Quảng cáo
Giới thiệu tỷ lệ cơ thể người và tập vẽ dáng người
QR

Giới thiệu tỷ lệ cơ thể người và tập vẽ dáng người

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Nh n xét chi u cao c a con ng ậ ề ủ ư i qua t ng ờ ừ đ tu i? ộ ổ

5 tu i ổ 5 tu i ổ 7 tu i ổ 7 tu i ổ 10 tu i ổ 10 tu i ổ 15 tu i ổ 15 tu i ổ 20 tu i ổ 20 tu i ổ Chi u cao c a con ng ề ủ Chi u cao c a con ng ề ủ ư i thay ời thay ờ đ i theo ổi theo ổ đ tu i ộ ổ tu i ộ ổ.

Hình bên c nh minh ạ

ho l a ạứ tu i nào? ổ

A. GI I THI U T L C Ớ Ệ Ỉ Ệ Ơ TH NG Ể Ư I Ờ

I. T L C Ỉ Ệ Ơ I. T L C Ỉ Ệ Ơ TH TR Ể Ẻ TH TR Ể Ẻ EM EM

- Chi u cao: ề - Chi u cao: ề

Tr s ẻ Tr s ẻơ sinh sinh M t tu i ộ ổ M t tu i ộ ổ B n tu i ố ổ B n tu i ố ổ

Ng i ta l y gì ườ ấ làm đ n v so ơ ị sánh v i toàn c ớ ơ thể?

- Ng i ta th ng l y chi u dài c a đ u ườ ườ ấ ề ủ ầ - Ng i ta th ng l y chi u dài c a đ u ườ ườ ấ ề ủ ầ làm đ n v so sánh v i toàn c th . ơ ị ớ ơ ể làm đ n v so sánh v i toàn c th . ơ ị ớ ơ ể

Các dáng ng i trên (tr s ườ ẻ ơ sinh, tr m t tu i, tr 4 ẻ ộ ổ ẻ tu i) cao kho ng m y đ u? ổ ả ấ ầ Xác đ nh v trí gi i h n m i ị ị ớ ạ ỗ đ u? ầ

A. GI I THI U T L C Ớ Ệ Ỉ Ệ Ơ TH NG Ể Ư I Ờ

- T ng quan t l các b ph n ươ ỉệ ộ ậ - T ng quan t l các b ph n ươ ỉệ ộ ậ thay đ i theo t ng đ tu i. ổ ừ ộ ổ thay đ i theo t ng đ tu i. ổ ừ ộ ổ

Chiều dài các bộ phận

tay, chân, mình...ở các độ

tuổi trên có giống nhau

không? không?

+ Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u. ẻơ ả ầ + Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u. ẻơ ả ầ + Tr 1 tu i cao kho ng 4 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 1 tu i cao kho ng 4 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 4 tu i cao kho ng 5 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 4 tu i cao kho ng 5 đ u. ẻ ổ ả ầ

* * Dáng ng Dáng ngư i trên cao m y ờ ấ i trên cao m y ờ ấđ u? Nh n xét dáng ng ầ ậ u? Nh n xét dáng ng ầ ậ ư i ời ờđó? ó? Ng i cao: ườ Kho ng 7 - 7,5 đ u ả ầ

Ng i t m th c: ườ ầ ướ Kho ng 6,5 - 7 đ u ả ầ Ng i th p: ườ ấ Kho ng 6 đ u ả ầ

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

7

0

1

2

3

4

5

6

7

7

A. GI I THI U T L C Ớ Ệ Ỉ Ệ Ơ TH NG Ể Ư I Ờ

,5

H1

H2

H3

- So sánh 2 dáng ng - So sánh 2 dáng ngư i nam và n ờ ữ i nam và n ờ ữ tr trư ng thành (cao m y ở ấ ng thành (cao m y ở ấ đ u? V trí các ầ ị u? V trí các ầ ị đ u?) ầu?) ầ T l chu n c a ng ỉệ ẩ ủ T l chu n c a ng ỉệ ẩ ủ ư i tr ời tr ờ ư ng ởng ở thành: nam 7, 5 thành: nam 7, 5 đ u; n 7 ầ ữ u; n 7 ầ ữ đ u. ầu. ầ

A. GI I THI U T L C Ớ Ệ Ỉ Ệ Ơ TH NG Ể Ư I Ờ

II.T L C TH NG I TR NG THÀNH Ỉ Ệ Ơ Ể ƯỜ ƯỞ

- 9 tu i cao kho ng 6 đ u. ổ ả ầ - 9 tu i cao kho ng 6 đ u. ổ ả ầ - 16 tu i cao kho ng 7đ u. ổ ả ầ - 16 tu i cao kho ng 7đ u. ổ ả ầ - Ng i tr ng thành cao kho ng 7,5 ườ ưở ả - Ng i tr ng thành cao kho ng 7,5 ườ ưở ả đ u. ầ đ u. ầ

I. T L C Ỉ Ệ Ơ I. T L C Ỉ Ệ Ơ TH TR Ể Ẻ TH TR Ể Ẻ EM EM

- Chi u cao: ề - Chi u cao: ề + Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u. ẻơ ả ầ + Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u. ẻơ ả ầ + Tr 1 tu i cao kho ng 4 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 1 tu i cao kho ng 4 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 4 tu i cao kho ng 5 đ u. ẻ ổ ả ầ + Tr 4 tu i cao kho ng 5 đ u. ẻ ổ ả ầ - T ng quan t l các b ph n ươ ỉệ ộ ậ - T ng quan t l các b ph n ươ ỉệ ộ ậ thay đ i theo t ng đ tu i. ổ ừ ộ ổ thay đ i theo t ng đ tu i. ổ ừ ộ ổ

- Ng i ta th ng l y chi u dài c a đ u ườ ườ ấ ề ủ ầ - Ng i ta th ng l y chi u dài c a đ u ườ ườ ấ ề ủ ầ làm đ n v so sánh v i toàn c th ơ ị ớ ơ ể làm đ n v so sánh v i toàn c th ơ ị ớ ơ ể.

+ Ng i th p: Kho ng 6 đ u ườ ấ ả ầ + Ng i th p: Kho ng 6 đ u ườ ấ ả ầ, + Ng i t m th c: Kho ng 6,5 - 7 đ u ườầ ướ ả ầ + Ng i t m th c: Kho ng 6,5 - 7 đ u ườầ ướ ả ầ, , + Ng i cao: Kho ng 7 - 7,5 đ u ườ ả ầ + Ng i cao: Kho ng 7 - 7,5 đ u ườ ả ầ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo