i hi n t i nh m ả ả ầ ủ ộ ệ ạ ằ phát tri n nhanh kinh t . ể ế B. Là s d ng TNTN ti t ki m và h p lí, v a ửụ ế ệ ợ ừđáp ng nhu c u c a ứ ầ ủ XH hi n t i v a duy trì lâu dài các ngu n tài nguyên cho th h ệ ạ ừ ồ ếệ mai sau. C. Là s d ng TNTN có tính toán ửụ đ n hi u qu c a l i ích phát ế ệ ảủ ợ tri n KT và cân b ng sinh thái. ể ằ D. Là hình th c s d ng ti t ki m tài nguyên thiên nhiên. ứ ửụ ế ệ

C

B

CHƯƠNG I: SINH V T VÀ MÔI TR Ậ Ư NG. Ờ 1. MÔI TRƯ NG VÀ CÁC NHÂN T SINH THÁI Ờ Ố . CH N PH Ọ ƯƠNG ÁN TR L I Ả ỜĐÚNG NH T: Ấ CÂU 1. MÔI TRƯ NG S NG C A SINH V T LÀ: Ờ Ố Ủ Ậ A. T T C NH NG GÌ CÓ TRONG T NHIÊN. Ấ Ả Ữ Ự B. NƠI SINH V T SINH S NG, G M T T C NH NG KHU Ậ Ố Ồ Ấ Ả Ữ V C BAO QUANH CHÚNG. Ự C. NƠI SINH S NG C A SINH V T, BAO G M T T C Ố Ủ Ậ Ồ Ấ Ả NH NG GÌ BAO QUANH SINH V T. Ữ Ậ D. NƠI SINH V T TÌM KI M TH C Ậ Ế Ứ ĂN, G M NH NG KHU Ồ Ữ V C MÀ CHÚNG DI C Ự Ư Đ N. Ế

BÀI 63. ÔN T P PH N SINH V T VÀ MÔI Ậ Ầ Ậ TRƯ NG. Ờ

C

Câu 2. Các lo i môi tr ạ ư ng s ng ph bi n là: ờ ố ổ ế A. Môi trư ng trong ờ đ t và trên m t ấ ặđ t. ấ B. Môi trư ng n ờ ư c. ớ C. Môi trư ng sinh v t. ờ ậ D. C A, B và C. ả Câu 3. Nhân t sinh thái là: ố A. T t c nh ng gì bao quanh sinh v t. ấ ả ữ ậ B. Là nh ng y u t c a môi tr ữ ế ốủ ư ng tác ờ đ ng tr c ộ ự ti p ho c gián ti p t i ế ặ ế ớđ i s ng sinh v t. ờ ố ậ C. Là nh ng y u t c a môi tr ữ ế ốủ ư ng tác ờ đ ng tr c ộ ự ti p t i ế ớđ i s ng c a sinh v t. ờ ố ủ ậ D. Là nh ng y u t c a môi tr ữ ế ốủ ư ng có quan h ờ ệ m t thi t v i sinh v t. ậ ế ớ ậ

D

B

Môi trư ng ờ Nhân t sinh thái ố Ví d minh ho ụ ạ

Môi trư ng ờ nư c ớ

Môi trư ng ờ trong đ t ấ

Môi trư ng ờ trên c n ạ

Môi trư ng ờ sinh v t ậ

B.63.1. Môi trư ng và các nhân t sinh ờ ố thái.

Môi trư ng ờ Nhân t sinh ố thái

Ví d minh ho ụ ạ

Môi trư ng ờ nư c ớ

- NT vô sinh. - NT h u sinh. ữ

- Nhi t ệđ , ánh sáng ... ộ - Th c v t, ự ậ đ ng v t, VSV ... ộ ậ

Môi trư ng ờ trong đ t ấ

- NT vô sinh. - NT h u sinh. ữ

- Nhi t ệđ , ộđ m ... ộẩ - Đ ng v t, VSV ... ộ ậ

Môi trư ng ờ trên c n ạ

- NT vô sinh. - NT h u sinh. ữ

- Nhi t ệđ , ánh sáng, ộ đ m.. ộẩ - Th c v t, ự ậ đ/v t, con ng ậ ư i.. ờ

Môi trư ng ờ sinh v t ậ

- NT vô sinh. - NT h u sinh. ữ

- Nhi t ệđ , d/d ộ ư ng, ỡ đ m... ộẩ - Th c v t, ự ậ đ/v t, con ng ậ ư i.. ờ

B.63.1. Môi trư ng và các nhân t sinh thái. ờ ố

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo