
Giáo án Đ a lý 8 ị
BÀI 1
V TRÍ Đ A LÍ, Đ A HÌNH VÀ KHOÁNG S N Ị Ị Ị Ả
A. M c tiêu ụ
- HS Hi u rõ đ c đi m v trí đ a lí, kích th c, đ c đi m đ a hình và khoáng s n ể ặ ể ị ị ướ ặ ể ị ả c a Châu Á. ủ
- C ng c và phát tri n các kĩ năng đ c, phân tích và so sánh các đ i t ng trên ủ ố ể ọ ố ượ l c đ . ượ ồ
- Giáo d c ý th c h c t p b môn. ụ ứ ọ ậ ộ
B. Chu n b ẩ ị
- Qu đ a c u ảị ầ
- B n đ t nhiên Châu Á. ả ồự
C. Ti n trình ế
I. T ch c ổ ứ :
8A: ….....................................
II. Ki m tra: ể
- Không ki m tra. ể III. Bài m i ớ
(1). Gi i thi u: ớ ệ
Qua ch ng trình l p 7 chúng ta đã tìm hi u Thiên nhiên, c a các cháu ươ ớ ể ủ nh Châu Phi, châu M , châu Âu. ư ỹ
Sang l p 8 chỳng ta t m hi u v thiên nhiên con ng i châu Á có l ch ớ ỡ ể ề ườở ị s phát tri n lâu đ i nh th nào. Hôm nay chúng tìm hi u bài: ử ể ờ ư ế ể
Giáo án Đ a lý 8 ị
(2). Phát tri n bài: ể
Ho t đ ng c a GV - HS ạ ộ ủ N i dung ghi b ng ộ ả
* GV treo BĐ TN Châu Á -> gi i thi u. ớ ệ
(?) Quan sát BĐ cho bi t: ế
+ Đi m c c B c, c c nam ph n đ t ể ự ắ ự ầ ấ li n c a Châu Á n m trên nh ng vĩ đ ề ủ ằ ữ ộ đ a lí nào? ị
+ Châu Á ti p giáp v i các đ i d ng ế ớ ạ ươ và các châu l c nào? ụ
+ Chi u dài t đi m c c B c đ n ề ừ ể ự ắ ế đi m c Nam, chi u r ng t b Tây ể ự ề ộ ừờ sang b Đông n i lãnh th m r ng ờ ơ ổ ởộ nh t là bao nhiêu km? ấ
=> GV KL:
=> Nh ng đ c đi m c a v trí đ a lí, ữ ặ ể ủ ị ị kích th c lãnh th CA có ý nghĩa r t ướ ổ ấ sâu s c, làm phân hóa khí h u, c nh ắ ậ ả quan TN đa d ng: thay đ i t B c ạ ổ ừ ắ xu ng Nam, t duyên h i vào n i ố ừ ả ộ đ a… ị
1. V trí đ a lí và kích th c c a châu ị ị ướ ủ l c: ụ
- Châu Á là m t b ph n c a l c đ a ộ ộ ậ ủ ụ ị Á- Âu, là châu l c r ng l n nh t th ụ ộ ớ ấ ế gi i ớ
S: 44,4 tri u km ệ 2
- Kéo dài t vùng c c B c -> vùng xích ừ ự ắ đ o. (77 ạ 044/B -> 1016/B).
+ Phía B c giáp BBD ắ
+ Phía Nam: n Đ D ng. Ấ ộ ươ
+ Phía Tây: Châu Âu, Châu Phi, ĐTH.
+ Phía Đông: TBD.
Giáo án Đ a lý 8 ị
- GV Gi i thi u thu t ng “S n ớ ệ ậ ữ ơ nguyên”
* S n nguyên là nh ng khu v c đ i núi ơ ữ ự ồ r ng l n, có b m t t ng đ i b ng ộ ớ ề ặ ươ ố ằ ph ng, các s n nguyên đ c h nh ẳ ơ ượ ỡ thành tr n c c v ng n n c ho c c c ờ ỏ ự ề ổ ặ ỏ khu v c nỳi già có đ cao trên 500m. ự ộ
* Giáo viên chia l p thành 4 nhóm th o ớ ả lu n theo m u phi u sau: ậ ẫ ế
2. Đ c đi m đ a hình và khoáng s n: ặ ể ị ả
* Nhóm 1 và 2 th o lu n theo m u: ả ậ ẫ
Tên đ a danh ị Phõn bố H ng núi ướ chính
H th ng ệ ố nỳi
Hy- ma - lay - a, Côn luân, Thiên S n, An- ơ tai
T p trung ch y u ậ ủếở trung tâm l c đ i ụ ạ
+ B c - Nam. ắ
+ Đông - Tây
Các S n ơ nguyên
Trung Xi- bia, Tõy t ng, A r p, I- ran, ạ ậ Đê- can..
Các đ ng ồ b ng ằ
Tu- ran, L ng Hà, ưỡ n H ng, Tây Xi- Ấ ằ bia, Hoa B c, Hoa ắ trung.
Phõn b r a l c ốởỡ ụ đ a. ị
* Nhóm 3 và 4: Th o lu n theo m u sau: ả ậ ẫ
Nh ng khoáng s n quan tr ng ữ ả ọ Khí đ t và d u m phân b khu ố ầ ỏ ốở v c ự
Giáo án Đ a lý 8 ị
- D u m , khí đ t, than, s t, Crôm và ầ ỏ ố ắ m t s kim lo i màu khác. ộ ố ạ
- D u m và khí đ t t p trung nhi u ầ ỏ ố ậ ềở khu v c Tây Nam Á, Đông Nam Á. ự
- Các nhóm th o lu n tr l i và nh n ả ậ ảờ ậ xét đ c đi m đ a hình và khoáng s n ặ ể ị ả Châu Á
- Nhóm khác nh n xét b xung ậ ổ
- Giáo viên nh n xét k t lu n ậ ế ậ
a) Đ c đi m đ a hình: ặ ể ị
- Nhi u h th ng núi và cao nguyên ề ệ ố cao và đ s nh t TG. T p trung ch ồộ ấ ậ ủ y u trung tâm l c đ a, theo hai h ng ếở ụ ị ướ chính Đ-T và B-N.
- Nhi u đ ng b ng r ng l n phân b ề ồ ằ ộ ớ ốở rìa l c đ a. ụ ị
- Nhi u h th ng núi, s n nguyên và ề ệ ố ơ đ ng b ng n m xen k nhau, làm đ a ồ ằ ằ ẽ ị hình b chia c t ph c t p. ị ắ ứ ạ
b) Đ c đi m khoáng s n: ặ ể ả
- Ngu n khoáng s n phong phú, đa ồ ả d ng, có tr l ng l n: d u m , khí ạ ữượ ớ ầ ỏ đ t, than, s t, c- rôm, KL màu… ố ắ
IV. C ng c : ủ ố
* Yêu c u HS đ c m c ti u k t SGK. ầ ọ ụ ể ế
* GV treo b ng ph : ả ụ
(?) Châu Á kéo dài trên kho ng bao nhiêu vĩ đ ? ả ộ
(?) Đánh d u X vào ô tr ng sau em cho là đúng: ấ ố
Khu v c t p trung nhi u d u m , khí đ t c a Châu Á là: ự ậ ề ầ ỏ ố …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.